Aston Villa F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Bologna F.C. 1909

Aston Villa F.C. vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 1-0 Bologna F.C. 1909 tại UEFA Europa League, 25 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 4, hòa 0, Bologna F.C. 1909 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · League Stage · Vòng 1
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 13' J. McGinn 1-0
  2. 42' Matty Cash
  3. HT1-0
  4. 58' O. Watkins D. Malen
  5. 58' J. Sancho E. Buendia
  6. 66' Jhon Lucumí
  7. 66' Martin Vitík
  8. 70' E. Holm N. Zortea
  9. 70' R. Orsolini F. Bernardeschi
  10. 70' J. Rowe N. Cambiaghi
  11. 71' John McGinn
  12. 74' L. Digne I. Maatsen
  13. 83' T. Dallinga S. Castro
  14. 83' G. Fabbian J. Odgaard
  15. FT1-0

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery Etxegoien
  1. 40M. Bizot 9.0
  2. 2M. Cash 6.5
  3. 4E. Konsa 6.3
  4. 14P. Torres 7.9
  5. 22I. Maatsen ▼ 74' 7.3
  6. 7J. McGinn 8.0
  7. 44B. Kamara 7.3
  8. 29E. Guessand 6.3
  9. 27M. Rogers 6.7
  10. 10E. Buendia ▼ 58' 6.6
  11. 17D. Malen ▼ 58' 6.3

Dự bị 11

  1. 52S. Proctor
  2. 95R. Oakley
  3. 3V. Lindelof
  4. 5T. Mings
  5. 9H. Elliott
  6. 11O. Watkins ▲ 58' 6.7
  7. 12L. Digne ▲ 74' 6.6
  8. 16A. Garcia
  9. 19J. Sancho ▲ 58' 6.3
  10. 26L. Bogarde
  11. 83B. Burrowes
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 1L. Skorupski 7.9
  2. 20N. Zortea ▼ 70' 6.5
  3. 41M. Vitik 6.7
  4. 26J. Lucumi 6.3
  5. 22C. Lykogiannis 7.6
  6. 10F. Bernardeschi ▼ 70' 6.7
  7. 19L. Ferguson 6.2
  8. 8R. Freuler 7.3
  9. 28N. Cambiaghi ▼ 70' 6.9
  10. 9S. Castro ▼ 83' 6.9
  11. 21J. Odgaard ▼ 83' 6.9

Dự bị 10

  1. 13F. Ravaglia
  2. 25M. Pessina
  3. 2E. Holm ▲ 70' 6.9
  4. 6N. Moro
  5. 7R. Orsolini ▲ 70' 6.6
  6. 11J. Rowe ▲ 70' 6.6
  7. 14T. Heggem
  8. 24T. Dallinga ▲ 83' 6.5
  9. 33J. Miranda
  10. 80G. Fabbian ▲ 83' 6.3

Thống kê

028
320
47%Kiểm soát bóng53%
12Dứt điểm17
4Trúng đích7
5Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
8Phạt góc3
2Việt vị9
16Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
7Cứu thua3
0.21Bàn thắng ngăn chặn0.21
341Chuyền bóng376
271Chuyền chính xác310
79%Chính xác chuyền82%
1.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais
8 18 - 5 +13 21
2
Aston Villa F.C.
8 14 - 6 +8 21
3
FC Midtjylland
8 18 - 8 +10 19
4
Real Betis
8 13 - 7 +6 17
5
F.C. Porto
8 13 - 7 +6 17
6
S.C. Braga
8 11 - 5 +6 17
7
SC Freiburg
8 10 - 4 +6 17
8
A.S. Roma
8 13 - 6 +7 16
9
Genk
8 11 - 7 +4 16
10
Bologna F.C. 1909
8 14 - 7 +7 15
11
VfB Stuttgart
8 15 - 9 +6 15
12
Ferencvárosi TC
8 12 - 11 +1 15
13
Nottingham Forest F.C.
8 15 - 7 +8 14
14
Plzen
8 8 - 3 +5 14
15
Sao Đỏ Beograd
8 7 - 6 +1 14
16
RC Celta de Vigo
8 15 - 11 +4 13
17
PAOK FC
8 17 - 14 +3 12
18
Lille OSC
8 12 - 9 +3 12
19
Fenerbahçe S.K.
8 10 - 7 +3 12
20
Panathinaikos
8 11 - 9 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 15 -2 11
22
PFC Ludogorets Razgrad
8 12 - 15 -3 10
23
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 16 -4 10
24
SK Brann
8 9 - 11 -2 9
25
BSC Young Boys
8 10 - 16 -6 9
26
SK Sturm Graz
8 5 - 11 -6 7
27
F.C. Steaua București
8 9 - 16 -7 7
28
GO Ahead Eagles
8 6 - 14 -8 7
29
Feyenoord
8 11 - 15 -4 6
30
FC Basel 1893
8 9 - 13 -4 6
31
FC Red Bull Salzburg
8 10 - 15 -5 6
32
Rangers F.C.
8 5 - 14 -9 4
33
OGC Nice
8 7 - 15 -8 3
34
Utrecht
8 5 - 15 -10 1
35
Malmö FF
8 4 - 15 -11 1
36
Maccabi Tel Aviv F.C.
8 2 - 22 -20 1
Europa League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

65Trận đấu57
108Ghi được85
75Thủng lưới68
1.66Bàn thắng mỗi trận1.49
20Giữ sạch lưới18
37Trên 2.5 bàn28
57Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu