Paris Saint-Germain
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Aston Villa F.C.

Paris Saint-Germain vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain 2-1 Aston Villa F.C. tại Siêu cúp bóng đá châu Âu, 12 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain thắng 2, hòa 0, Aston Villa F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Siêu cúp bóng đá châu Âu · Final
Phong độ
WLDDL Paris Saint-Germain
LLLLD Aston Villa F.C.
  1. 20' Khvicha Kvaratskhelia · Désiré Doué 1-0
  2. 45' 1-1 Brian Madjo · John McGinn
  3. HT1-1
  4. 46' Ousmane Dembélé Maghnes Akliouche
  5. 51' Pau Torres
  6. 61' Désiré Doué · Ousmane Dembélé 2-1
  7. 61' Désiré Doué
  8. 64' João Gomes
  9. 72' John McGinn
  10. 72' Lamare Bogarde Boubacar Kamara
  11. 72' Tammy Abraham Brian Madjo
  12. 73' Alysson John McGinn
  13. 75' Fabián Ruiz João Neves
  14. 75' Lucas Hernández Nuno Mendes
  15. 79' Ross Barkley João Gomes
  16. 79' Tyrone Mings Pau Torres
  17. 87' Senny Mayulu Désiré Doué
  18. 88' Lucas Beraldo Khvicha Kvaratskhelia
  19. FT2-1

Đội hình

Paris Saint-Germain HLV: Enrique Luis
  1. 39Matvey Safonov
  2. 2Achraf Hakimi
  3. 5Marquinhos
  4. 51Willian Pacho
  5. 25Nuno Mendes▼ 75'
  6. 33Warren Zaïre-Emery
  7. 17Vitinha
  8. 87João Neves▼ 75'
  9. 14Désiré Doué▼ 87'
  10. 11Maghnes Akliouche▼ 46'
  11. 7Khvicha Kvaratskhelia▼ 88'

Dự bị 12

  1. 10Ousmane Dembélé▲ 46'
  2. 21Lucas Hernández▲ 75'
  3. 8Fabián Ruiz▲ 75'
  4. 24Senny Mayulu▲ 87'
  5. 4Lucas Beraldo▲ 88'
  6. 30Lucas Chevalier
  7. 6Ilya Zabarnyi
  8. 12Lucas Digne
  9. 27Dro Fernández
  10. 49Ibrahim Mbaye
  11. 29Bradley Barcola
  12. 47Quentin Ndjantou
Aston Villa F.C. HLV: Unai Emery
  1. 40Marco Bizot
  2. 2Matty Cash
  3. 3Victor Lindelöf
  4. 14Pau Torres▼ 79'
  5. 22Ian Maatsen
  6. 8Boubacar Kamara▼ 72'
  7. 35João Gomes▼ 79'
  8. 7John McGinn▼ 73'
  9. 10Emiliano Buendía
  10. 53George Hemmings
  11. 39Brian Madjo▼ 72'

Dự bị 12

  1. 26Lamare Bogarde▲ 72'
  2. 18Tammy Abraham▲ 72'
  3. 47Alysson▲ 73'
  4. 5Tyrone Mings▲ 79'
  5. 6Ross Barkley▲ 79'
  6. 42James Wright
  7. 60Owen Asemota
  8. 32Kosta Nedeljković
  9. 48Modou Kéba Cissé
  10. 45Triston Rowe
  11. 49Bradley Burrowes
  12. 74Luka Lynch

Thống kê

000
230
61%Kiểm soát bóng39%
12Dứt điểm15
6Trúng đích4
6Chệch đích8
1Bị chặn3
0Phạt góc2
2Việt vị0
11Phạm lỗi13
0Thẻ vàng3
3Cứu thua4
588Chuyền bóng369
89%Chính xác chuyền78%

So sánh

7Trận đấu10
8Ghi được14
12Thủng lưới18
1.14Bàn thắng mỗi trận1.4
0Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn8
5Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu