Hibernian F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Brøndby IF

Hibernian F.C. vs Brøndby IF

Tỷ số chung cuộc: Hibernian F.C. 2-1 Brøndby IF tại Friendlies Clubs, 18 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Hibernian F.C. thắng 2, hòa 0, Brøndby IF thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Friendlies Clubs · Club Friendlies
Phong độ
WLLWL Hibernian F.C.
WLLLW Brøndby IF
  1. 14' N. Lowe 1-0
  2. 16' N. Lowe 2-0
  3. 45' 2-1 P. Mortensen11m
  4. HT2-1
  5. 46' J. Iredale G. Hanley
  6. 46' J. Kerr A. Mayor
  7. 46' J. Newell M. Chaiwa
  8. 46' T. Klidje N. Lowe
  9. 60' C. Cadden J. Obita
  10. 60' O. Elding M. Boyle
  11. 60' J. MacIntyre J. Mulligan
  12. 68' K. Megwa F. Passlack
  13. 84' Yellow Card
  14. FT2-1

Đội hình

Hibernian F.C. HLV: David Gray
  1. 1R. Sallinger
  2. 5W. O'Hora
  3. 4G. Hanley ▼ 46'
  4. 21J. Obita ▼ 60'
  5. 25F. Passlack ▼ 68'
  6. 8J. Mulligan ▼ 60'
  7. 14M. Chaiwa ▼ 46'
  8. 3A. Mayor ▼ 46'
  9. 23C. Wright
  10. 9N. Lowe ▼ 46'
  11. 10M. Boyle ▼ 60'

Dự bị 10

  1. 13J. Smith
  2. 39F. Owens
  3. 15J. Iredale ▲ 46'
  4. 16J. Kerr ▲ 46'
  5. 11J. Newell ▲ 46'
  6. 12C. Cadden ▲ 60'
  7. 47O. Elding ▲ 60'
  8. 18T. Klidje ▲ 46'
  9. 67J. MacIntyre ▲ 60'
  10. 69K. Megwa ▲ 68'
Brøndby IF HLV: Thomas Norgaard
  1. 1W. Sonne Schmid
  2. 24M. Divkovic
  3. 30J. Vanlerberghe
  4. 4L. Binks
  5. 27M. Kohlert
  6. 99B. Slisz
  7. 29M. Frokjaer-Jensen
  8. 21M. Younis
  9. 18M. Ejdum
  10. 19S. Fukuda
  11. 9P. Mortensen

Dự bị 9

  1. 13G. Beavers
  2. 2O. Villadsen
  3. 34E. Larsen
  4. 37R. Canut
  5. 10D. Wass
  6. 42M. Jensen
  7. 11F. Bundgaard
  8. 22O. Sow
  9. 51O. Fenger

Thống kê

00
10

So sánh

15Trận đấu11
21Ghi được19
18Thủng lưới17
1.4Bàn thắng mỗi trận1.73
4Giữ sạch lưới3
10Trên 2.5 bàn8
9Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu