FC Bayern München
4 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
PSV Eindhoven

FC Bayern München vs PSV Eindhoven

Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 4-1 PSV Eindhoven tại UEFA Champions League, 19 tháng 10, 2016. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 3, hòa 0, PSV Eindhoven thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Group Stage · Vòng 3
Trọng tài
William Collum, Scotland
Phong độ
WWDWW FC Bayern München
WWWWD PSV Eindhoven
  1. 13' T. Müller 1-0
  2. 21' J. Kimmich 2-0
  3. 41' 2-1 L. Narsingh · G. Pereiro
  4. HT2-1
  5. 57' Philipp Lahm
  6. 59' R. Lewandowski 3-1
  7. 61' N. Isimat-Mirin A. Guardado
  8. 72' Douglas Costa T. Müller
  9. 77' S. Bergwijn G. Pereiro
  10. 84' A. Robben · Thiago Alcântara 4-1
  11. 85' Javi Martínez J. Kimmich
  12. 85' O. Zinchenko D. Schwaab
  13. 87' Renato Sanches A. Robben
  14. FT4-1

Đội hình

FC Bayern München Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1M. Neuer 6.9
  2. 21P. Lahm 7.6
  3. 17J. Boateng 7.6
  4. 5M. Hummels 7.1
  5. 27D. Alaba 7.0
  6. 10A. Robben ▼ 87' 8.9
  7. 14Xabi Alonso 7.3
  8. 6Thiago Alcântara 8.1
  9. 32J. Kimmich ▼ 85' 7.5
  10. 25T. Müller ▼ 72' 7.7
  11. 9R. Lewandowski 7.4

Dự bị 7

  1. 11Douglas Costa ▲ 72' 6.5
  2. 8Javi Martínez ▲ 85' 6.6
  3. 35Renato Sanches ▲ 87'
  4. 13Rafinha
  5. 18Juan Bernat
  6. 26S. Ulreich
  7. 29K. Coman
PSV Eindhoven Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Cocu
  1. 1J. Zoet 7.5
  2. 3H. Moreno 6.8
  3. 5D. Schwaab ▼ 85' 6.0
  4. 15J. Willems 6.8
  5. 20J. Brenet 6.2
  6. 18A. Guardado ▼ 61' 6.4
  7. 10S. de Jong 6.2
  8. 6D. Pröpper 6.4
  9. 9L. de Jong 6.9
  10. 11L. Narsingh 7.2
  11. 7G. Pereiro ▼ 77' 6.4

Dự bị 7

  1. 2N. Isimat-Mirin ▲ 61' 6.7
  2. 27S. Bergwijn ▲ 77' 6.3
  3. 25O. Zinchenko ▲ 85' 6.5
  4. 4S. Arias
  5. 22R. Pasveer
  6. 23B. Ramselaar
  7. 30J. de Wijs

Thống kê

016
000
66%Kiểm soát bóng34%
26Dứt điểm8
13Trúng đích5
9Chệch đích2
21Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
6Phạt góc0
3Việt vị5
7Phạm lỗi5
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua9
831Chuyền bóng422
762Chuyền chính xác337
92%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
6 7 - 2 +5 15
1
Borussia Dortmund
6 21 - 9 +12 14
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
6 18 - 6 +12 14
1
F.C. Barcelona
6 20 - 4 +16 15
1
Juventus F.C.
6 11 - 2 +9 14
1
Leicester City F.C.
6 7 - 6 +1 13
1
Monaco
6 9 - 7 +2 11
1
S.S.C. Napoli
6 11 - 8 +3 11
2
Bayer Leverkusen
6 8 - 4 +4 10
2
F.C. Porto
6 9 - 3 +6 11
2
FC Bayern München
6 14 - 6 +8 12
2
Manchester City F.C.
6 12 - 10 +2 9
2
Paris Saint-Germain
6 13 - 7 +6 12
2
Real Madrid
6 16 - 10 +6 12
2
S.L. Benfica
6 10 - 10 0 8
2
Sevilla F.C.
6 7 - 3 +4 11
3
Beşiktaş J.K.
6 9 - 14 -5 7
3
Borussia Mönchengladbach
6 5 - 12 -7 5
3
F.C. Copenhagen
6 7 - 2 +5 9
3
FC Rostov
6 6 - 12 -6 5
3
Legia Warszawa
6 9 - 24 -15 4
3
Olympique Lyonnais
6 5 - 3 +2 8
3
PFC Ludogorets Razgrad
6 6 - 15 -9 3
3
Tottenham Hotspur
6 6 - 6 0 7
4
Celtic F.C.
6 5 - 16 -11 3
4
Club Brugge K.V.
6 2 - 14 -12 0
4
FC Basel 1893
6 3 - 12 -9 2
4
FC Dynamo Kyiv
6 8 - 6 +2 5
4
GNK Dinamo Zagreb
6 0 - 15 -15 0
4
P.F.K. CSKA Moskva
6 5 - 11 -6 3
4
PSV Eindhoven
6 4 - 11 -7 2
4
Sporting CP
6 5 - 8 -3 3
UEFA Europa League

So sánh

53Trận đấu43
139Ghi được78
45Thủng lưới37
2.62Bàn thắng mỗi trận1.81
23Giữ sạch lưới19
34Trên 2.5 bàn21
73Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu