Real Madrid
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Football Club Internazionale Milano

Real Madrid vs Football Club Internazionale Milano

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 2-0 Football Club Internazionale Milano tại UEFA Champions League, 7 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 4, hòa 0, Football Club Internazionale Milano thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Group Stage · Vòng 6
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Trọng tài
F. Brych
Phong độ
WWWWL Real Madrid
WWWWW Football Club Internazionale Milano
  1. 17' T. Kroos · Rodrygo 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' F. Dimarco D. Dumfries
  4. 54' Danilo D'Ambrosio
  5. 60' A. Sánchez E. Džeko
  6. 60' M. Vecino H. Çalhanoğlu
  7. 60' A. Vidal M. Brozović
  8. 64' Éder Militão
  9. 64' Nicolò Barella
  10. 66' R. Gagliardini Lautaro Martínez
  11. 71' E. Camavinga Casemiro
  12. 74' Alessandro Bastoni
  13. 78' M. Díaz L. Jović
  14. 78' Asensio Rodrygo
  15. 78' F. Valverde T. Kroos
  16. 79' Asensio · Carvajal 2-0
  17. 81' E. Hazard Vinícius Júnior
  18. FT2-0

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 7.5
  2. 4D. Alaba 6.6
  3. 2Carvajal 8.3
  4. 23F. Mendy 6.9
  5. 3Éder Militão 7.9
  6. 10L. Modrić 6.9
  7. 8T. Kroos ▼ 78' 8.0
  8. 14Casemiro ▼ 71' 7.3
  9. 16L. Jović ▼ 78' 6.3
  10. 20Vinícius Júnior ▼ 81' 7.2
  11. 21Rodrygo ▼ 78' 7.3

Dự bị 12

  1. 25E. Camavinga ▲ 71' 6.3
  2. 24M. Díaz ▲ 78' 6.0
  3. 11Asensio ▲ 78' 7.3
  4. 15F. Valverde ▲ 78' 6.3
  5. 7E. Hazard ▲ 81' 6.7
  6. 12Marcelo
  7. 6Nacho
  8. 5Vallejo
  9. 13A. Lunin
  10. 22Isco
  11. 17Lucas Vázquez
  12. 40Toni Fuidias
Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1S. Handanovič 6.9
  2. 33D. D'Ambrosio 6.2
  3. 37M. Škriniar 7.2
  4. 2D. Dumfries ▼ 46' 6.3
  5. 95A. Bastoni 6.5
  6. 14I. Perišić 7.9
  7. 77M. Brozović ▼ 60' 6.9
  8. 20H. Çalhanoğlu ▼ 60' 7.3
  9. 23N. Barella 6.5
  10. 9E. Džeko ▼ 60' 6.9
  11. 10Lautaro Martínez ▼ 66' 6.6

Dự bị 11

  1. 32F. Dimarco ▲ 46' 6.7
  2. 7A. Sánchez ▲ 60' 6.3
  3. 8M. Vecino ▲ 60' 6.3
  4. 22A. Vidal ▲ 60' 6.6
  5. 5R. Gagliardini ▲ 66' 6.6
  6. 46M. Zanotti
  7. 12S. Sensi
  8. 97I. Radu
  9. 11A. Kolarov
  10. 6S. de Vrij
  11. 21A. Cordaz

Thống kê

015
721
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm17
5Trúng đích3
7Chệch đích9
10Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn5
5Phạt góc7
5Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua3
564Chuyền bóng538
516Chuyền chính xác492
91%Chính xác chuyền91%

So sánh

58Trận đấu57
120Ghi được124
52Thủng lưới46
2.07Bàn thắng mỗi trận2.18
23Giữ sạch lưới25
36Trên 2.5 bàn33
78Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu