Bologna F.C. 1909
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Aston Villa F.C.

Bologna F.C. 1909 vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 1-3 Aston Villa F.C. tại UEFA Europa League, 9 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 0, hòa 0, Aston Villa F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · Quarter-finals
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
LLLDW Aston Villa F.C.
  1. 14' Jhon Lucumí
  2. 28' Ezri Konsa
  3. 44' 0-1 E. Konsa · Y. Tielemans
  4. HT0-1
  5. 51' 0-2 O. Watkins · E. Buendia
  6. 65' Tommaso Pobega
  7. 67' N. Moro T. Pobega
  8. 67' R. Orsolini L. Ferguson
  9. 80' L. Bogarde A. Onana
  10. 82' J. Odgaard S. Castro
  11. 85' Morgan Rogers
  12. 88' L. Bailey E. Buendia
  13. 88' I. Maatsen M. Rogers
  14. 90' N. Cambiaghi R. Freuler
  15. 90' J. Rowe · J. Lucumi 1-2
  16. 90' 1-3 O. Watkins · Y. Tielemans
  17. FT1-3

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 13F. Ravaglia 5.2
  2. 17Joao Mario 6.0
  3. 14T. Heggem 5.9
  4. 26J. Lucumi 6.7
  5. 33J. Miranda 6.5
  6. 19L. Ferguson ▼ 67' 6.0
  7. 8R. Freuler ▼ 90' 6.7
  8. 4T. Pobega ▼ 67' 6.0
  9. 10F. Bernardeschi 6.9
  10. 9S. Castro ▼ 82' 6.7
  11. 11J. Rowe 9.2

Dự bị 10

  1. 25M. Pessina
  2. 82M. Franceschelli
  3. 6N. Moro ▲ 67' 6.7
  4. 7R. Orsolini ▲ 67' 6.3
  5. 20N. Zortea
  6. 28N. Cambiaghi ▲ 90'
  7. 73F. Castaldo
  8. 21J. Odgaard ▲ 82' 6.3
  9. 16N. Casale
  10. 23S. Sohm
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martinez 7.2
  2. 2M. Cash 6.5
  3. 4E. Konsa 7.5
  4. 14P. Torres 6.9
  5. 12L. Digne 6.3
  6. 24A. Onana ▼ 80' 7.0
  7. 8Y. Tielemans ⇢2 7.9
  8. 7J. McGinn 6.9
  9. 27M. Rogers ▼ 88' 6.3
  10. 10E. Buendia ▼ 88' 7.2
  11. 11O. Watkins ⚽2 8.3

Dự bị 11

  1. 40M. Bizot
  2. 64J. Wright
  3. 3V. Lindelof
  4. 5T. Mings
  5. 31L. Bailey ▲ 88'
  6. 21Douglas Luiz
  7. 22I. Maatsen ▲ 88'
  8. 9H. Elliott
  9. 26L. Bogarde ▲ 80' 6.5
  10. 18T. Abraham
  11. 16A. Garcia

Thống kê

024
310
58%Kiểm soát bóng42%
19Dứt điểm8
4Trúng đích4
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm5
10Bị chặn0
4Phạt góc3
7Việt vị1
19Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
1Cứu thua3
-0.19Bàn thắng ngăn chặn-0.19
489Chuyền bóng359
439Chuyền chính xác286
90%Chính xác chuyền80%
0.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais
8 18 - 5 +13 21
2
Aston Villa F.C.
8 14 - 6 +8 21
3
FC Midtjylland
8 18 - 8 +10 19
4
Real Betis
8 13 - 7 +6 17
5
F.C. Porto
8 13 - 7 +6 17
6
S.C. Braga
8 11 - 5 +6 17
7
SC Freiburg
8 10 - 4 +6 17
8
A.S. Roma
8 13 - 6 +7 16
9
Genk
8 11 - 7 +4 16
10
Bologna F.C. 1909
8 14 - 7 +7 15
11
VfB Stuttgart
8 15 - 9 +6 15
12
Ferencvárosi TC
8 12 - 11 +1 15
13
Nottingham Forest F.C.
8 15 - 7 +8 14
14
Plzen
8 8 - 3 +5 14
15
Sao Đỏ Beograd
8 7 - 6 +1 14
16
RC Celta de Vigo
8 15 - 11 +4 13
17
PAOK FC
8 17 - 14 +3 12
18
Lille OSC
8 12 - 9 +3 12
19
Fenerbahçe S.K.
8 10 - 7 +3 12
20
Panathinaikos
8 11 - 9 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 15 -2 11
22
PFC Ludogorets Razgrad
8 12 - 15 -3 10
23
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 16 -4 10
24
SK Brann
8 9 - 11 -2 9
25
BSC Young Boys
8 10 - 16 -6 9
26
SK Sturm Graz
8 5 - 11 -6 7
27
F.C. Steaua București
8 9 - 16 -7 7
28
GO Ahead Eagles
8 6 - 14 -8 7
29
Feyenoord
8 11 - 15 -4 6
30
FC Basel 1893
8 9 - 13 -4 6
31
FC Red Bull Salzburg
8 10 - 15 -5 6
32
Rangers F.C.
8 5 - 14 -9 4
33
OGC Nice
8 7 - 15 -8 3
34
Utrecht
8 5 - 15 -10 1
35
Malmö FF
8 4 - 15 -11 1
36
Maccabi Tel Aviv F.C.
8 2 - 22 -20 1
Europa League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

57Trận đấu65
85Ghi được108
68Thủng lưới75
1.49Bàn thắng mỗi trận1.66
18Giữ sạch lưới20
28Trên 2.5 bàn37
50Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu