Aston Villa F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Paris Saint-Germain

Aston Villa F.C. vs Paris Saint-Germain

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 3-2 Paris Saint-Germain tại UEFA Champions League, 15 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 1, hòa 0, Paris Saint-Germain thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Quarter-finals
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLLD Aston Villa F.C.
WLDDL Paris Saint-Germain
  1. 11' 0-1 A. Hakimi
  2. 27' 0-2 Nuno Mendes · O. Dembélé
  3. 34' Y. Tielemans · J. McGinn 1-2
  4. 42' John McGinn
  5. HT1-2
  6. 55' J. McGinn · Pau Torres 2-2
  7. 57' E. Konsa · M. Rashford 3-2
  8. 58' D. Doué B. Barcola
  9. 66' Marco Asensio J. McGinn
  10. 67' J. Ramsey A. Onana
  11. 76' O. Watkins M. Rashford
  12. 76' I. Maatsen L. Digne
  13. 88' R. Barkley Y. Tielemans
  14. FT3-2

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martínez 6.7
  2. 2M. Cash 6.6
  3. 4E. Konsa 7.9
  4. 14Pau Torres 6.7
  5. 12L. Digne ▼ 76' 6.7
  6. 44B. Kamara 6.5
  7. 24A. Onana ▼ 67' 6.6
  8. 27M. Rogers 6.6
  9. 8Y. Tielemans ▼ 88' 7.5
  10. 7J. McGinn ▼ 66' 7.9
  11. 9M. Rashford ▼ 76' 7.9

Dự bị 11

  1. 21Marco Asensio ▲ 66' 6.5
  2. 41J. Ramsey ▲ 67' 6.7
  3. 11O. Watkins ▲ 76' 6.3
  4. 22I. Maatsen ▲ 76' 6.9
  5. 6R. Barkley ▲ 88'
  6. 52S. Proctor
  7. 26L. Bogarde
  8. 5T. Mings
  9. 25R. Olsen
  10. 3A. Disasi
  11. 31L. Bailey
Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luis Enrique
  1. 1G. Donnarumma 6.9
  2. 2A. Hakimi 7.6
  3. 5Marquinhos 6.2
  4. 51W. Pacho 7.2
  5. 25Nuno Mendes 7.0
  6. 87João Neves 7.3
  7. 17Vitinha 6.3
  8. 8Fabián Ruiz 7.0
  9. 7K. Kvaratskhelia 6.7
  10. 10O. Dembélé 7.7
  11. 29B. Barcola ▼ 58' 6.6

Dự bị 11

  1. 14D. Doué ▲ 58' 6.9
  2. 49I. Mbaye
  3. 24S. Mayulu
  4. 33W. Zaïre-Emery
  5. 19Lee Kang-In
  6. 9Gonçalo Ramos
  7. 35Beraldo
  8. 39M. Safonov
  9. 80Arnau Tenas
  10. 3P. Kimpembe
  11. 21L. Hernández

Thống kê

015
500
34%Kiểm soát bóng66%
17Dứt điểm14
9Trúng đích7
6Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
5Phạt góc5
2Việt vị5
15Phạm lỗi3
1Thẻ vàng0
5Cứu thua5
0.40Bàn thắng ngăn chặn0.40
301Chuyền bóng611
231Chuyền chính xác539
77%Chính xác chuyền88%
2.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.69

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
8 17 - 5 +12 21
2
F.C. Barcelona
8 28 - 13 +15 19
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 16 - 3 +13 19
4
Football Club Internazionale Milano
8 11 - 1 +10 19
5
Atlético Madrid
8 20 - 12 +8 18
6
Bayer Leverkusen
8 15 - 7 +8 16
7
Lille OSC
8 17 - 10 +7 16
8
Aston Villa F.C.
8 13 - 6 +7 16
9
Atalanta
8 20 - 6 +14 15
10
Borussia Dortmund
8 22 - 12 +10 15
11
Real Madrid
8 20 - 12 +8 15
12
FC Bayern München
8 20 - 12 +8 15
13
A.C. Milan
8 14 - 11 +3 15
14
PSV Eindhoven
8 16 - 12 +4 14
15
Paris Saint-Germain
8 14 - 9 +5 13
16
S.L. Benfica
8 16 - 12 +4 13
17
Monaco
8 13 - 13 0 13
18
Stade Brestois 29
8 10 - 11 -1 13
19
Feyenoord
8 18 - 21 -3 13
20
Juventus F.C.
8 9 - 7 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 14 -1 12
22
Manchester City F.C.
8 18 - 14 +4 11
23
Sporting CP
8 13 - 12 +1 11
24
Club Brugge K.V.
8 7 - 11 -4 11
25
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 19 -7 11
26
VfB Stuttgart
8 13 - 17 -4 10
27
FC Shakhtar Donetsk
8 8 - 16 -8 7
28
Bologna F.C. 1909
8 4 - 9 -5 6
29
Sao Đỏ Beograd
8 13 - 22 -9 6
30
SK Sturm Graz
8 5 - 14 -9 6
31
AC Sparta Praha
8 7 - 21 -14 4
32
RB Leipzig
8 8 - 15 -7 3
33
Girona FC
8 5 - 13 -8 3
34
FC Red Bull Salzburg
8 5 - 27 -22 3
35
ŠK Slovan Bratislava
8 7 - 27 -20 0
36
BSC Young Boys
8 3 - 24 -21 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

64Trận đấu60
103Ghi được155
82Thủng lưới58
1.61Bàn thắng mỗi trận2.58
18Giữ sạch lưới18
41Trên 2.5 bàn40
65Hiệp hai91

Đối đầu

Trang trận đấu