Olympiakos Piraeus
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Bayer Leverkusen

Olympiakos Piraeus vs Bayer Leverkusen

Tỷ số chung cuộc: Olympiakos Piraeus 2-0 Bayer Leverkusen tại UEFA Champions League, 20 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Olympiakos Piraeus thắng 1, hòa 1, Bayer Leverkusen thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · League Stage · Vòng 7
Phong độ
WWDWL Olympiakos Piraeus
WWLWD Bayer Leverkusen
  1. 2' Costinha · Rodinei 1-0
  2. 5' Panagiotis Retsos
  3. 28' Christian Kofane
  4. 45' M. Taremi · Rodinei 2-0
  5. HT2-0
  6. 58' M. Tillman Lucas
  7. 70' Arthur I. Maza
  8. 70' P. Schick C. Kofane
  9. 73' Mehdi Taremi
  10. 74' G. Biancone L. Pirola
  11. 74' A. El Kaabi M. Taremi
  12. 74' D. Garcia C. Mouzakitis
  13. 79' B. Onyemaechi G. Martins
  14. 81' M. Culbreath E. Poku
  15. 82' L. Scipioni Chiquinho
  16. FT2-0

Đội hình

Olympiakos Piraeus Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Mendilibar Jose
  1. 88K. Tzolakis 8.9
  2. 20Costinha 8.2
  3. 45P. Retsos 7.9
  4. 5L. Pirola ▼ 74' 6.9
  5. 3F. Ortega 7.2
  6. 32S. Hezze 7.2
  7. 96C. Mouzakitis ▼ 74' 6.6
  8. 23Rodinei ⇢2 7.6
  9. 22Chiquinho ▼ 82' 7.0
  10. 10G. Martins ▼ 79' 6.3
  11. 99M. Taremi ▼ 74' 7.5

Dự bị 11

  1. 31N. Botis
  2. 4G. Biancone ▲ 74' 6.6
  3. 6A. Kalogeropoulos
  4. 8D. Nascimento
  5. 9A. El Kaabi ▲ 74' 6.2
  6. 11R. Yaremchuk
  7. 14D. Garcia ▲ 74' 6.7
  8. 16L. Scipioni ▲ 82' 6.3
  9. 27G. Strefezza
  10. 56D. Podence
  11. 70B. Onyemaechi ▲ 79' 6.6
Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Kasper Hjulmand
  1. 28J. Blaswich 5.9
  2. 4J. Quansah 6.0
  3. 8R. Andrich 6.2
  4. 5L. Bade 7.5
  5. 21Lucas ▼ 58' 6.2
  6. 6E. Fernandez 7.3
  7. 24A. Garcia 7.3
  8. 20A. Grimaldo 6.6
  9. 30I. Maza ▼ 70' 7.2
  10. 19E. Poku ▼ 81' 7.2
  11. 35C. Kofane ▼ 70' 5.2

Dự bị 8

  1. 40J. Schlich
  2. 36N. Lomb
  3. 10M. Tillman ▲ 58' 6.3
  4. 13Arthur ▲ 70' 6.9
  5. 14P. Schick ▲ 70' 6.3
  6. 16A. Tape
  7. 42M. Culbreath ▲ 81' 6.5
  8. 44J. Belocian

Thống kê

022
810
28%Kiểm soát bóng72%
6Dứt điểm17
2Trúng đích6
4Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm8
0Bị chặn6
2Phạt góc8
1Việt vị1
13Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
6Cứu thua0
-0.90Bàn thắng ngăn chặn-0.90
290Chuyền bóng738
188Chuyền chính xác634
65%Chính xác chuyền86%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

56Trận đấu57
95Ghi được106
48Thủng lưới76
1.7Bàn thắng mỗi trận1.86
28Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn30
51Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu