Bayer Leverkusen
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Olympiakos Piraeus

Bayer Leverkusen vs Olympiakos Piraeus

Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 0-0 Olympiakos Piraeus tại UEFA Champions League, 24 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 1, hòa 1, Olympiakos Piraeus thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Round of 32
Phong độ
WWLWD Bayer Leverkusen
WWDWL Olympiakos Piraeus
  1. HT0-0
  2. 56' E. Poku I. Maza
  3. 66' A. El Kaabi M. Taremi
  4. 66' Andre Luiz Chiquinho
  5. 72' E. Fernandez E. Palacios
  6. 72' M. Culbreath J. Hofmann
  7. 77' Arthur Lucas
  8. 79' L. Scipioni C. Mouzakitis
  9. 90'+3 Lorenzo Pirola
  10. 90' Clayton D. Garcia
  11. 90' B. Onyemaechi G. Martins
  12. FT0-0

Đội hình

Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kasper Hjulmand
  1. 28J. Blaswich 7.3
  2. 4J. Quansah 7.2
  3. 8R. Andrich 7.3
  4. 12E. Tapsoba 7.9
  5. 21Lucas ▼ 77' 6.6
  6. 25E. Palacios ▼ 72' 6.9
  7. 24A. Garcia 7.7
  8. 20A. Grimaldo 7.2
  9. 7J. Hofmann ▼ 72' 6.5
  10. 30I. Maza ▼ 56' 6.6
  11. 14P. Schick 6.3

Dự bị 9

  1. 18J. Omlin
  2. 36N. Lomb
  3. 6E. Fernandez ▲ 72' 6.6
  4. 13Arthur ▲ 77' 6.7
  5. 15T. Oermann
  6. 16A. Tape
  7. 19E. Poku ▲ 56' 6.9
  8. 35C. Kofane
  9. 42M. Culbreath ▲ 72' 6.6
Olympiakos Piraeus Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Mendilibar Jose
  1. 88K. Tzolakis 6.6
  2. 23Rodinei 7.2
  3. 45P. Retsos 7.0
  4. 5L. Pirola 7.0
  5. 3F. Ortega 6.3
  6. 14D. Garcia ▼ 90' 6.9
  7. 96C. Mouzakitis ▼ 79' 6.9
  8. 10G. Martins ▼ 90' 6.7
  9. 32S. Hezze 6.5
  10. 22Chiquinho ▼ 66' 6.2
  11. 99M. Taremi ▼ 66' 6.5

Dự bị 12

  1. 1A. Paschalakis
  2. 31N. Botis
  3. 4G. Biancone
  4. 6A. Kalogeropoulos
  5. 8D. Nascimento
  6. 9A. El Kaabi ▲ 66' 6.2
  7. 16L. Scipioni ▲ 79' 6.9
  8. 17Andre Luiz ▲ 66' 6.3
  9. 19Clayton ▲ 90'
  10. 20Costinha
  11. 67A. Liatsikouras
  12. 70B. Onyemaechi ▲ 90'

Thống kê

004
510
47%Kiểm soát bóng53%
7Dứt điểm7
1Trúng đích1
6Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn3
4Phạt góc5
3Việt vị3
6Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
1Cứu thua1
0.19Bàn thắng ngăn chặn0.19
475Chuyền bóng528
388Chuyền chính xác436
82%Chính xác chuyền83%
0.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

57Trận đấu56
106Ghi được95
76Thủng lưới48
1.86Bàn thắng mỗi trận1.7
19Giữ sạch lưới28
30Trên 2.5 bàn23
51Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu