Aston Villa F.C.
4 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Bologna F.C. 1909

Aston Villa F.C. vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 4-0 Bologna F.C. 1909 tại UEFA Europa League, 16 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 4, hòa 0, Bologna F.C. 1909 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · Quarter-finals
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 16' O. Watkins · M. Rogers 1-0
  2. 23' Morgan Rogers
  3. 26' E. Buendia · L. Digne 2-0
  4. 29' Federico Bernardeschi
  5. 39' M. Rogers · J. McGinn 3-0
  6. HT3-0
  7. 46' R. Orsolini F. Bernardeschi
  8. 46' N. Zortea Joao Mario
  9. 46' S. Sohm R. Freuler
  10. 64' L. Bailey J. McGinn
  11. 64' T. Abraham O. Watkins
  12. 74' Douglas Luiz Y. Tielemans
  13. 74' J. Sancho M. Rogers
  14. 76' J. Odgaard S. Castro
  15. 78' L. Bogarde A. Onana
  16. 82' T. Heggem N. Casale
  17. 89' E. Konsa · T. Abraham 4-0
  18. FT4-0

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martinez 7.3
  2. 2M. Cash 7.3
  3. 4E. Konsa 8.3
  4. 14P. Torres 6.2
  5. 12L. Digne 8.3
  6. 24A. Onana ▼ 78' 7.7
  7. 8Y. Tielemans ▼ 74' 7.0
  8. 7J. McGinn ▼ 64' 7.0
  9. 27M. Rogers ▼ 74' 8.5
  10. 10E. Buendia 8.0
  11. 11O. Watkins ▼ 64' 7.5

Dự bị 12

  1. 40M. Bizot
  2. 64J. Wright
  3. 3V. Lindelof
  4. 5T. Mings
  5. 31L. Bailey ▲ 64' 6.9
  6. 21Douglas Luiz ▲ 74' 6.6
  7. 22I. Maatsen
  8. 9H. Elliott
  9. 26L. Bogarde ▲ 78' 6.6
  10. 18T. Abraham ▲ 64' 6.9
  11. 19J. Sancho ▲ 74' 6.2
  12. 16A. Garcia
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 13F. Ravaglia 6.5
  2. 33J. Miranda 5.9
  3. 41M. Vitik 6.5
  4. 16N. Casale ▼ 82' 6.5
  5. 17Joao Mario ▼ 46' 5.3
  6. 8R. Freuler ▼ 46' 6.6
  7. 6N. Moro 7.2
  8. 10F. Bernardeschi ▼ 46' 6.5
  9. 19L. Ferguson 6.0
  10. 11J. Rowe 6.0
  11. 9S. Castro ▼ 76' 6.3

Dự bị 11

  1. 25M. Pessina
  2. 82M. Franceschelli
  3. 7R. Orsolini ▲ 46' 6.7
  4. 14T. Heggem ▲ 82' 6.2
  5. 20N. Zortea ▲ 46' 6.0
  6. 28N. Cambiaghi
  7. 73F. Castaldo
  8. 22C. Lykogiannis
  9. 21J. Odgaard ▲ 76' 6.9
  10. 4T. Pobega
  11. 23S. Sohm ▲ 46' 6.9

Thống kê

004
210
46%Kiểm soát bóng54%
13Dứt điểm11
7Trúng đích4
1Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn4
4Phạt góc2
0Việt vị1
13Phạm lỗi17
0Thẻ vàng1
3Cứu thua3
-0.28Bàn thắng ngăn chặn-0.28
320Chuyền bóng381
256Chuyền chính xác332
80%Chính xác chuyền87%
2.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais
8 18 - 5 +13 21
2
Aston Villa F.C.
8 14 - 6 +8 21
3
FC Midtjylland
8 18 - 8 +10 19
4
Real Betis
8 13 - 7 +6 17
5
F.C. Porto
8 13 - 7 +6 17
6
S.C. Braga
8 11 - 5 +6 17
7
SC Freiburg
8 10 - 4 +6 17
8
A.S. Roma
8 13 - 6 +7 16
9
Genk
8 11 - 7 +4 16
10
Bologna F.C. 1909
8 14 - 7 +7 15
11
VfB Stuttgart
8 15 - 9 +6 15
12
Ferencvárosi TC
8 12 - 11 +1 15
13
Nottingham Forest F.C.
8 15 - 7 +8 14
14
Plzen
8 8 - 3 +5 14
15
Sao Đỏ Beograd
8 7 - 6 +1 14
16
RC Celta de Vigo
8 15 - 11 +4 13
17
PAOK FC
8 17 - 14 +3 12
18
Lille OSC
8 12 - 9 +3 12
19
Fenerbahçe S.K.
8 10 - 7 +3 12
20
Panathinaikos
8 11 - 9 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 15 -2 11
22
PFC Ludogorets Razgrad
8 12 - 15 -3 10
23
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 16 -4 10
24
SK Brann
8 9 - 11 -2 9
25
BSC Young Boys
8 10 - 16 -6 9
26
SK Sturm Graz
8 5 - 11 -6 7
27
F.C. Steaua București
8 9 - 16 -7 7
28
GO Ahead Eagles
8 6 - 14 -8 7
29
Feyenoord
8 11 - 15 -4 6
30
FC Basel 1893
8 9 - 13 -4 6
31
FC Red Bull Salzburg
8 10 - 15 -5 6
32
Rangers F.C.
8 5 - 14 -9 4
33
OGC Nice
8 7 - 15 -8 3
34
Utrecht
8 5 - 15 -10 1
35
Malmö FF
8 4 - 15 -11 1
36
Maccabi Tel Aviv F.C.
8 2 - 22 -20 1
Europa League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

65Trận đấu57
108Ghi được85
75Thủng lưới68
1.66Bàn thắng mỗi trận1.49
20Giữ sạch lưới18
37Trên 2.5 bàn28
57Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu