Club Brugge K.V.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Atlético Madrid

Club Brugge K.V. vs Atlético Madrid

Tỷ số chung cuộc: Club Brugge K.V. 2-0 Atlético Madrid tại UEFA Champions League, 4 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Club Brugge K.V. thắng 1, hòa 3, Atlético Madrid thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Group B · Vòng 3
Sân vận động
Jan Breydel Stadium, Bruges
Trọng tài
I. Kovacs
Phong độ
WLWLW Club Brugge K.V.
WLLWW Atlético Madrid
  1. 33' Á. Correa Marcos Llorente
  2. 36' K. Sowah · Ferran Jutglà 1-0
  3. 37' Denis Odoi
  4. 45'+1 Raphael Onyedika
  5. HT1-0
  6. 46' G. Kondogbia J. Giménez
  7. 53' Reinildo Isnard Mandava
  8. 61' Stefan Savić
  9. 62' Ferran Jutglà 2-0
  10. 65' Matheus Cunha Álvaro Morata
  11. 70' Tajon Buchanan
  12. 75' Simon Mignolet
  13. 78' E. Sobol B. Meijer
  14. 79' É. Balanta T. Buchanan
  15. 80' João Félix Y. Carrasco
  16. 86' A. Nusa Ferran Jutglà
  17. 88' Abakar Sylla
  18. 89' J. Spileers A. Sylla
  19. FT2-0

Đội hình

Club Brugge K.V. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Hoefkens
  1. 22S. Mignolet 7.9
  2. 6D. Odoi 7.7
  3. 44B. Mechele 7.3
  4. 94A. Sylla ▼ 89' 7.2
  5. 14B. Meijer ▼ 78' 6.7
  6. 17T. Buchanan ▼ 79' 6.9
  7. 20H. Vanaken 7.0
  8. 15R. Onyedika 7.2
  9. 27C. Nielsen 6.2
  10. 19K. Sowah 7.3
  11. 9Ferran Jutglà ▼ 86' 7.7

Dự bị 11

  1. 2E. Sobol ▲ 78' 6.7
  2. 3É. Balanta ▲ 79' 6.6
  3. 32A. Nusa ▲ 86' 6.6
  4. 67J. Spileers ▲ 89'
  5. 70R. Yaremchuk
  6. 10N. Lang
  7. 91S. Lammens
  8. 77Clinton Mata
  9. 11C. Larin
  10. 98C. Sandra
  11. 64K. Sabbe
Atlético Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 6.2
  2. 16N. Molina 6.9
  3. 15S. Savić 6.2
  4. 2J. Giménez ▼ 46' 6.7
  5. 23Reinildo 7.0
  6. 14Marcos Llorente ▼ 33' 6.3
  7. 20A. Witsel 6.3
  8. 6Koke 6.7
  9. 21Y. Carrasco ▼ 80' 6.5
  10. 8A. Griezmann 7.0
  11. 19Álvaro Morata ▼ 65' 6.9

Dự bị 11

  1. 10Á. Correa ▲ 33' 6.9
  2. 4G. Kondogbia ▲ 46' 7.0
  3. 9Matheus Cunha ▲ 65' 7.5
  4. 7João Félix ▲ 80' 6.2
  5. 11T. Lemar
  6. 36Marco Moreno
  7. 1I. Grbić
  8. 5R. De Paul
  9. 31Antonio Gomis
  10. 22Hermoso
  11. 17Saúl

Thống kê

052
520
48%Kiểm soát bóng52%
7Dứt điểm20
3Trúng đích5
1Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm10
3Bị chặn7
2Phạt góc5
1Việt vị3
10Phạm lỗi8
5Thẻ vàng2
5Cứu thua1
485Chuyền bóng539
414Chuyền chính xác467
85%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
6 10 - 4 +6 13
1
F.C. Porto
6 12 - 7 +5 12
1
FC Bayern München
6 18 - 2 +16 18
1
Manchester City F.C.
6 14 - 2 +12 14
1
Real Madrid
6 15 - 6 +9 13
1
S.L. Benfica
6 16 - 7 +9 14
1
S.S.C. Napoli
6 20 - 6 +14 15
1
Tottenham Hotspur
6 8 - 6 +2 11
2
A.C. Milan
6 12 - 7 +5 10
2
Borussia Dortmund
6 10 - 5 +5 9
2
Club Brugge K.V.
6 7 - 4 +3 11
2
Eintracht Frankfurt
6 7 - 8 -1 10
2
Football Club Internazionale Milano
6 10 - 7 +3 10
2
Liverpool F.C.
6 17 - 6 +11 15
2
Paris Saint-Germain
6 16 - 7 +9 14
2
RB Leipzig
6 13 - 9 +4 12
3
Ajax
6 11 - 16 -5 6
3
Bayer Leverkusen
6 4 - 8 -4 5
3
F.C. Barcelona
6 12 - 12 0 7
3
FC Red Bull Salzburg
6 5 - 9 -4 6
3
FC Shakhtar Donetsk
6 8 - 10 -2 6
3
Juventus F.C.
6 9 - 13 -4 3
3
Sevilla F.C.
6 6 - 12 -6 5
3
Sporting CP
6 8 - 9 -1 7
4
Atlético Madrid
6 5 - 9 -4 5
4
Celtic F.C.
6 4 - 15 -11 2
4
F.C. Copenhagen
6 1 - 12 -11 3
4
GNK Dinamo Zagreb
6 4 - 11 -7 4
4
Maccabi Haifa F.C.
6 7 - 21 -14 3
4
Olympique de Marseille
6 8 - 8 0 6
4
Plzen
6 5 - 24 -19 0
4
Rangers F.C.
6 2 - 22 -20 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

56Trận đấu54
92Ghi được99
73Thủng lưới49
1.64Bàn thắng mỗi trận1.83
21Giữ sạch lưới20
31Trên 2.5 bàn26
49Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu