Paris Saint-Germain
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Aston Villa F.C.

Paris Saint-Germain vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain 3-1 Aston Villa F.C. tại UEFA Champions League, 9 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain thắng 2, hòa 0, Aston Villa F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Quarter-finals
Sân vận động
Parc des Princes, Paris
Phong độ
WLDDL Paris Saint-Germain
LLLLD Aston Villa F.C.
  1. 17' Matty Cash
  2. 35' 0-1 M. Rogers · Y. Tielemans
  3. 39' D. Doué · Nuno Mendes 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' A. Disasi M. Cash
  6. 49' K. Kvaratskhelia · Fabián Ruiz 2-1
  7. 59' Marco Asensio J. Ramsey
  8. 72' W. Zaïre-Emery Fabián Ruiz
  9. 72' B. Barcola D. Doué
  10. 79' O. Watkins M. Rashford
  11. 80' I. Maatsen Y. Tielemans
  12. 80' A. Onana J. McGinn
  13. 90'+3 Gonçalo Ramos K. Kvaratskhelia
  14. 90'+2 Nuno Mendes · O. Dembélé 3-1
  15. FT3-1

Đội hình

Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luis Enrique
  1. 1G. Donnarumma 6.7
  2. 2A. Hakimi 7.5
  3. 35Beraldo 6.9
  4. 51W. Pacho 6.9
  5. 25Nuno Mendes 7.9
  6. 87João Neves 7.7
  7. 17Vitinha 8.2
  8. 8Fabián Ruiz ▼ 72' 7.3
  9. 14D. Doué ▼ 72' 8.7
  10. 10O. Dembélé 8.5
  11. 7K. Kvaratskhelia ▼ 90' 8.6

Dự bị 10

  1. 33W. Zaïre-Emery ▲ 72' 6.9
  2. 29B. Barcola ▲ 72' 7.2
  3. 9Gonçalo Ramos ▲ 90'
  4. 21L. Hernández
  5. 19Lee Kang-In
  6. 24S. Mayulu
  7. 49I. Mbaye
  8. 39M. Safonov
  9. 80Arnau Tenas
  10. 3P. Kimpembe
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martínez 7.9
  2. 2M. Cash ▼ 46' 6.2
  3. 4E. Konsa 6.7
  4. 14Pau Torres 6.6
  5. 12L. Digne 6.6
  6. 44B. Kamara 6.3
  7. 8Y. Tielemans ▼ 80' 7.3
  8. 27M. Rogers 7.2
  9. 7J. McGinn ▼ 80' 6.9
  10. 41J. Ramsey ▼ 59' 6.7
  11. 9M. Rashford ▼ 79' 6.3

Dự bị 10

  1. 3A. Disasi ▲ 46' 6.3
  2. 21Marco Asensio ▲ 59' 6.5
  3. 11O. Watkins ▲ 79' 6.6
  4. 22I. Maatsen ▲ 80' 6.5
  5. 24A. Onana ▲ 80' 6.6
  6. 6R. Barkley
  7. 5T. Mings
  8. 26L. Bogarde
  9. 25R. Olsen
  10. 52S. Proctor

Thống kê

009
110
75%Kiểm soát bóng25%
29Dứt điểm7
10Trúng đích2
8Chệch đích4
19Sút trong vòng cấm4
10Sút ngoài vòng cấm3
11Bị chặn1
9Phạt góc1
2Việt vị1
9Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
1Cứu thua8
-0.87Bàn thắng ngăn chặn-0.87
840Chuyền bóng271
794Chuyền chính xác205
95%Chính xác chuyền76%
1.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
8 17 - 5 +12 21
2
F.C. Barcelona
8 28 - 13 +15 19
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 16 - 3 +13 19
4
Football Club Internazionale Milano
8 11 - 1 +10 19
5
Atlético Madrid
8 20 - 12 +8 18
6
Bayer Leverkusen
8 15 - 7 +8 16
7
Lille OSC
8 17 - 10 +7 16
8
Aston Villa F.C.
8 13 - 6 +7 16
9
Atalanta
8 20 - 6 +14 15
10
Borussia Dortmund
8 22 - 12 +10 15
11
Real Madrid
8 20 - 12 +8 15
12
FC Bayern München
8 20 - 12 +8 15
13
A.C. Milan
8 14 - 11 +3 15
14
PSV Eindhoven
8 16 - 12 +4 14
15
Paris Saint-Germain
8 14 - 9 +5 13
16
S.L. Benfica
8 16 - 12 +4 13
17
Monaco
8 13 - 13 0 13
18
Stade Brestois 29
8 10 - 11 -1 13
19
Feyenoord
8 18 - 21 -3 13
20
Juventus F.C.
8 9 - 7 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 14 -1 12
22
Manchester City F.C.
8 18 - 14 +4 11
23
Sporting CP
8 13 - 12 +1 11
24
Club Brugge K.V.
8 7 - 11 -4 11
25
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 19 -7 11
26
VfB Stuttgart
8 13 - 17 -4 10
27
FC Shakhtar Donetsk
8 8 - 16 -8 7
28
Bologna F.C. 1909
8 4 - 9 -5 6
29
Sao Đỏ Beograd
8 13 - 22 -9 6
30
SK Sturm Graz
8 5 - 14 -9 6
31
AC Sparta Praha
8 7 - 21 -14 4
32
RB Leipzig
8 8 - 15 -7 3
33
Girona FC
8 5 - 13 -8 3
34
FC Red Bull Salzburg
8 5 - 27 -22 3
35
ŠK Slovan Bratislava
8 7 - 27 -20 0
36
BSC Young Boys
8 3 - 24 -21 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

60Trận đấu64
155Ghi được103
58Thủng lưới82
2.58Bàn thắng mỗi trận1.61
18Giữ sạch lưới18
40Trên 2.5 bàn41
91Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu