Lille OSC
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Aston Villa F.C.

Lille OSC vs Aston Villa F.C.

Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 0-1 Aston Villa F.C. tại UEFA Europa League, 12 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 1, hòa 0, Aston Villa F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · Round of 16
Phong độ
DWDWL Lille OSC
LLLDW Aston Villa F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' A. Bouaddi B. Andre
  3. 52' M. Fernandez-Pardo G. Perrin
  4. 61' 0-1 O. Watkins · E. Buendia
  5. 66' T. Meunier T. Santos
  6. 66' F. Correia N. Mukau
  7. 77' J. McGinn Douglas Luiz
  8. 77' T. Abraham O. Watkins
  9. 83' S. Diaoune H. Haraldsson
  10. 83' L. Bailey E. Buendia
  11. 83' I. Maatsen J. Sancho
  12. 88' Emiliano Martínez
  13. 90'+2 Lucas Digne
  14. 90' H. Elliott M. Rogers
  15. FT0-1

Đội hình

Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Bruno Genesio
  1. 1B. Ozer 5.9
  2. 22T. Santos ▼ 66' 6.9
  3. 18C. Mbemba 6.6
  4. 23A. Mandi 6.9
  5. 15R. Perraud 6.9
  6. 21B. Andre ▼ 46' 6.9
  7. 6N. Bentaleb 7.9
  8. 17N. Mukau ▼ 66' 6.5
  9. 10H. Haraldsson ▼ 83' 6.2
  10. 28G. Perrin ▼ 52' 6.3
  11. 9O. Giroud 5.9

Dự bị 12

  1. 16A. Bodart
  2. 60Z. Lanssade
  3. 4Alexsandro
  4. 3N. Ngoy
  5. 7M. Fernandez-Pardo ▲ 52' 6.9
  6. 20N. Edjouma
  7. 35S. Diaoune ▲ 83' 6.5
  8. 12T. Meunier ▲ 66' 6.6
  9. 24C. Verdonk
  10. 27F. Correia ▲ 66' 6.3
  11. 32A. Bouaddi ▲ 46' 6.7
  12. 42S. Boussadia
Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Unai Emery
  1. 23E. Martinez 7.2
  2. 26L. Bogarde 7.2
  3. 4E. Konsa 7.2
  4. 14P. Torres 7.2
  5. 12L. Digne 6.9
  6. 21Douglas Luiz ▼ 77' 7.3
  7. 24A. Onana 7.2
  8. 19J. Sancho ▼ 83' 6.9
  9. 27M. Rogers ▼ 90' 6.3
  10. 10E. Buendia ▼ 83' 6.5
  11. 11O. Watkins ▼ 77' 7.5

Dự bị 10

  1. 40M. Bizot
  2. 64J. Wright
  3. 3V. Lindelof
  4. 5T. Mings
  5. 31L. Bailey ▲ 83' 6.9
  6. 22I. Maatsen ▲ 83' 6.7
  7. 9H. Elliott ▲ 90'
  8. 7J. McGinn ▲ 77' 7.3
  9. 18T. Abraham ▲ 77' 6.3
  10. 16A. Garcia

Thống kê

003
220
49%Kiểm soát bóng51%
7Dứt điểm9
3Trúng đích1
2Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn3
3Phạt góc2
5Việt vị1
11Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
0Cứu thua3
0.62Bàn thắng ngăn chặn0.62
442Chuyền bóng470
381Chuyền chính xác405
86%Chính xác chuyền86%
0.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais
8 18 - 5 +13 21
2
Aston Villa F.C.
8 14 - 6 +8 21
3
FC Midtjylland
8 18 - 8 +10 19
4
Real Betis
8 13 - 7 +6 17
5
F.C. Porto
8 13 - 7 +6 17
6
S.C. Braga
8 11 - 5 +6 17
7
SC Freiburg
8 10 - 4 +6 17
8
A.S. Roma
8 13 - 6 +7 16
9
Genk
8 11 - 7 +4 16
10
Bologna F.C. 1909
8 14 - 7 +7 15
11
VfB Stuttgart
8 15 - 9 +6 15
12
Ferencvárosi TC
8 12 - 11 +1 15
13
Nottingham Forest F.C.
8 15 - 7 +8 14
14
Plzen
8 8 - 3 +5 14
15
Sao Đỏ Beograd
8 7 - 6 +1 14
16
RC Celta de Vigo
8 15 - 11 +4 13
17
PAOK FC
8 17 - 14 +3 12
18
Lille OSC
8 12 - 9 +3 12
19
Fenerbahçe S.K.
8 10 - 7 +3 12
20
Panathinaikos
8 11 - 9 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 15 -2 11
22
PFC Ludogorets Razgrad
8 12 - 15 -3 10
23
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 16 -4 10
24
SK Brann
8 9 - 11 -2 9
25
BSC Young Boys
8 10 - 16 -6 9
26
SK Sturm Graz
8 5 - 11 -6 7
27
F.C. Steaua București
8 9 - 16 -7 7
28
GO Ahead Eagles
8 6 - 14 -8 7
29
Feyenoord
8 11 - 15 -4 6
30
FC Basel 1893
8 9 - 13 -4 6
31
FC Red Bull Salzburg
8 10 - 15 -5 6
32
Rangers F.C.
8 5 - 14 -9 4
33
OGC Nice
8 7 - 15 -8 3
34
Utrecht
8 5 - 15 -10 1
35
Malmö FF
8 4 - 15 -11 1
36
Maccabi Tel Aviv F.C.
8 2 - 22 -20 1
Europa League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

50Trận đấu65
73Ghi được108
57Thủng lưới75
1.46Bàn thắng mỗi trận1.66
18Giữ sạch lưới20
19Trên 2.5 bàn37
53Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu