Aston Villa F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Bologna F.C. 1909

Aston Villa F.C. vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 2-0 Bologna F.C. 1909 tại UEFA Champions League, 22 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 4, hòa 0, Bologna F.C. 1909 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · League Stage · Vòng 3
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLDWL Aston Villa F.C.
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 19' Riccardo Orsolini
  2. 45' Stefan Posch
  3. HT0-0
  4. 46' R. Barkley A. Onana
  5. 46' J. Odgaard R. Orsolini
  6. 47' Charalampos Lykogiannīs
  7. 49' Ross Barkley
  8. 53' Remo Freuler
  9. 55' J. McGinn 1-0
  10. 64' J. Durán · M. Rogers 2-0
  11. 65' J. Philogene J. McGinn
  12. 65' J. Ramsey L. Bailey
  13. 65' O. Watkins J. Durán
  14. 66' S. Castro T. Dallinga
  15. 66' N. Moro K. Urbański
  16. 77' S. Iling-Junior D. Ndoye
  17. 78' B. Kamara Y. Tielemans
  18. FT2-0

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martínez 7.9
  2. 4E. Konsa 7.3
  3. 3Diego Carlos 7.2
  4. 14Pau Torres 6.6
  5. 22I. Maatsen 7.3
  6. 24A. Onana ▼ 46' 6.6
  7. 8Y. Tielemans ▼ 78' 7.2
  8. 31L. Bailey ▼ 65' 6.3
  9. 27M. Rogers 8.0
  10. 7J. McGinn ▼ 65' 7.6
  11. 9J. Durán ▼ 65' 7.5

Dự bị 12

  1. 6R. Barkley ▲ 46' 7.0
  2. 19J. Philogene ▲ 65' 6.9
  3. 41J. Ramsey ▲ 65' 6.2
  4. 11O. Watkins ▲ 65' 6.3
  5. 44B. Kamara ▲ 78' 6.7
  6. 10E. Buendía
  7. 20K. Nedeljković
  8. 2M. Cash
  9. 25R. Olsen
  10. 12L. Digne
  11. 26L. Bogarde
  12. 5T. Mings
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Italiano
  1. 1Ł. Skorupski 7.2
  2. 3S. Posch 6.9
  3. 31S. Beukema 7.2
  4. 26J. Lucumí 6.9
  5. 22C. Lykogiannis 7.2
  6. 82K. Urbański ▼ 66' 6.3
  7. 8R. Freuler 6.9
  8. 80G. Fabbian 6.7
  9. 7R. Orsolini ▼ 46' 6.9
  10. 24T. Dallinga ▼ 66' 6.5
  11. 11D. Ndoye ▼ 77' 7.3

Dự bị 11

  1. 21J. Odgaard ▲ 46' 6.5
  2. 9S. Castro ▲ 66' 6.2
  3. 6N. Moro ▲ 66' 7.2
  4. 14S. Iling-Junior ▲ 77' 6.3
  5. 2E. Holm
  6. 16T. Corazza
  7. 15N. Casale
  8. 34F. Ravaglia
  9. 18T. Pobega
  10. 33Juan Miranda
  11. 23N. Bagnolini

Thống kê

015
440
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm12
6Trúng đích4
4Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn3
5Phạt góc4
2Việt vị3
13Phạm lỗi9
1Thẻ vàng4
4Cứu thua4
-0.06Bàn thắng ngăn chặn-0.06
449Chuyền bóng389
388Chuyền chính xác327
86%Chính xác chuyền84%
1.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
8 17 - 5 +12 21
2
F.C. Barcelona
8 28 - 13 +15 19
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 16 - 3 +13 19
4
Football Club Internazionale Milano
8 11 - 1 +10 19
5
Atlético Madrid
8 20 - 12 +8 18
6
Bayer Leverkusen
8 15 - 7 +8 16
7
Lille OSC
8 17 - 10 +7 16
8
Aston Villa F.C.
8 13 - 6 +7 16
9
Atalanta
8 20 - 6 +14 15
10
Borussia Dortmund
8 22 - 12 +10 15
11
Real Madrid
8 20 - 12 +8 15
12
FC Bayern München
8 20 - 12 +8 15
13
A.C. Milan
8 14 - 11 +3 15
14
PSV Eindhoven
8 16 - 12 +4 14
15
Paris Saint-Germain
8 14 - 9 +5 13
16
S.L. Benfica
8 16 - 12 +4 13
17
Monaco
8 13 - 13 0 13
18
Stade Brestois 29
8 10 - 11 -1 13
19
Feyenoord
8 18 - 21 -3 13
20
Juventus F.C.
8 9 - 7 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 14 -1 12
22
Manchester City F.C.
8 18 - 14 +4 11
23
Sporting CP
8 13 - 12 +1 11
24
Club Brugge K.V.
8 7 - 11 -4 11
25
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 19 -7 11
26
VfB Stuttgart
8 13 - 17 -4 10
27
FC Shakhtar Donetsk
8 8 - 16 -8 7
28
Bologna F.C. 1909
8 4 - 9 -5 6
29
Sao Đỏ Beograd
8 13 - 22 -9 6
30
SK Sturm Graz
8 5 - 14 -9 6
31
AC Sparta Praha
8 7 - 21 -14 4
32
RB Leipzig
8 8 - 15 -7 3
33
Girona FC
8 5 - 13 -8 3
34
FC Red Bull Salzburg
8 5 - 27 -22 3
35
ŠK Slovan Bratislava
8 7 - 27 -20 0
36
BSC Young Boys
8 3 - 24 -21 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

64Trận đấu54
103Ghi được81
82Thủng lưới61
1.61Bàn thắng mỗi trận1.5
18Giữ sạch lưới19
41Trên 2.5 bàn27
65Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu