Hibernian F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Brøndby IF

Hibernian F.C. vs Brøndby IF

Tỷ số chung cuộc: Hibernian F.C. 0-1 Brøndby IF tại UEFA Europa League, 14 tháng 7, 2016. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Hibernian F.C. thắng 2, hòa 0, Brøndby IF thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Europa League · 2nd Qualifying Round
Sân vận động
Easter Road Stadium, Edinburgh
Trọng tài
Juan Martinez Munuera, Spain
Phong độ
WLLWL Hibernian F.C.
WLLLW Brøndby IF
  1. 1' 0-1 K. Wilczek
  2. 33' Rodolph Austin
  3. 44' A. Hjulsager R. Austin
  4. HT0-1
  5. 49' Kamil Wilczek
  6. 52' T. Pukki D. Stückler
  7. 65' Patrick Da Silva
  8. 65' L. Fontaine M. Bartley
  9. 65' J. Keatings D. McGeouch
  10. 67' Jason Cummings
  11. 77' A. Harris M. Boyle
  12. 80' Liam Fontaine
  13. 84' J. Juelsgård C. Jakobsen
  14. FT0-1

Đội hình

Hibernian F.C. HLV: N. Lennon
  1. 32O. Virtanen
  2. 16L. Stevenson
  3. 4P. Hanlon
  4. 24D. McGregor
  5. 2D. Gray
  6. 6M. Bartley ▼ 65'
  7. 10D. McGeouch ▼ 65'
  8. 7J. McGinn
  9. 9G. Holt
  10. 17M. Boyle ▼ 77'
  11. 35J. Cummings

Dự bị 7

  1. 5L. Fontaine ▲ 65'
  2. 19J. Keatings ▲ 65'
  3. 33A. Harris ▲ 77'
  4. 43C. Crane
  5. 31R. Laidlaw
  6. 11S. Stanton
  7. 14D. Handling
Brøndby IF HLV: A. Zorniger
  1. 1F. Rønnow
  2. 5M. Albrechtsen
  3. 4B. Röcker
  4. 13J. Larsson
  5. 12F. Holst
  6. 23P. Da Silva
  7. 8R. Austin ▼ 44'
  8. 19C. Nørgaard
  9. 25C. Jakobsen ▼ 84'
  10. 20K. Wilczek
  11. 24D. Stückler ▼ 52'

Dự bị 7

  1. 21A. Hjulsager ▲ 44'
  2. 9T. Pukki ▲ 52'
  3. 2J. Juelsgård ▲ 84'
  4. 16M. Toppel
  5. 27S. Crone
  6. 17R. Corlu
  7. 11J. Borring

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C.F. Fiorentina
6 15 - 6 +9 13
1
A.S. Roma
6 16 - 7 +9 12
1
AC Sparta Praha
6 8 - 6 +2 12
1
Ajax
6 11 - 6 +5 14
1
Ankaraspor
6 10 - 7 +3 10
1
Apoel Nicosia
6 8 - 6 +2 12
1
AS Saint-Étienne
6 8 - 5 +3 12
1
F.K. Zenit Sankt Peterburg
6 17 - 8 +9 15
1
FC Schalke 04
6 9 - 3 +6 15
1
FC Shakhtar Donetsk
6 21 - 5 +16 18
1
Genk
6 13 - 9 +4 12
2
Athletic Bilbao
6 10 - 11 -1 10
2
AZ Alkmaar
6 6 - 10 -4 8
2
FC Astra Giurgiu
6 7 - 10 -3 8
2
FC Krasnodar
6 8 - 8 0 7
2
Hapoel Beer Sheva
6 6 - 6 0 8
2
K.A.A. Gent
6 9 - 13 -4 8
2
Manchester United F.C.
6 12 - 4 +8 12
2
Olympiakos Piraeus
6 7 - 6 +1 8
2
PAOK FC
6 7 - 6 +1 10
2
R.S.C. Anderlecht
6 16 - 8 +8 11
2
RC Celta de Vigo
6 10 - 7 +3 9
2
Villarreal
6 9 - 8 +1 9
3
1. FSV Mainz 05
6 8 - 10 -2 9
3
BSC Young Boys
6 7 - 4 +3 8
3
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
6 6 - 4 +2 8
3
FC Red Bull Salzburg
6 6 - 6 0 7
3
FC Zürich
6 5 - 7 -2 6
3
Feyenoord
6 3 - 7 -4 7
3
Maccabi Tel Aviv F.C.
6 7 - 9 -2 7
3
Plzen
6 7 - 10 -3 6
3
Qarabağ FK
6 7 - 12 -5 7
3
S.C. Braga
6 9 - 11 -2 6
3
SK Rapid Wien
6 7 - 8 -1 6
3
Standard Liège
6 8 - 6 +2 7
4
Dundalk F.C.
6 5 - 8 -3 4
4
F.C. Steaua București
6 5 - 7 -2 6
4
FC Astana
6 5 - 11 -6 5
4
FC Slovan Liberec
6 7 - 12 -5 4
4
FK Austria Wien
6 11 - 14 -3 5
4
Football Club Internazionale Milano
6 7 - 11 -4 6
4
Konyaspor
6 2 - 12 -10 1
4
OGC Nice
6 5 - 11 -6 6
4
Panathinaikos
6 3 - 13 -10 1
4
Qabala
6 5 - 14 -9 0
4
U.S. Sassuolo Calcio
6 9 - 11 -2 5
4
Zorya Luhansk
6 2 - 8 -6 2

So sánh

38Trận đấu49
61Ghi được90
26Thủng lưới57
1.61Bàn thắng mỗi trận1.84
17Giữ sạch lưới14
15Trên 2.5 bàn28
33Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu