Paris Saint-Germain
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Paris Saint-Germain vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal tại UEFA Champions League, 13 tháng 9, 2016. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain thắng 2, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Group Stage · Vòng 1
Trọng tài
Viktor Kassai, Hungary
Phong độ
WLDDL Paris Saint-Germain
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
  1. 1' E. Cavani · S. Aurier 1-0
  2. 8' Marco Verratti
  3. 24' Francis Coquelin
  4. HT1-0
  5. 63' O. Giroud A. Oxlade-Chamberlain
  6. 71' G. Xhaka F. Coquelin
  7. 74' T. Motta A. Rabiot
  8. 77' 1-1 A. Sánchez
  9. 79' J. Pastore G. Krychowiak
  10. 84' T. Meunier S. Aurier
  11. 85' Mohamed Elneny M. Özil
  12. 88' Olivier Giroud
  13. 90' Marco Verratti
  14. 90' Thiago Motta
  15. 90' Marco Verratti
  16. 90' Olivier Giroud
  17. 90' Olivier Giroud
  18. FT1-1

Đội hình

Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Unai Emery
  1. 16A. Areola 6.8
  2. 17Maxwell 7.0
  3. 2Thiago Silva 6.9
  4. 19S. Aurier ▼ 84' 7.4
  5. 5Marquinhos 7.1
  6. 14B. Matuidi 6.9
  7. 11Á. di María 7.5
  8. 6M. Verratti 7.3
  9. 4G. Krychowiak ▼ 79' 6.8
  10. 25A. Rabiot ▼ 74' 7.2
  11. 9E. Cavani 6.2

Dự bị 7

  1. 8T. Motta ▲ 74' 6.5
  2. 10J. Pastore ▲ 79' 6.5
  3. 12T. Meunier ▲ 84' 6.4
  4. 1K. Trapp
  5. 3P. Kimpembe
  6. 7Lucas Moura
  7. 22Jesé
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Wenger
  1. 13D. Ospina 7.3
  2. 18Nacho Monreal 6.8
  3. 6L. Koscielny 6.8
  4. 20S. Mustafi 7.5
  5. 24Bellerín 6.2
  6. 11M. Özil ▼ 85' 6.8
  7. 19Santi Cazorla 7.6
  8. 34F. Coquelin ▼ 71' 6.5
  9. 15A. Oxlade-Chamberlain ▼ 63' 6.8
  10. 7A. Sánchez 7.4
  11. 17A. Iwobi 6.9

Dự bị 7

  1. 12O. Giroud ▲ 63' 6.4
  2. 29G. Xhaka ▲ 71' 6.6
  3. 35Mohamed Elneny ▲ 85' 6.5
  4. 3K. Gibbs
  5. 9Lucas Pérez
  6. 16R. Holding
  7. 33P. Čech

Thống kê

1311
731
52%Kiểm soát bóng48%
11Dứt điểm10
4Trúng đích3
3Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
11Phạt góc7
4Việt vị0
10Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
562Chuyền bóng511
496Chuyền chính xác423
88%Chính xác chuyền83%

So sánh

60Trận đấu55
151Ghi được121
46Thủng lưới65
2.52Bàn thắng mỗi trận2.2
31Giữ sạch lưới20
40Trên 2.5 bàn37
87Hiệp hai75

Đối đầu

Trang trận đấu