Brøndby IF
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0 · 11m 5:3
·
Hibernian F.C.

Brøndby IF vs Hibernian F.C.

Tỷ số chung cuộc: Brøndby IF 0-2 Hibernian F.C. tại UEFA Europa League, 21 tháng 7, 2016. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Brøndby IF thắng 1, hòa 0, Hibernian F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · 2nd Qualifying Round
Sân vận động
Brøndby Stadion, Brøndby
Trọng tài
Marius Avram, Romania
Phong độ
WWLLL Brøndby IF
WLLWL Hibernian F.C.
  1. HT0-0
  2. 62' 0-1 D. Gray
  3. 64' F. Holst C. Jakobsen
  4. 74' Christian Nørgaard
  5. 77' M. Boyle D. Gray
  6. 87' Darren McGregor
  7. 90'+1 J. Keatings J. Cummings
  8. 96' Johan Larsson
  9. 102' R. Corlu L. Phiri
  10. 104' J. Forster M. Bartley
  11. 114' D. Stückler T. Pukki
  12. FT0-2

Đội hình

Brøndby IF HLV: A. Zorniger
  1. 1F. Rønnow
  2. 5M. Albrechtsen
  3. 4B. Röcker
  4. 13J. Larsson
  5. 27S. Crone
  6. 19C. Nørgaard
  7. 21A. Hjulsager
  8. 18L. Phiri ▼ 102'
  9. 25C. Jakobsen ▼ 64'
  10. 9T. Pukki ▼ 114'
  11. 20K. Wilczek

Dự bị 7

  1. 12F. Holst ▲ 64'
  2. 17R. Corlu ▲ 102'
  3. 24D. Stückler ▲ 114'
  4. 2J. Juelsgård
  5. 8R. Austin
  6. 16M. Toppel
  7. 23P. Da Silva
Hibernian F.C. HLV: N. Lennon
  1. 31R. Laidlaw
  2. 5L. Fontaine
  3. 16L. Stevenson
  4. 4P. Hanlon
  5. 24D. McGregor
  6. 2D. Gray ▼ 77'
  7. 6M. Bartley ▼ 104'
  8. 10D. McGeouch
  9. 7J. McGinn
  10. 9G. Holt
  11. 35J. Cummings ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 17M. Boyle ▲ 77'
  2. 19J. Keatings ▲ 90'
  3. 23J. Forster ▲ 104'
  4. 43C. Crane
  5. 11S. Stanton
  6. 32O. Virtanen
  7. 33A. Harris

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C.F. Fiorentina
6 15 - 6 +9 13
1
A.S. Roma
6 16 - 7 +9 12
1
AC Sparta Praha
6 8 - 6 +2 12
1
Ajax
6 11 - 6 +5 14
1
Ankaraspor
6 10 - 7 +3 10
1
Apoel Nicosia
6 8 - 6 +2 12
1
AS Saint-Étienne
6 8 - 5 +3 12
1
F.K. Zenit Sankt Peterburg
6 17 - 8 +9 15
1
FC Schalke 04
6 9 - 3 +6 15
1
FC Shakhtar Donetsk
6 21 - 5 +16 18
1
Genk
6 13 - 9 +4 12
2
Athletic Bilbao
6 10 - 11 -1 10
2
AZ Alkmaar
6 6 - 10 -4 8
2
FC Astra Giurgiu
6 7 - 10 -3 8
2
FC Krasnodar
6 8 - 8 0 7
2
Hapoel Beer Sheva
6 6 - 6 0 8
2
K.A.A. Gent
6 9 - 13 -4 8
2
Manchester United F.C.
6 12 - 4 +8 12
2
Olympiakos Piraeus
6 7 - 6 +1 8
2
PAOK FC
6 7 - 6 +1 10
2
R.S.C. Anderlecht
6 16 - 8 +8 11
2
RC Celta de Vigo
6 10 - 7 +3 9
2
Villarreal
6 9 - 8 +1 9
3
1. FSV Mainz 05
6 8 - 10 -2 9
3
BSC Young Boys
6 7 - 4 +3 8
3
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
6 6 - 4 +2 8
3
FC Red Bull Salzburg
6 6 - 6 0 7
3
FC Zürich
6 5 - 7 -2 6
3
Feyenoord
6 3 - 7 -4 7
3
Maccabi Tel Aviv F.C.
6 7 - 9 -2 7
3
Plzen
6 7 - 10 -3 6
3
Qarabağ FK
6 7 - 12 -5 7
3
S.C. Braga
6 9 - 11 -2 6
3
SK Rapid Wien
6 7 - 8 -1 6
3
Standard Liège
6 8 - 6 +2 7
4
Dundalk F.C.
6 5 - 8 -3 4
4
F.C. Steaua București
6 5 - 7 -2 6
4
FC Astana
6 5 - 11 -6 5
4
FC Slovan Liberec
6 7 - 12 -5 4
4
FK Austria Wien
6 11 - 14 -3 5
4
Football Club Internazionale Milano
6 7 - 11 -4 6
4
Konyaspor
6 2 - 12 -10 1
4
OGC Nice
6 5 - 11 -6 6
4
Panathinaikos
6 3 - 13 -10 1
4
Qabala
6 5 - 14 -9 0
4
U.S. Sassuolo Calcio
6 9 - 11 -2 5
4
Zorya Luhansk
6 2 - 8 -6 2

So sánh

49Trận đấu38
90Ghi được61
57Thủng lưới26
1.84Bàn thắng mỗi trận1.61
14Giữ sạch lưới17
28Trên 2.5 bàn15
47Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu