Olympiakos Piraeus
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Bayer Leverkusen

Olympiakos Piraeus vs Bayer Leverkusen

Tỷ số chung cuộc: Olympiakos Piraeus 0-2 Bayer Leverkusen tại UEFA Champions League, 18 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Olympiakos Piraeus thắng 1, hòa 1, Bayer Leverkusen thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Round of 32
Phong độ
WWDWL Olympiakos Piraeus
WWLWD Bayer Leverkusen
  1. 13' Ayoub El Kaabi
  2. 42' Aleix García
  3. 45'+2 Mehdi Taremi
  4. HT0-0
  5. 46' G. Biancone L. Pirola
  6. 60' 0-1 P. Schick · E. Poku
  7. 63' 0-2 P. Schick · A. Grimaldo
  8. 64' Andre Luiz D. Podence
  9. 64' Chiquinho M. Taremi
  10. 64' M. Tillman I. Maza
  11. 76' M. Terrier E. Poku
  12. 77' Arthur Lucas
  13. 82' L. Scipioni S. Hezze
  14. 82' B. Onyemaechi F. Ortega
  15. 87' E. Fernandez A. Garcia
  16. 87' C. Kofane P. Schick
  17. FT0-2

Đội hình

Olympiakos Piraeus Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Mendilibar Jose
  1. 88K. Tzolakis 7.6
  2. 23Rodinei 6.9
  3. 45P. Retsos 6.5
  4. 5L. Pirola ▼ 46' 6.9
  5. 3F. Ortega ▼ 82' 5.9
  6. 96C. Mouzakitis 6.9
  7. 32S. Hezze ▼ 82' 6.5
  8. 10G. Martins 6.3
  9. 99M. Taremi ▼ 64' 6.6
  10. 56D. Podence ▼ 64' 6.2
  11. 9A. El Kaabi 6.5

Dự bị 12

  1. 1A. Paschalakis
  2. 31N. Botis
  3. 4G. Biancone ▲ 46' 6.2
  4. 6A. Kalogeropoulos
  5. 8D. Nascimento
  6. 14D. Garcia
  7. 16L. Scipioni ▲ 82' 6.3
  8. 17Andre Luiz ▲ 64' 6.9
  9. 19Clayton
  10. 20Costinha
  11. 22Chiquinho ▲ 64' 6.5
  12. 70B. Onyemaechi ▲ 82' 6.6
Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kasper Hjulmand
  1. 28J. Blaswich 6.9
  2. 4J. Quansah 6.9
  3. 8R. Andrich 6.9
  4. 12E. Tapsoba 7.2
  5. 21Lucas ▼ 77' 7.2
  6. 25E. Palacios 7.7
  7. 24A. Garcia ▼ 87' 7.0
  8. 20A. Grimaldo 7.2
  9. 30I. Maza ▼ 64' 7.3
  10. 19E. Poku ▼ 76' 6.9
  11. 14P. Schick ⚽2 ▼ 87' 8.0

Dự bị 12

  1. 18J. Omlin
  2. 36N. Lomb
  3. 5L. Bade
  4. 6E. Fernandez ▲ 87'
  5. 7J. Hofmann
  6. 10M. Tillman ▲ 64' 6.7
  7. 11M. Terrier ▲ 76' 6.7
  8. 13Arthur ▲ 77' 6.3
  9. 15T. Oermann
  10. 16A. Tape
  11. 35C. Kofane ▲ 87'
  12. 42M. Culbreath

Thống kê

013
310
42%Kiểm soát bóng58%
13Dứt điểm8
1Trúng đích5
6Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm7
9Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn0
3Phạt góc3
2Việt vị1
7Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
3Cứu thua1
0.26Bàn thắng ngăn chặn0.26
414Chuyền bóng591
328Chuyền chính xác499
79%Chính xác chuyền84%
0.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

56Trận đấu57
95Ghi được106
48Thủng lưới76
1.7Bàn thắng mỗi trận1.86
28Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn30
51Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu