PSV Eindhoven
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Bayern München

PSV Eindhoven vs FC Bayern München

Tỷ số chung cuộc: PSV Eindhoven 1-2 FC Bayern München tại UEFA Champions League, 1 tháng 11, 2016. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: PSV Eindhoven thắng 0, hòa 0, FC Bayern München thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Group Stage · Vòng 4
Trọng tài
Gianluca Rocchi, Italy
Phong độ
WWWWD PSV Eindhoven
WWWDW FC Bayern München
  1. 14' S. Arias 1-0
  2. 34' 1-1 R. Lewandowski11m
  3. HT1-1
  4. 46' J. Brenet J. Willems
  5. 64' Douglas Costa A. Robben
  6. 64' K. Coman J. Kimmich
  7. 67' S. Bergwijn G. Pereiro
  8. 73' 1-2 R. Lewandowski · D. Alaba
  9. 74' O. Zinchenko B. Ramselaar
  10. 85' Renato Sanches T. Müller
  11. 90' Kingsley Coman
  12. FT1-2

Đội hình

PSV Eindhoven Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Cocu
  1. 22R. Pasveer 7.3
  2. 3H. Moreno 6.6
  3. 5D. Schwaab 6.1
  4. 4S. Arias 7.4
  5. 2N. Isimat-Mirin 6.7
  6. 15J. Willems ▼ 46' 6.3
  7. 18A. Guardado 6.4
  8. 6D. Pröpper 7.0
  9. 23B. Ramselaar ▼ 74' 6.3
  10. 9L. de Jong 7.0
  11. 7G. Pereiro ▼ 67' 6.0

Dự bị 7

  1. 20J. Brenet ▲ 46' 6.9
  2. 27S. Bergwijn ▲ 67' 5.9
  3. 25O. Zinchenko ▲ 74' 6.4
  4. 14S. Poulsen
  5. 17F. Jozefzoon
  6. 31H. Jurjus
  7. 38R. Lundqvist
FC Bayern München Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1M. Neuer 6.5
  2. 21P. Lahm 7.4
  3. 17J. Boateng 7.4
  4. 5M. Hummels 7.2
  5. 27D. Alaba 7.5
  6. 10A. Robben ▼ 64' 7.2
  7. 14Xabi Alonso 7.8
  8. 23A. Vidal 7.4
  9. 32J. Kimmich ▼ 64' 6.9
  10. 25T. Müller ▼ 85' 7.0
  11. 9R. Lewandowski ⚽2 8.7

Dự bị 7

  1. 11Douglas Costa ▲ 64' 6.7
  2. 29K. Coman ▲ 64' 6.9
  3. 35Renato Sanches ▲ 85' 6.8
  4. 13Rafinha
  5. 18Juan Bernat
  6. 26S. Ulreich
  7. 28H. Badstuber

Thống kê

000
710
27%Kiểm soát bóng73%
5Dứt điểm25
2Trúng đích10
3Chệch đích15
3Sút trong vòng cấm18
2Sút ngoài vòng cấm7
0Phạt góc7
0Việt vị1
10Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
7Cứu thua1
296Chuyền bóng782
215Chuyền chính xác713
73%Chính xác chuyền91%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
6 7 - 2 +5 15
1
Borussia Dortmund
6 21 - 9 +12 14
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
6 18 - 6 +12 14
1
F.C. Barcelona
6 20 - 4 +16 15
1
Juventus F.C.
6 11 - 2 +9 14
1
Leicester City F.C.
6 7 - 6 +1 13
1
Monaco
6 9 - 7 +2 11
1
S.S.C. Napoli
6 11 - 8 +3 11
2
Bayer Leverkusen
6 8 - 4 +4 10
2
F.C. Porto
6 9 - 3 +6 11
2
FC Bayern München
6 14 - 6 +8 12
2
Manchester City F.C.
6 12 - 10 +2 9
2
Paris Saint-Germain
6 13 - 7 +6 12
2
Real Madrid
6 16 - 10 +6 12
2
S.L. Benfica
6 10 - 10 0 8
2
Sevilla F.C.
6 7 - 3 +4 11
3
Beşiktaş J.K.
6 9 - 14 -5 7
3
Borussia Mönchengladbach
6 5 - 12 -7 5
3
F.C. Copenhagen
6 7 - 2 +5 9
3
FC Rostov
6 6 - 12 -6 5
3
Legia Warszawa
6 9 - 24 -15 4
3
Olympique Lyonnais
6 5 - 3 +2 8
3
PFC Ludogorets Razgrad
6 6 - 15 -9 3
3
Tottenham Hotspur
6 6 - 6 0 7
4
Celtic F.C.
6 5 - 16 -11 3
4
Club Brugge K.V.
6 2 - 14 -12 0
4
FC Basel 1893
6 3 - 12 -9 2
4
FC Dynamo Kyiv
6 8 - 6 +2 5
4
GNK Dinamo Zagreb
6 0 - 15 -15 0
4
P.F.K. CSKA Moskva
6 5 - 11 -6 3
4
PSV Eindhoven
6 4 - 11 -7 2
4
Sporting CP
6 5 - 8 -3 3
UEFA Europa League

So sánh

43Trận đấu53
78Ghi được139
37Thủng lưới45
1.81Bàn thắng mỗi trận2.62
19Giữ sạch lưới23
21Trên 2.5 bàn34
44Hiệp hai73

Đối đầu

Trang trận đấu