Slovakia
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Slovenia

Slovakia vs Slovenia

Tỷ số chung cuộc: Slovakia 2-2 Slovenia tại World Cup - Qualification Europe, 11 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Slovakia thắng 1, hòa 3, Slovenia thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
World Cup - Qualification Europe · Group Stage · Vòng 9
Sân vận động
CITY ARENA – Štadión Antona Malatinského, Trnava
Trọng tài
M. Gestranius
Phong độ
WDLLL Slovakia
DDWWW Slovenia
  1. 18' 0-1 M. Zajc · A. Šporar
  2. 20' Ladislav Almási
  3. 27' Miha Blažič
  4. 29' Marek Hamšík
  5. 30' Peter Pekarík
  6. HT0-1
  7. 46' O. Duda M. Hamšík
  8. 56' Lukáš Haraslín
  9. 57' Miha Blažič
  10. 57' Miha Blažič
  11. 58' O. Duda11m 1-1
  12. 59' Ž. Karničnik B. Verbič
  13. 62' 1-2 M. Mevlja · J. Iličić
  14. 65' E. Jirka L. Haraslín
  15. 71' T. Suslov R. Mak
  16. 71' D. Strelec M. Bero
  17. 71' B. Vrhovec M. Zajc
  18. 74' D. Strelec 2-2
  19. 80' Petar Stojanović
  20. 85' Ž. Rogelj J. Iličić
  21. 88' R. Boženík P. Pekarík
  22. FT2-2

Đội hình

Slovakia Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Š. Tarkovič
  1. 1M. Rodák 6.2
  2. 2P. Pekarík ▼ 88' 6.3
  3. 5Ľ. Šatka 6.3
  4. 14M. Škriniar 6.6
  5. 16J. Holúbek 6.9
  6. 22S. Lobotka 7.0
  7. 20R. Mak ▼ 71' 7.0
  8. 21M. Bero ▼ 71' 6.9
  9. 17M. Hamšík ▼ 46' 7.0
  10. 7L. Haraslín ▼ 65' 6.9
  11. 19L. Almási 7.0

Dự bị 11

  1. 8O. Duda ▲ 46' 7.3
  2. 6E. Jirka ▲ 65' 6.6
  3. 13T. Suslov ▲ 71' 6.5
  4. 18D. Strelec ▲ 71' 7.7
  5. 9R. Boženík ▲ 88'
  6. 10A. Rusnák
  7. 15M. Koscelník
  8. 3V. De Marco
  9. 12D. Kuciak
  10. 11J. Hromada
  11. 23M. Dúbravka
Slovenia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Kek
  1. 1J. Oblak 6.9
  2. 20P. Stojanović 6.5
  3. 4M. Blažič 5.6
  4. 17M. Mevlja 7.2
  5. 3J. Balkovec 6.2
  6. 8S. Lovrić 7.3
  7. 15L. Štulac 6.9
  8. 7J. Iličić ▼ 85' 6.3
  9. 10M. Zajc ▼ 71' 7.2
  10. 21B. Verbič ▼ 59' 6.9
  11. 9A. Šporar 7.2

Dự bị 11

  1. 2Ž. Karničnik ▲ 59' 6.3
  2. 22B. Vrhovec ▲ 71' 6.5
  3. 5Ž. Rogelj ▲ 85' 6.5
  4. 6S. Karič
  5. 18T. Elšnik
  6. 19D. Tijanič
  7. 16I. Vekič
  8. 12V. Belec
  9. 11H. Vučkić
  10. 13Ž. Celar
  11. 14N. Kouter

Thống kê

028
331
64%Kiểm soát bóng36%
21Dứt điểm5
6Trúng đích3
7Chệch đích0
13Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn2
8Phạt góc3
1Việt vị0
17Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
609Chuyền bóng350
553Chuyền chính xác282
91%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Anh
10 39 - 3 +36 26
1
Bỉ
8 25 - 6 +19 20
1
Croatia
10 21 - 4 +17 23
1
Đan Mạch
10 30 - 3 +27 27
1
Đức
10 36 - 4 +32 27
1
Hà Lan
10 33 - 8 +25 23
1
Pháp
8 18 - 3 +15 18
1
Serbia
8 18 - 9 +9 20
1
Tây Ban Nha
8 15 - 5 +10 19
1
Thụy Sĩ
8 15 - 2 +13 18
2
Ba Lan
10 30 - 11 +19 20
2
Bồ Đào Nha
8 17 - 6 +11 17
2
FYR Macedonia
10 23 - 11 +12 18
2
Italy
8 13 - 2 +11 16
2
Nga
10 19 - 6 +13 22
2
Scotland
10 17 - 7 +10 23
2
Thụy Điển
8 12 - 6 +6 15
2
Türkiye
10 27 - 16 +11 21
2
Ukraina
8 11 - 8 +3 12
2
Xứ Wales
8 14 - 9 +5 15
3
Albania
10 12 - 12 0 18
3
Czechia
8 14 - 9 +5 14
3
Hy Lạp
8 8 - 8 0 10
3
Israel
10 23 - 21 +2 16
3
Na Uy
10 15 - 8 +7 18
3
Northern Ireland
8 6 - 7 -1 9
3
Phần Lan
8 10 - 10 0 11
3
Rep. Of Ireland
8 11 - 8 +3 9
3
Romania
10 13 - 8 +5 17
3
Slovakia
10 17 - 10 +7 14
4
Áo
10 19 - 17 +2 16
4
Armenia
10 9 - 20 -11 12
4
Bosnia & Herzegovina
8 9 - 12 -3 7
4
Bulgaria
8 6 - 14 -8 8
4
Estonia
8 9 - 21 -12 4
4
Georgia
8 6 - 12 -6 7
4
Hungary
10 19 - 13 +6 17
4
Luxembourg
8 8 - 18 -10 9
4
Montenegro
10 14 - 15 -1 12
4
Slovenia
10 13 - 12 +1 14
5
andorra
10 8 - 24 -16 6
5
Azerbaijan
8 5 - 18 -13 1
5
Belarus
8 7 - 24 -17 3
5
Faroe Islands
10 7 - 23 -16 4
5
Iceland
10 12 - 18 -6 9
5
Kazakhstan
8 5 - 20 -15 3
5
Kosovo
8 5 - 15 -10 5
5
Latvia
10 11 - 14 -3 9
5
Litva
8 4 - 19 -15 3
5
Síp
10 4 - 21 -17 5
6
Gibraltar
10 4 - 43 -39 0
6
Liechtenstein
10 2 - 34 -32 1
6
Malta
10 9 - 30 -21 5
6
Moldova
10 5 - 30 -25 1
6
San Marino
10 1 - 46 -45 0
World Cup World Cup (Promotion)

So sánh

29Trận đấu28
39Ghi được41
39Thủng lưới24
1.34Bàn thắng mỗi trận1.46
7Giữ sạch lưới13
14Trên 2.5 bàn13
19Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu