Aston Villa F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Lille OSC

Aston Villa F.C. vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. 2-1 Lille OSC tại UEFA Conference League, 11 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. thắng 3, hòa 0, Lille OSC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Conference League · Quarter-finals
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLDWL Aston Villa F.C.
DWDWL Lille OSC
  1. 13' O. Watkins · J. McGinn 1-0
  2. HT1-0
  3. 49' Douglas Luiz
  4. 56' J. McGinn · L. Bailey 2-0
  5. 60' Y. Yazıcı E. Zhegrova
  6. 65' Gabriel Gudmundsson
  7. 66' N. Zaniolo M. Rogers
  8. 74' Álex Moreno L. Digne
  9. 74' M. Diaby L. Bailey
  10. 77' Youri Tielemans
  11. 78' R. Cabella H. Haraldsson
  12. 78' A. Gomes G. Gudmundsson
  13. 82' T. Iroegbunam Y. Tielemans
  14. 82' J. Durán O. Watkins
  15. 84' 2-1 B. Diakité · R. Cabella
  16. 87' Alexsandro Ribeiro B. Diakité
  17. 90'+4 Emiliano Martínez
  18. FT2-1

Đội hình

Aston Villa F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Unai Emery
  1. 1E. Martínez 8.0
  2. 4E. Konsa 7.3
  3. 3Diego Carlos 6.3
  4. 14Pau Torres 6.7
  5. 12L. Digne ▼ 74' 6.9
  6. 31L. Bailey ▼ 74' 7.5
  7. 8Y. Tielemans ▼ 82' 6.6
  8. 6Douglas Luiz 7.0
  9. 27M. Rogers ▼ 66' 6.7
  10. 7J. McGinn 8.3
  11. 11O. Watkins ▼ 82' 7.9

Dự bị 9

  1. 22N. Zaniolo ▲ 66' 6.3
  2. 15Álex Moreno ▲ 74' 6.3
  3. 19M. Diaby ▲ 74' 6.3
  4. 47T. Iroegbunam ▲ 82' 6.3
  5. 24J. Durán ▲ 82' 6.3
  6. 71O. Kellyman
  7. 29K. Kesler-Hayden
  8. 18J. Gauci
  9. 25R. Olsen
Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 30L. Chevalier 6.7
  2. 22Tiago Santos 7.2
  3. 15L. Yoro 6.7
  4. 18B. Diakité ▼ 87' 7.5
  5. 31Ismaily 7.3
  6. 21B. André 7.3
  7. 6N. Bentaleb 7.2
  8. 23E. Zhegrova ▼ 60' 6.3
  9. 7H. Haraldsson ▼ 78' 7.3
  10. 5G. Gudmundsson ▼ 78' 6.2
  11. 9J. David 6.5

Dự bị 11

  1. 12Y. Yazıcı ▲ 60' 7.2
  2. 10R. Cabella ▲ 78' 7.2
  3. 8A. Gomes ▲ 78' 6.5
  4. 4Alexsandro Ribeiro ▲ 87' 6.3
  5. 36O. Touré
  6. 38I. Ferrah
  7. 33A. Bouaddi
  8. 40T. Negrel
  9. 1V. Mannone
  10. 19Tiago Morais
  11. 17Ivan Cavaleiro

Thống kê

037
300
41%Kiểm soát bóng59%
12Dứt điểm11
4Trúng đích7
3Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
7Phạt góc3
0Việt vị6
13Phạm lỗi11
3Thẻ vàng0
6Cứu thua2
324Chuyền bóng469
281Chuyền chính xác434
87%Chính xác chuyền93%
1.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C.F. Fiorentina
6 14 - 6 +8 12
1
Aston Villa F.C.
6 12 - 7 +5 13
1
Club Brugge K.V.
6 15 - 3 +12 16
1
Fenerbahçe S.K.
6 13 - 11 +2 12
1
Lille OSC
6 10 - 2 +8 14
1
Maccabi Tel Aviv F.C.
6 14 - 9 +5 15
1
PAOK FC
6 16 - 10 +6 16
1
Plzen
6 9 - 1 +8 18
2
Bodo/Glimt
6 11 - 8 +3 10
2
Eintracht Frankfurt
6 11 - 7 +4 9
2
Ferencvárosi TC
6 9 - 6 +3 10
2
GNK Dinamo Zagreb
6 10 - 5 +5 9
2
K.A.A. Gent
6 16 - 7 +9 13
2
Legia Warszawa
6 10 - 6 +4 12
2
PFC Ludogorets Razgrad
6 11 - 11 0 12
2
ŠK Slovan Bratislava
6 8 - 7 +1 10
3
Aberdeen F.C.
6 10 - 10 0 6
3
AZ Alkmaar
6 7 - 12 -5 6
3
Beşiktaş J.K.
6 7 - 14 -7 4
3
FC Astana
6 4 - 13 -9 4
3
FC Nordsjælland
6 17 - 7 +10 10
3
Genk
6 8 - 5 +3 9
3
NK Olimpija Ljubljana
6 4 - 9 -5 6
3
Zorya Luhansk
6 10 - 11 -1 7
4
Breidablik
6 5 - 18 -13 0
4
Cukaricki
6 2 - 16 -14 0
4
FC Ballkani
6 3 - 7 -4 4
4
FC Lugano
6 6 - 14 -8 4
4
FC Spartak Trnava
6 3 - 15 -12 1
4
Helsingin Jalkapalloklubi
6 7 - 17 -10 2
4
KÍ Klaksvík
6 5 - 9 -4 4
4
Zrinjski
6 6 - 10 -4 4
Europa Conference League (Play Offs: 1/8-finals) Europa Conference League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

62Trận đấu54
122Ghi được100
90Thủng lưới51
1.97Bàn thắng mỗi trận1.85
17Giữ sạch lưới23
43Trên 2.5 bàn28
64Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu