Aston Villa F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Lille OSC

Aston Villa F.C. vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 2-0 Lille OSC tại UEFA Europa League, 19 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 3, hòa 0, Lille OSC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · Round of 16
Phong độ
LLLDW Aston Villa F.C.
DWDWL Lille OSC
  1. 25' Félix Correia
  2. HT0-0
  3. 54' J. McGinn · J. Sancho 1-0
  4. 56' O. Watkins T. Abraham
  5. 66' M. Fernandez-Pardo N. Mukau
  6. 66' N. Edjouma A. Bouaddi
  7. 66' H. Haraldsson F. Correia
  8. 72' Douglas Luiz
  9. 73' A. Mandi Alexsandro
  10. 74' E. Buendia J. McGinn
  11. 74' M. Cash L. Bogarde
  12. 81' T. Santos T. Meunier
  13. 84' L. Bailey J. Sancho
  14. 84' H. Elliott M. Rogers
  15. 86' L. Bailey · O. Watkins 2-0
  16. FT2-0

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martinez 7.0
  2. 26L. Bogarde ▼ 74' 7.2
  3. 3V. Lindelof 7.2
  4. 14P. Torres 6.9
  5. 22I. Maatsen 6.2
  6. 24A. Onana 7.3
  7. 21Douglas Luiz 7.3
  8. 19J. Sancho ▼ 84' 7.3
  9. 27M. Rogers ▼ 84' 6.9
  10. 7J. McGinn ▼ 74' 7.7
  11. 18T. Abraham ▼ 56' 6.9

Dự bị 11

  1. 40M. Bizot
  2. 64J. Wright
  3. 5T. Mings
  4. 11O. Watkins ▲ 56' 7.2
  5. 31L. Bailey ▲ 84' 7.7
  6. 9H. Elliott ▲ 84' 6.3
  7. 12L. Digne
  8. 10E. Buendia ▲ 74' 7.0
  9. 4E. Konsa
  10. 2M. Cash ▲ 74' 6.6
  11. 16A. Garcia
Lille OSC Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Bruno Genesio
  1. 1B. Ozer 7.3
  2. 3N. Ngoy 6.5
  3. 18C. Mbemba 6.7
  4. 4Alexsandro ▼ 73' 7.5
  5. 12T. Meunier ▼ 81' 6.9
  6. 6N. Bentaleb 7.0
  7. 32A. Bouaddi ▼ 66' 6.2
  8. 15R. Perraud 6.6
  9. 17N. Mukau ▼ 66' 6.3
  10. 9O. Giroud 6.3
  11. 27F. Correia ▼ 66' 6.7

Dự bị 11

  1. 16A. Bodart
  2. 60Z. Lanssade
  3. 23A. Mandi ▲ 73' 6.2
  4. 7M. Fernandez-Pardo ▲ 66' 6.7
  5. 20N. Edjouma ▲ 66' 6.3
  6. 39L. Baret
  7. 35S. Diaoune
  8. 24C. Verdonk
  9. 10H. Haraldsson ▲ 66' 6.3
  10. 22T. Santos ▲ 81' 6.3
  11. 42S. Boussadia

Thống kê

015
510
52%Kiểm soát bóng48%
8Dứt điểm8
3Trúng đích3
2Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
5Phạt góc5
1Việt vị3
7Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
3Cứu thua1
0.20Bàn thắng ngăn chặn0.20
502Chuyền bóng454
425Chuyền chính xác404
85%Chính xác chuyền89%
1.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.39

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais
8 18 - 5 +13 21
2
Aston Villa F.C.
8 14 - 6 +8 21
3
FC Midtjylland
8 18 - 8 +10 19
4
Real Betis
8 13 - 7 +6 17
5
F.C. Porto
8 13 - 7 +6 17
6
S.C. Braga
8 11 - 5 +6 17
7
SC Freiburg
8 10 - 4 +6 17
8
A.S. Roma
8 13 - 6 +7 16
9
Genk
8 11 - 7 +4 16
10
Bologna F.C. 1909
8 14 - 7 +7 15
11
VfB Stuttgart
8 15 - 9 +6 15
12
Ferencvárosi TC
8 12 - 11 +1 15
13
Nottingham Forest F.C.
8 15 - 7 +8 14
14
Plzen
8 8 - 3 +5 14
15
Sao Đỏ Beograd
8 7 - 6 +1 14
16
RC Celta de Vigo
8 15 - 11 +4 13
17
PAOK FC
8 17 - 14 +3 12
18
Lille OSC
8 12 - 9 +3 12
19
Fenerbahçe S.K.
8 10 - 7 +3 12
20
Panathinaikos
8 11 - 9 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 15 -2 11
22
PFC Ludogorets Razgrad
8 12 - 15 -3 10
23
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 16 -4 10
24
SK Brann
8 9 - 11 -2 9
25
BSC Young Boys
8 10 - 16 -6 9
26
SK Sturm Graz
8 5 - 11 -6 7
27
F.C. Steaua București
8 9 - 16 -7 7
28
GO Ahead Eagles
8 6 - 14 -8 7
29
Feyenoord
8 11 - 15 -4 6
30
FC Basel 1893
8 9 - 13 -4 6
31
FC Red Bull Salzburg
8 10 - 15 -5 6
32
Rangers F.C.
8 5 - 14 -9 4
33
OGC Nice
8 7 - 15 -8 3
34
Utrecht
8 5 - 15 -10 1
35
Malmö FF
8 4 - 15 -11 1
36
Maccabi Tel Aviv F.C.
8 2 - 22 -20 1
Europa League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

65Trận đấu50
108Ghi được73
75Thủng lưới57
1.66Bàn thắng mỗi trận1.46
20Giữ sạch lưới18
37Trên 2.5 bàn19
57Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu