Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Paris Saint-Germain

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Paris Saint-Germain

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 0-1 Paris Saint-Germain tại UEFA Champions League, 29 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 2, hòa 3, Paris Saint-Germain thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Semi-finals
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
WLDDL Paris Saint-Germain
  1. 4' 0-1 O. Dembélé · K. Kvaratskhelia
  2. 10' Leandro Trossard
  3. 43' Bukayo Saka
  4. 44' Achraf Hakimi
  5. HT0-1
  6. 46' João Neves
  7. 50' Mikel Merino
  8. 70' B. Barcola O. Dembélé
  9. 76' Gonçalo Ramos D. Doué
  10. 83' B. White J. Timber
  11. 89' W. Zaïre-Emery João Neves
  12. 90'+1 E. Nwaneri M. Ødegaard
  13. FT0-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 7.2
  2. 12J. Timber ▼ 83' 6.6
  3. 2W. Saliba 6.6
  4. 15J. Kiwior 6.9
  5. 49M. Lewis-Skelly 7.3
  6. 8M. Ødegaard ▼ 90' 6.3
  7. 41D. Rice 7.9
  8. 23Mikel Merino 7.2
  9. 7B. Saka 7.0
  10. 19L. Trossard 6.5
  11. 11Gabriel Martinelli 6.2

Dự bị 10

  1. 4B. White ▲ 83' 6.3
  2. 53E. Nwaneri ▲ 90'
  3. 45J. Henry-Francis
  4. 30R. Sterling
  5. 46I. Kabia
  6. 32Neto
  7. 37N. Butler-Oyedeji
  8. 36T. Setford
  9. 17O. Zinchenko
  10. 3K. Tierney
Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luis Enrique
  1. 1G. Donnarumma 7.9
  2. 2A. Hakimi 6.5
  3. 5Marquinhos 8.0
  4. 51W. Pacho 6.9
  5. 25Nuno Mendes 7.3
  6. 87João Neves ▼ 89' 7.5
  7. 17Vitinha 6.7
  8. 8Fabián Ruiz 7.0
  9. 14D. Doué ▼ 76' 7.2
  10. 10O. Dembélé ▼ 70' 7.3
  11. 7K. Kvaratskhelia 7.2

Dự bị 11

  1. 29B. Barcola ▲ 70' 6.3
  2. 9Gonçalo Ramos ▲ 76' 6.6
  3. 33W. Zaïre-Emery ▲ 89'
  4. 49I. Mbaye
  5. 19Lee Kang-In
  6. 39M. Safonov
  7. 80Arnau Tenas
  8. 35Beraldo
  9. 21L. Hernández
  10. 24S. Mayulu
  11. 3P. Kimpembe

Thống kê

023
120
48%Kiểm soát bóng52%
10Dứt điểm11
5Trúng đích4
2Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
3Phạt góc1
4Việt vị1
15Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
3Cứu thua5
1.23Bàn thắng ngăn chặn1.23
389Chuyền bóng437
326Chuyền chính xác374
84%Chính xác chuyền86%
1.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.16

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
8 17 - 5 +12 21
2
F.C. Barcelona
8 28 - 13 +15 19
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 16 - 3 +13 19
4
Football Club Internazionale Milano
8 11 - 1 +10 19
5
Atlético Madrid
8 20 - 12 +8 18
6
Bayer Leverkusen
8 15 - 7 +8 16
7
Lille OSC
8 17 - 10 +7 16
8
Aston Villa F.C.
8 13 - 6 +7 16
9
Atalanta
8 20 - 6 +14 15
10
Borussia Dortmund
8 22 - 12 +10 15
11
Real Madrid
8 20 - 12 +8 15
12
FC Bayern München
8 20 - 12 +8 15
13
A.C. Milan
8 14 - 11 +3 15
14
PSV Eindhoven
8 16 - 12 +4 14
15
Paris Saint-Germain
8 14 - 9 +5 13
16
S.L. Benfica
8 16 - 12 +4 13
17
Monaco
8 13 - 13 0 13
18
Stade Brestois 29
8 10 - 11 -1 13
19
Feyenoord
8 18 - 21 -3 13
20
Juventus F.C.
8 9 - 7 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 14 -1 12
22
Manchester City F.C.
8 18 - 14 +4 11
23
Sporting CP
8 13 - 12 +1 11
24
Club Brugge K.V.
8 7 - 11 -4 11
25
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 19 -7 11
26
VfB Stuttgart
8 13 - 17 -4 10
27
FC Shakhtar Donetsk
8 8 - 16 -8 7
28
Bologna F.C. 1909
8 4 - 9 -5 6
29
Sao Đỏ Beograd
8 13 - 22 -9 6
30
SK Sturm Graz
8 5 - 14 -9 6
31
AC Sparta Praha
8 7 - 21 -14 4
32
RB Leipzig
8 8 - 15 -7 3
33
Girona FC
8 5 - 13 -8 3
34
FC Red Bull Salzburg
8 5 - 27 -22 3
35
ŠK Slovan Bratislava
8 7 - 27 -20 0
36
BSC Young Boys
8 3 - 24 -21 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

63Trận đấu60
122Ghi được155
57Thủng lưới58
1.94Bàn thắng mỗi trận2.58
21Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn40
62Hiệp hai91

Đối đầu

Trang trận đấu