Patro Eisden vs K Beerschot VA
Tỷ số chung cuộc: Patro Eisden 0-2 K Beerschot VA tại Challenger Pro League, 1 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Patro Eisden thắng 2, hòa 1, K Beerschot VA thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 14
- Sân vận động
- Patrostadion, Maasmechelen
- Phong độ
- DWLLL Patro Eisden
- DWLWW K Beerschot VA
- 15' 0-1 S. Michez · T. Verlinden
- 19' Wouter Corstjens
- 41' Welat Cagro
- 43' Iebe Swers
- HT0-1
- 51' 0-2 A. Konstantopoulos · I. Alhassan
- 55' Tom Pietermaat
- 62' ▲ S. Bammens ▼ Y. Gueroui
- 62' ▲ S. Sigurðarson ▼ W. Corstjens
- 81' ▲ D. Tshimanga ▼ I. Alhassan
- 85' ▲ A. Van Himbeeck ▼ T. Verlinden
- 86' Ryan Sanusi
- 86' ▲ M. Bounou ▼ E. Sam
- 86' ▲ Y. Bentayeb ▼ T. Pietermaat
- 86' ▲ L. Meisl ▼ M. Weymans
- 90' ▲ F. Nzouango ▼ A. Konstantopoulos
- 90' ▲ B. Pauwels ▼ C. Keita
- FT0-2
Đội hình
- 1J. Belin
- 2I. Swers
- 14J. Renson
- 4W. Corstjens▼ 62'
- 3K. Kis
- 21Y. Gueroui▼ 62'
- 29T. Pietermaat▼ 86'
- 20A. Hadj-Moussa
- 8S. Peeters
- 11B. Dansoko
- 19E. Sam▼ 86'
Dự bị 7
- 30S. Bammens▲ 62'
- 23S. Sigurðarson▲ 62'
- 10M. Bounou▲ 86'
- 34Y. Bentayeb▲ 86'
- 25J. Verlinden
- 6H. Dijkhuizen
- 36T. Pierrot
- 71D. Matijaš
- 66A. Konstantopoulos▼ 90'
- 3H. Matthys
- 8I. Alhassan▼ 81'
- 75S. Michez
- 18R. Sanusi
- 47W. Cagro
- 28M. Weymans▼ 86'
- 7T. Reyners
- 27C. Keita▼ 90'
- 10T. Verlinden▼ 85'
Dự bị 7
- 26D. Tshimanga▲ 81'
- 52A. Van Himbeeck▲ 85'
- 6L. Meisl▲ 86'
- 55F. Nzouango▲ 90'
- 29B. Pauwels▲ 90'
- 19L. Oetoehganal
- 13E. Doucouré
Thống kê
03⚑5
⚑820
39%Kiểm soát bóng61%
15Dứt điểm16
7Trúng đích5
4Chệch đích7
4Bị chặn4
5Phạt góc8
2Việt vị3
18Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
3Cứu thua7
313Chuyền bóng496
78%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 46 - 29 | +17 | 56 | |
| 2 | 30 | 55 - 32 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 48 - 37 | +11 | 53 | |
| 4 | 30 | 51 - 31 | +20 | 52 | |
| 5 | 30 | 51 - 34 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 40 - 28 | +12 | 51 | |
| 7 | 30 | 49 - 41 | +8 | 49 | |
| 8 | 30 | 44 - 40 | +4 | 45 | |
| 9 | 30 | 40 - 49 | -9 | 37 | |
| 10 | 30 | 46 - 52 | -6 | 37 | |
| 11 | 30 | 44 - 59 | -15 | 35 | |
| 12 | 30 | 39 - 47 | -8 | 34 | |
| 13 | 30 | 32 - 39 | -7 | 32 | |
| 14 | 30 | 38 - 52 | -14 | 32 | |
| 15 | 30 | 33 - 51 | -18 | 28 | |
| 16 | 30 | 25 - 60 | -35 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu38
56Ghi được53
46Thủng lưới46
1.3Bàn thắng mỗi trận1.39
18Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn20
31Hiệp hai32