Real Madrid vs Football Club Internazionale Milano
Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 3-2 Football Club Internazionale Milano tại UEFA Champions League, 3 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 4, hòa 0, Football Club Internazionale Milano thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- UEFA Champions League · Group B · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio Alfredo Di Stéfano, Madrid
- Trọng tài
- C. Turpin
- Phong độ
- WWWWL Real Madrid
- WWWWW Football Club Internazionale Milano
- 25' K. Benzema 1-0
- 33' Sergio Ramos · T. Kroos 2-0
- 35' 2-1 L. Martínez · N. Barella
- 44' Arturo Vidal
- HT2-1
- 48' Ferland Mendy
- 51' Marcelo Brozović
- 62' Federico Valverde
- 64' ▲ Vinícius Júnior ▼ E. Hazard
- 64' ▲ Rodrygo ▼ Asensio
- 68' 2-2 I. Perišić · L. Martínez
- 72' Nicolò Barella
- 78' ▲ L. Modrić ▼ T. Kroos
- 78' ▲ A. Sánchez ▼ I. Perišić
- 78' ▲ R. Gagliardini ▼ N. Barella
- 80' Rodrygo · Vinícius Júnior 3-2
- 85' Casemiro
- 87' ▲ R. Nainggolan ▼ A. Vidal
- 90' Thibaut Courtois
- FT3-2
Đội hình
- 1T. Courtois 6.5
- 4Sergio Ramos ⚽ 7.3
- 5R. Varane 6.9
- 23F. Mendy 6.6
- 8T. Kroos ⇢ ▼ 78' 7.3
- 14Casemiro 6.6
- 17Lucas Vázquez 6.9
- 15F. Valverde 7.2
- 9K. Benzema ⚽ 7.3
- 7E. Hazard ▼ 64' 7.0
- 11Asensio ▼ 64' 6.9
Dự bị 10
- 20Vinícius Júnior ▲ 64' 7.3
- 25Rodrygo ⚽ ▲ 64' 7.3
- 10L. Modrić ▲ 78' 6.3
- 13A. Lunin
- 12Marcelo
- 18L. Jović
- 26Diego Altube
- 22Isco
- 40Sergio Santos
- 24M. Díaz
- 1S. Handanovič 6.5
- 15A. Young 6.5
- 6S. de Vrij 6.2
- 33D. D'Ambrosio 6.2
- 2A. Hakimi 6.3
- 95A. Bastoni 6.2
- 14I. Perišić ⚽ ▼ 78' 7.5
- 22A. Vidal ▼ 87' 6.2
- 77M. Brozović 6.7
- 23N. Barella ⇢ ▼ 78' 7.0
- 10L. Martínez ⚽ ⇢ 8.3
Dự bị 11
- 7A. Sánchez ▲ 78' 6.7
- 5R. Gagliardini ▲ 78' 6.3
- 44R. Nainggolan ▲ 87'
- 13A. Ranocchia
- 99A. Pinamonti
- 27D. Padelli
- 24C. Eriksen
- 35F. Stankovic
- 36M. Darmian
- 11A. Kolarov
- 37M. Škriniar
Thống kê
04⚑6
⚑230
55%Kiểm soát bóng45%
12Dứt điểm12
7Trúng đích3
3Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
6Phạt góc2
13Phạm lỗi14
4Thẻ vàng3
1Cứu thua4
583Chuyền bóng469
497Chuyền chính xác384
85%Chính xác chuyền82%
So sánh
52Trận đấu48
88Ghi được101
46Thủng lưới48
1.69Bàn thắng mỗi trận2.1
21Giữ sạch lưới17
24Trên 2.5 bàn30
49Hiệp hai66