Câu lạc bộ bóng đá Southampton
5 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Millwall F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Millwall F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 5-1 Millwall F.C. tại Championship, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 3, hòa 1, Millwall F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 3
Phong độ
WLWDD Câu lạc bộ bóng đá Southampton
WWLLW Millwall F.C.
  1. 4' Ryan Manning
  2. 10' Mark Sykes
  3. 15' 0-1 M. Sykes
  4. 25' C. Larin · R. Manning 1-1
  5. 38' F. Azaz · L. Scienza 2-1
  6. HT2-1
  7. 46' J. Ward-Prowse F. Downes
  8. 55' L. Scienza11m 3-1
  9. 61' L. Cundle K. Lisbie
  10. 62' C. Larin · F. Azaz 4-1
  11. 70' D. Mubama C. Larin
  12. 71' T. Fellows L. Scienza
  13. 71' E. Baggott Z. Sturge
  14. 71' D. Kelly T. Arconte
  15. 79' Z. Lovelace J. Metcalfe
  16. 80' L. Dykes J. Coburn
  17. 81' L. Dobbin K. Matsuki
  18. 86' T. Fellows 5-1
  19. 87' Tom Fellows
  20. 87' J. Stephens K. Schlotterbeck
  21. FT5-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Tonda Eckert
  1. 1D. Peretz
  2. 14J. Bree
  3. 15N. Wood
  4. 13K. Schlotterbeck▼ 87'
  5. 3R. Manning
  6. 26C. Bragg
  7. 4F. Downes▼ 46'
  8. 27K. Matsuki▼ 81'
  9. 10F. Azaz
  10. 7L. Scienza▼ 71'
  11. 9C. Larin▼ 70'

Dự bị 9

  1. 25G. Long
  2. 34Welington
  3. 5J. Stephens▲ 87'
  4. 29R. Akachukwu
  5. 30J. Ward-Prowse▲ 46'
  6. 18T. Fellows▲ 71'
  7. 11L. Dobbin▲ 81'
  8. 23S. Edozie
  9. 28D. Mubama▲ 70'
Millwall F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Alex Neil
  1. 15M. Crocombe
  2. 17M. Sykes
  3. 6C. Taylor
  4. 5J. Cooper
  5. 3Z. Sturge▼ 71'
  6. 10C. Neghli
  7. 24C. De Norre
  8. 14J. Metcalfe▼ 79'
  9. 7T. Arconte▼ 71'
  10. 19J. Coburn▼ 80'
  11. 22K. Lisbie▼ 61'

Dự bị 9

  1. 43J. Coleman
  2. 23D. Batth
  3. 2J. Osei-Tutu
  4. 12E. Baggott▲ 71'
  5. 25L. Cundle▲ 61'
  6. 44A. Massey
  7. 16D. Kelly▲ 71'
  8. 13L. Dykes▲ 80'
  9. 29Z. Lovelace▲ 79'

Thống kê

028
1110
53%Kiểm soát bóng47%
21Dứt điểm15
7Trúng đích5
7Chệch đích5
7Bị chặn5
8Phạt góc11
1Việt vị2
6Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
4Cứu thua2
428Chuyền bóng378
87%Chính xác chuyền81%
3.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Swansea City A.F.C.
5 7 - 1 +6 11
2
Middlesbrough
5 8 - 5 +3 10
3
QPR
5 7 - 4 +3 10
4
Bristol City F.C.
5 9 - 7 +2 10
5
West Bromwich Albion
5 8 - 6 +2 10
6
Charlton Athletic F.C.
5 6 - 7 -1 10
7
Millwall F.C.
5 10 - 8 +2 9
8
West Ham United
5 11 - 7 +4 8
9
Wolverhampton Wanderers F.C.
5 13 - 10 +3 8
10
Birmingham City F.C.
5 7 - 6 +1 7
11
Wrexham A.F.C.
5 6 - 4 +2 6
12
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
5 8 - 8 0 6
13
Stoke City
5 8 - 9 -1 6
14
Portsmouth F.C.
5 7 - 8 -1 6
15
Sheffield F.C.
5 6 - 7 -1 6
16
Blackburn Rovers
5 6 - 7 -1 5
17
Watford F.C.
5 4 - 6 -2 5
18
Lincoln City F.C.
5 4 - 6 -2 5
19
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
5 11 - 6 +5 4
20
Derby County F.C.
5 5 - 10 -5 4
21
Bolton Wanderers
5 4 - 9 -5 4
22
Cardiff City F.C.
5 6 - 9 -3 3
23
Preston North End F.C.
5 5 - 10 -5 3
24
Burnley F.C.
5 6 - 12 -6 2
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) Championship (Play Offs: Quarter-finals) League One

So sánh

10Trận đấu13
20Ghi được17
12Thủng lưới15
2Bàn thắng mỗi trận1.31
2Giữ sạch lưới5
6Trên 2.5 bàn6
10Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu