Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Paris Saint-Germain

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal vs Paris Saint-Germain

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal 2-0 Paris Saint-Germain tại UEFA Champions League, 1 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal thắng 2, hòa 3, Paris Saint-Germain thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · League Stage · Vòng 2
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
WLDDL Paris Saint-Germain
  1. 20' K. Havertz · L. Trossard 1-0
  2. 35' B. Saka 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' J. Kiwior J. Timber
  5. 64' Mikel Merino T. Partey
  6. 64' Fabián Ruiz Vitinha
  7. 64' R. Kolo Muani D. Doué
  8. 74' Gabriel Jesus L. Trossard
  9. 76' Riccardo Calafiori
  10. 76' Fabián Ruiz
  11. 90'+2 M. Lewis-Skelly B. Saka
  12. FT2-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Mikel Arteta
  1. 22David Raya 7.2
  2. 12J. Timber ▼ 46' 7.0
  3. 2W. Saliba 7.2
  4. 6Gabriel Magalhães 7.3
  5. 33R. Calafiori 7.2
  6. 7B. Saka ▼ 90' 7.6
  7. 5T. Partey ▼ 64' 7.0
  8. 41D. Rice 7.2
  9. 11Gabriel Martinelli 6.9
  10. 29K. Havertz 8.2
  11. 19L. Trossard ▼ 74' 7.2

Dự bị 12

  1. 15J. Kiwior ▲ 46' 7.0
  2. 23Mikel Merino ▲ 64' 6.6
  3. 9Gabriel Jesus ▲ 74' 6.2
  4. 49M. Lewis-Skelly ▲ 90'
  5. 20Jorginho
  6. 47M. Kacurri
  7. 30R. Sterling
  8. 37N. Butler-Oyedeji
  9. 53E. Nwaneri
  10. 61J. Robinson
  11. 32Neto
  12. 92J. Porter
Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luis Enrique
  1. 1G. Donnarumma 6.3
  2. 2A. Hakimi 7.2
  3. 5Marquinhos 6.9
  4. 51W. Pacho 6.9
  5. 25Nuno Mendes 6.9
  6. 33W. Zaïre-Emery 7.3
  7. 17Vitinha ▼ 64' 6.9
  8. 87João Neves 7.5
  9. 14D. Doué ▼ 64' 6.5
  10. 19Lee Kang-In 7.2
  11. 29B. Barcola 6.3

Dự bị 11

  1. 8Fabián Ruiz ▲ 64' 6.7
  2. 23R. Kolo Muani ▲ 64' 6.3
  3. 42Y. Zague
  4. 35Beraldo
  5. 37M. Škriniar
  6. 45N. El Hannach
  7. 49I. Mbaye
  8. 39M. Safonov
  9. 24S. Mayulu
  10. 80Arnau Tenas
  11. 11Marco Asensio

Thống kê

011
510
35%Kiểm soát bóng65%
6Dứt điểm10
5Trúng đích2
1Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn1
1Phạt góc5
3Việt vị1
8Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
-0.50Bàn thắng ngăn chặn-0.50
355Chuyền bóng645
289Chuyền chính xác578
81%Chính xác chuyền90%
0.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
8 17 - 5 +12 21
2
F.C. Barcelona
8 28 - 13 +15 19
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 16 - 3 +13 19
4
Football Club Internazionale Milano
8 11 - 1 +10 19
5
Atlético Madrid
8 20 - 12 +8 18
6
Bayer Leverkusen
8 15 - 7 +8 16
7
Lille OSC
8 17 - 10 +7 16
8
Aston Villa F.C.
8 13 - 6 +7 16
9
Atalanta
8 20 - 6 +14 15
10
Borussia Dortmund
8 22 - 12 +10 15
11
Real Madrid
8 20 - 12 +8 15
12
FC Bayern München
8 20 - 12 +8 15
13
A.C. Milan
8 14 - 11 +3 15
14
PSV Eindhoven
8 16 - 12 +4 14
15
Paris Saint-Germain
8 14 - 9 +5 13
16
S.L. Benfica
8 16 - 12 +4 13
17
Monaco
8 13 - 13 0 13
18
Stade Brestois 29
8 10 - 11 -1 13
19
Feyenoord
8 18 - 21 -3 13
20
Juventus F.C.
8 9 - 7 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 14 -1 12
22
Manchester City F.C.
8 18 - 14 +4 11
23
Sporting CP
8 13 - 12 +1 11
24
Club Brugge K.V.
8 7 - 11 -4 11
25
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 19 -7 11
26
VfB Stuttgart
8 13 - 17 -4 10
27
FC Shakhtar Donetsk
8 8 - 16 -8 7
28
Bologna F.C. 1909
8 4 - 9 -5 6
29
Sao Đỏ Beograd
8 13 - 22 -9 6
30
SK Sturm Graz
8 5 - 14 -9 6
31
AC Sparta Praha
8 7 - 21 -14 4
32
RB Leipzig
8 8 - 15 -7 3
33
Girona FC
8 5 - 13 -8 3
34
FC Red Bull Salzburg
8 5 - 27 -22 3
35
ŠK Slovan Bratislava
8 7 - 27 -20 0
36
BSC Young Boys
8 3 - 24 -21 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

63Trận đấu60
122Ghi được155
57Thủng lưới58
1.94Bàn thắng mỗi trận2.58
21Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn40
62Hiệp hai91

Đối đầu

Trang trận đấu