FC Dynamo Brest vs Slavia Mozyr
Tỷ số chung cuộc: FC Dynamo Brest 4-1 Slavia Mozyr tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 11 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Dynamo Brest thắng 5, hòa 2, Slavia Mozyr thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 15
- Phong độ
- LDLWW FC Dynamo Brest
- WDLWL Slavia Mozyr
- 38' E. Khralenkov 1-0
- 40' V. Lozhkin · E. Kortsov 2-0
- 45' 2-1 E. Shevchenko · A. Solovey
- HT2-1
- 46' ▲ T. Lutsevich ▼ R. Ngatchou
- 59' D. Bakic
- 64' ▲ Z. Popovic ▼ V. Lozhkin
- 65' ▲ D. Levitskiy ▼ E. Khralenkov
- 66' ▲ D. Yashin ▼ E. Shevchenko
- 67' N. Melnikov
- 67' ▲ I. Verenich ▼ A. Dzhigero
- 73' Z. Popovic 3-1
- 75' ▲ O. Batyshchev ▼ Y. Kuznetsov
- 81' ▲ D. Grechikho ▼ A. Butarevich
- 81' ▲ D. Kovalevich ▼ D. Bakic
- 83' ▲ A. Derzhinskiy ▼ P. Chikida
- 85' Z. Popovic
- 90' ▲ M. Kovel ▼ K. Glushchenkov
- 90' D. Kovalevich · R. Yuzepchuk 4-1
- FT4-1
Đội hình
- 35I. Malashchitskiy
- 3K. Glushchenkov ▼ 90'
- 22A. Pavlovets
- 18N. Stepanov
- 77R. Yuzepchuk
- 99I. Zenkov
- 44A. Butarevich ▼ 81'
- 6E. Khralenkov ▼ 65'
- 24E. Kortsov
- 7D. Bakic ▼ 81'
- 25V. Lozhkin ▼ 64'
Dự bị 8
- 19D. Grechikho ▲ 81'
- 17R. Gritskevich
- 88D. Kovalevich ▲ 81'
- 5M. Kovel ▲ 90'
- 11D. Levitskiy ▲ 65'
- 2A. Rylach
- 1A. Nechaev
- 4Z. Popovic ▲ 64'
- 16E. Abramovich
- 14D. Fedorenko
- 27P. Chikida ▼ 83'
- 18N. Melnikov
- 3R. Ngatchou ▼ 46'
- 49A. Dzhigero ▼ 67'
- 6Y. Kuznetsov ▼ 75'
- 21E. Shevchenko ▼ 66'
- 11A. Antilevskiy
- 22A. Lukashov
- 31A. Solovey
Dự bị 10
- 19A. Derzhinskiy ▲ 83'
- 30V. Likhtin
- 44T. Lutsevich ▲ 46'
- 5M. Sachkovskiy
- 23D. Shelikov
- 20I. Verenich ▲ 67'
- 1K. Veretynskiy
- 88D. Yashin ▲ 66'
- 2A. Ageev
- 9O. Batyshchev ▲ 75'
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 36 - 16 | +20 | 45 | |
| 2 | 20 | 37 - 16 | +21 | 41 | |
| 3 | 20 | 35 - 16 | +19 | 40 | |
| 4 | 22 | 34 - 21 | +13 | 37 | |
| 5 | 22 | 31 - 18 | +13 | 36 | |
| 6 | 21 | 24 - 19 | +5 | 34 | |
| 7 | 22 | 30 - 26 | +4 | 34 | |
| 8 | 22 | 22 - 21 | +1 | 33 | |
| 9 | 21 | 28 - 23 | +5 | 27 | |
| 10 | 21 | 23 - 25 | -2 | 25 | |
| 11 | 22 | 24 - 36 | -12 | 25 | |
| 12 | 22 | 23 - 36 | -13 | 23 | |
| 13 | 21 | 16 - 25 | -9 | 18 | |
| 14 | 21 | 20 - 36 | -16 | 18 | |
| 15 | 22 | 18 - 32 | -14 | 16 | |
| 16 | 22 | 19 - 54 | -35 | 11 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Vysshaya Liga (Relegation) Pershaya Liga
So sánh
10Trận đấu9
20Ghi được17
9Thủng lưới8
2Bàn thắng mỗi trận1.89
5Giữ sạch lưới4
6Trên 2.5 bàn6
11Hiệp hai7