Millwall F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Millwall F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Friendlies Clubs, 3 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 3, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Friendlies Clubs · Club Friendlies 3
Phong độ
LLWLL Millwall F.C.
WDDWW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. HT0-0
  2. 46' C. Taylor R. Manning
  3. 46' J. Bednarek N. Wood
  4. 60' J. Stephens S. Amo-Ameyaw
  5. 64' 0-1 A. Armstrong
  6. 69' Yellow Card
  7. 70' S. Edozie T. Dibling
  8. 70' A. Armstrong B. Brereton Diaz
  9. 80' Y. Sugawara J. Bree
  10. 80' T. Harwood-Bellis R. Edwards
  11. 80' F. Downes S. Charles
  12. 80' W. Smallbone J. Robinson
  13. 80' J. Aribo C. Alcaraz
  14. FT0-1

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Rowett
  1. 1Lukas Jensen
  2. 19Duncan Watmore
  3. 5Jake Cooper
  4. 4Shaun Hutchinson
  5. 15Joe Bryan
  6. 25Romain Esse
  7. 23George Saville
  8. 18Ryan Leonard
  9. 24Casper De Norre
  10. 9Tom Bradshaw
  11. 39George Honeyman

Dự bị 8

  1. 45Wes Harding
  2. 13Liam Roberts
  3. 6Japhet Tanganga
  4. 2Danny McNamara
  5. 42Alfie Massey
  6. 22Aidomo Emakhu
  7. 17Macaulay Langstaff
  8. 7Kevin Nisbet
Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Martin
  1. 1Alex McCarthy
  2. 16Yukinari Sugawara
  3. 5Jack Stephens
  4. 35Jan Bednarek
  5. 21Charlie Taylor
  6. 6Taylor Harwood-Bellis
  7. 4Flynn Downes
  8. 7Joe Aribo
  9. 8Will Smallbone
  10. 23Samuel Edozie
  11. 9Adam Armstrong

Dự bị 9

  1. 3Ryan Manning
  2. 15Nathan Wood
  3. 33Tyler Dibling
  4. 11Ben Brereton Díaz
  5. 12Ronnie Edwards
  6. 14James Bree
  7. 24Shea Charles
  8. 22Carlos Alcaraz
  9. 19Jay Robinson

Thống kê

00
10

So sánh

58Trận đấu51
59Ghi được54
59Thủng lưới102
1.02Bàn thắng mỗi trận1.06
21Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn30
32Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu