Armenia
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Montenegro

Armenia vs Montenegro

Tỷ số chung cuộc: Armenia 1-0 Montenegro tại Friendlies, 24 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Armenia thắng 2, hòa 1, Montenegro thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Friendlies · Friendlies 2
Sân vận động
Vazgen Sargsyan anvan Hanrapetakan Marzadasht, Yerevan
Trọng tài
A. Treimanis
Phong độ
WLLLD Armenia
LLWDW Montenegro
  1. 11' N. Vukcevic
  2. 14' S. Mkrtchyan
  3. 19' V. Bichakhchyan 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' L. Carević M. Mijatović
  6. 46' M. Raičković N. Vukčević
  7. 46' U. Đuranović A. Marušić
  8. 57' G. Ghazaryan E. Vardanyan
  9. 59' A. Avanesyan K. Bayramyan
  10. 63' N. Eraković M. Janković
  11. 69' A. Serobyan V. Bichakhchyan
  12. 77' I. Ivanović I. Vujačić
  13. 81' D. Terteryan K. Hovhannisyan
  14. 82' M. Osmajic
  15. 83' S. Mkrtchyan
  16. 83' S. Mkrtchyan
  17. 85' D. Yurchenko
  18. 86' A. Grigoryan S. Udo
  19. 89' H. Harutyunyan T. Barseghyan
  20. 90'+3 A. Avanesyan
  21. FT1-0

Đội hình

Armenia HLV: Joaquín Caparrós
  1. D. Yurchenko
  2. V. Haroyan
  3. A. Hovhannisyan
  4. S. Mkrtchyan
  5. K. Hovhannisyan ▼ 81'
  6. K. Bayramyan ▼ 59'
  7. S. Udo ▼ 86'
  8. V. Bichakhchyan ▼ 69'
  9. E. Spertsyan
  10. T. Barseghyan ▼ 89'
  11. E. Vardanyan ▼ 57'

Dự bị 6

  1. G. Ghazaryan ▲ 57'
  2. A. Avanesyan ▲ 59'
  3. A. Serobyan ▲ 69'
  4. D. Terteryan ▲ 81'
  5. A. Grigoryan ▲ 86'
  6. H. Harutyunyan ▲ 89'
Montenegro HLV: M. Radulović
  1. 1M. Mijatović ▼ 46'
  2. 6Ž. Tomašević
  3. 3R. Radunović
  4. 5I. Vujačić ▼ 77'
  5. 23A. Marušić ▼ 46'
  6. 22N. Šipčić
  7. 21M. Vukčević
  8. 4N. Vukčević ▼ 46'
  9. U. Đurđević
  10. 9M. Janković ▼ 63'
  11. 20M. Osmajić

Dự bị 5

  1. 13L. Carević ▲ 46'
  2. 19M. Raičković ▲ 46'
  3. 18U. Đuranović ▲ 46'
  4. 14N. Eraković ▲ 63'
  5. I. Ivanović ▲ 77'

Thống kê

14
20

So sánh

10Trận đấu10
7Ghi được9
30Thủng lưới10
0.7Bàn thắng mỗi trận0.9
2Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn2
4Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu