Patro Eisden vs K Beerschot VA
Tỷ số chung cuộc: Patro Eisden 1-1 K Beerschot VA tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 23 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Patro Eisden thắng 2, hòa 1, K Beerschot VA thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Quarter-finals
- Sân vận động
- Patrostadion, Maasmechelen
- Phong độ
- DWLLL Patro Eisden
- DWLWW K Beerschot VA
- 16' Ken Masui
- 18' J. Renson 1-0
- 20' Léandro Rousseau
- 36' Severin Sabri Guendouz
- HT1-0
- 60' ▲ D. Wright-Phillips ▼ G. Claes
- 68' Raymond Asante
- 71' ▲ R. M'barki ▼ M. Robberechts
- 71' ▲ J. Muanza ▼ D. Prychynenko
- 71' ▲ L. Van Eenoo ▼ R. Sanusi
- 81' ▲ N. Orye ▼ R. Nainggolan
- 85' ▲ Nilton ▼ D. Gyamfi
- 86' ▲ E. Brahic ▼ K. Masui
- 87' Kéres Masangu
- 87' ▲ A. Dony ▼ R. Asante
- 90'+1 Nicolas Orye
- 90' 1-1 E. Brahic · S. Guendouz
- FT1-1
Đội hình
- 1G. Gelade 6.3
- 62A. Penin 6.9
- 14J. Renson ⚽ 7.5
- 13D. Prychynenko ▼ 71' 7.0
- 27J. Munezero 6.0
- 39M. Robberechts ▼ 71' 6.9
- 8S. Peeters 6.9
- 6K. Masangu 7.0
- 9L. Rousseau 6.5
- 20R. Asante ▼ 87' 6.5
- 44R. Nainggolan ▼ 81' 6.3
Dự bị 9
- 26A. Pano
- 25Y. Gueroui
- 31N. Orye ▲ 81' 6.5
- 46A. Kamardin
- 17I. Lefrancq
- 10R. M'barki ▲ 71' 6.3
- 55J. Muanza ▲ 71' 6.7
- 52R. Sarfo
- 85A. Dony ▲ 87' 6.5
- 33N. Shinton 6.7
- 2C. Dagba 6.5
- 6B. Van den Eynden 7.2
- 4B. Plat 7.9
- 76D. Gyamfi ▼ 85' 6.3
- 18R. Sanusi ▼ 71' 6.2
- 78G. Haraguchi 7.6
- 10G. Claes ▼ 60' 6.5
- 19S. Guendouz ⇢ 6.2
- 71K. Masui ▼ 86' 6.9
- 15A. Vula 5.6
Dự bị 9
- 1X. Gies
- 8L. Van Eenoo ▲ 71' 6.9
- 16A. Labie
- 25S. Magidigidi
- 32D. Wright-Phillips ▲ 60' 6.7
- 75Nilton ▲ 85' 6.3
- 3M. Govaers
- 45E. Brahic ⚽ ▲ 86' 7.5
- 21A. Haj Mohamed
Thống kê
04⚑2
⚑520
22%Kiểm soát bóng78%
5Dứt điểm13
3Trúng đích3
2Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn3
2Phạt góc5
4Việt vị3
15Phạm lỗi7
4Thẻ vàng2
2Cứu thua2
159Chuyền bóng573
88Chuyền chính xác499
55%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 30 | 59 - 36 | +23 | 63 | |
| 2 | 40 | 66 - 27 | +39 | 53 | |
| 3 | 30 | 47 - 35 | +12 | 57 | |
| 5 | 40 | 53 - 57 | -4 | 29 | |
| 6 | 30 | 43 - 39 | +4 | 44 | |
| 6 | 40 | 48 - 61 | -13 | 29 | |
| 7 | 30 | 46 - 47 | -1 | 42 | |
| 8 | 30 | 27 - 35 | -8 | 40 | |
| 9 | 30 | 36 - 40 | -4 | 39 | |
| 10 | 30 | 31 - 32 | -1 | 35 | |
| 11 | 30 | 38 - 42 | -4 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 43 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 38 - 47 | -9 | 32 | |
| 14 | 30 | 39 - 47 | -8 | 31 | |
| 15 | 30 | 30 - 37 | -7 | 31 | |
| 16 | 30 | 24 - 51 | -27 | 19 |
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
41Trận đấu43
59Ghi được85
53Thủng lưới48
1.44Bàn thắng mỗi trận1.98
13Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn24
33Hiệp hai45