Tunisia
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Mauritania

Tunisia vs Mauritania

Tỷ số chung cuộc: Tunisia 3-0 Mauritania tại World Cup - Qualification Africa, 7 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tunisia thắng 6, hòa 4, Mauritania thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
World Cup - Qualification Africa · Group B · Vòng 3
Sân vận động
Stade Olympique de Radès, Radès
Phong độ
LLDWD Tunisia
WWDDL Mauritania
  1. 15' E. Skhiri 1-0
  2. 17' Namori Diaw
  3. 35' Yassine Meriah
  4. 42' W. Khazri 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' Abdoul Bâ A. Thiam
  7. 46' B. Diop N. Diaw
  8. 46' M. Soueid S. Yacoub
  9. 60' O. Camara A. Kamara
  10. 65' F. Ben Youssef N. Sliti
  11. 66' S. Jaziri W. Khazri
  12. 71' Bakary N'Diaye
  13. 76' M. Talbi Y. Meriah
  14. 77' M. Ben Romdhane A. Ben Slimane
  15. 84' S. Tounekti S. Bguir
  16. 85' S. Jaziri 3-0
  17. 87' H. Tanjy A. Mahmoud
  18. FT3-0

Đội hình

Tunisia Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Kbaïer
  1. F. Ben Mustapha
  2. A. Maâloul
  3. Y. Meriah ▼ 76'
  4. D. Bronn
  5. N. Sliti ▼ 65'
  6. E. Skhiri
  7. A. Laïdouni
  8. W. Kechrida
  9. A. Ben Slimane ▼ 77'
  10. W. Khazri ▼ 66'
  11. S. Bguir ▼ 84'

Dự bị 12

  1. F. Ben Youssef ▲ 65'
  2. S. Jaziri ▲ 66'
  3. M. Talbi ▲ 76'
  4. M. Ben Romdhane ▲ 77'
  5. S. Tounekti ▲ 84'
  6. A. Abdi
  7. B. Ben said
  8. H. Mathlouthi
  9. H. Rafia
  10. M. Hassen
  11. O. Haddadi
  12. Y. Msakni
Mauritania Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Martins
  1. N. Diaw ▼ 46'
  2. M. Diaw
  3. A. Abeid
  4. A. Thiam ▼ 46'
  5. B. N'Diaye
  6. Adama Ba
  7. M. Dellahi
  8. A. Mahmoud ▼ 87'
  9. S. Yacoub ▼ 46'
  10. I. Diakité
  11. A. Kamara ▼ 60'

Dự bị 12

  1. Abdoul Bâ ▲ 46'
  2. B. Diop ▲ 46'
  3. M. Soueid ▲ 46'
  4. O. Camara ▲ 60'
  5. H. Tanjy ▲ 87'
  6. A. Moussa N'diaye
  7. D. Diarra
  8. E. Houeibib
  9. E. Lembrabott
  10. H. Abderrahmane
  11. M. N'diaye
  12. M. Niass

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Ai Cập
6 10 - 4 +6 14
1
Algeria
6 25 - 4 +21 14
1
Cameroon
6 12 - 3 +9 15
1
Congo DR
6 9 - 3 +6 11
1
Ghana
6 7 - 3 +4 13
1
Ma-rốc
6 20 - 1 +19 18
1
Mali
6 11 - 0 +11 16
1
Nigeria
6 9 - 3 +6 13
1
Senegal
6 15 - 4 +11 16
1
Tunisia
6 11 - 2 +9 13
2
Benin
6 5 - 4 +1 10
2
Burkina Faso
6 12 - 4 +8 12
2
Cape Verde Islands
6 8 - 6 +2 11
2
Equatorial Guinea
6 6 - 5 +1 11
2
Gabon
6 7 - 8 -1 7
2
Guinea-Bissau
6 5 - 11 -6 6
2
Ivory Coast
6 10 - 3 +7 13
2
South Africa
6 6 - 2 +4 13
2
Togo
6 5 - 6 -1 8
2
Uganda
6 3 - 2 +1 9
3
Ethiopia
6 4 - 7 -3 5
3
Guinea
6 5 - 11 -6 4
3
Kenya
6 4 - 9 -5 6
3
Liberia
6 5 - 8 -3 6
3
Libya
6 4 - 7 -3 7
3
Mozambique
6 2 - 8 -6 4
3
Namibia
6 5 - 10 -5 5
3
Niger
6 13 - 17 -4 7
3
Tanzania
6 6 - 8 -2 8
3
Zambia
6 8 - 9 -1 7
4
Angola
6 6 - 8 -2 5
4
Central African Republic
6 4 - 9 -5 4
4
Congo - Kinshasa
6 5 - 10 -5 3
4
Djibouti
6 4 - 29 -25 0
4
Madagascar
6 4 - 9 -5 4
4
Malawi
6 2 - 12 -10 3
4
Mauritania
6 2 - 11 -9 2
4
Rwanda
6 2 - 9 -7 1
4
Sudan
6 5 - 12 -7 3
4
Zimbabwe
6 2 - 7 -5 2
World Cup (Third stage)

So sánh

13Trận đấu14
15Ghi được10
8Thủng lưới15
1.15Bàn thắng mỗi trận0.71
9Giữ sạch lưới5
4Trên 2.5 bàn4
7Hiệp hai5

Đối đầu

Trang trận đấu