Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Millwall F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 0-0 Millwall F.C. tại Championship, 1 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 3, hòa 1, Millwall F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 25
- Sân vận động
- St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
- Phong độ
- WLWDD Câu lạc bộ bóng đá Southampton
- WWLLW Millwall F.C.
- 30' Nathan Wood
- 37' Zak Sturge
- HT0-0
- 46' ▲ F. Azaz ▼ L. Scienza
- 59' ▲ A. Armstrong ▼ C. Archer
- 59' ▲ T. Fellows ▼ E. Jelert
- 69' Macaulay Langstaff
- 75' ▲ D. McNamara ▼ R. Leonard
- 75' ▲ B. Mitchell ▼ A. Doughty
- 78' ▲ J. Robinson ▼ K. Matsuki
- 83' ▲ A. Emakhu ▼ F. Azeez
- 83' ▲ J. Bryan ▼ Z. Sturge
- 84' ▲ C. Jander ▼ F. Downes
- 87' ▲ R. Bangura-Williams ▼ C. Neghli
- 90'+1 Billy Mitchell
- FT0-0
Đội hình
- 31G. Bazunu
- 15N. Wood
- 6T. Harwood-Bellis
- 5J. Stephens
- 38E. Jelert▼ 59'
- 48C. Bragg
- 4F. Downes▼ 84'
- 3R. Manning
- 27K. Matsuki▼ 78'
- 13L. Scienza▼ 46'
- 19C. Archer▼ 59'
Dự bị 9
- 1A. McCarthy
- 9A. Armstrong▲ 59'
- 10F. Azaz▲ 46'
- 17J. Quarshie
- 18T. Fellows▲ 59'
- 20C. Jander▲ 84'
- 34Welington
- 46J. Robinson▲ 78'
- 53B. Williams
- 15M. Crocombe
- 4T. Crama
- 6C. Taylor
- 5J. Cooper
- 3Z. Sturge▼ 83'
- 18R. Leonard▼ 75'
- 14A. Doughty▼ 75'
- 17M. Langstaff
- 10C. Neghli▼ 87'
- 7T. Ballo
- 11F. Azeez▼ 83'
Dự bị 9
- 13S. Benda
- 2D. McNamara▲ 75'
- 8B. Mitchell▲ 75'
- 22A. Emakhu▲ 83'
- 23J. Bryan▲ 83'
- 28A. Matthews
- 31R. Bangura-Williams▲ 87'
- 45W. Harding
- 47J. Howland
Thống kê
01⚑6
⚑630
67%Kiểm soát bóng33%
12Dứt điểm12
2Trúng đích3
6Chệch đích6
4Bị chặn3
6Phạt góc6
0Việt vị1
6Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
3Cứu thua2
591Chuyền bóng281
87%Chính xác chuyền69%
0.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.49
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 97 - 45 | +52 | 95 | |
| 2 | 46 | 80 - 47 | +33 | 84 | |
| 3 | 46 | 64 - 49 | +15 | 83 | |
| 4 | 46 | 82 - 56 | +26 | 80 | |
| 5 | 46 | 72 - 47 | +25 | 80 | |
| 6 | 46 | 70 - 66 | +4 | 73 | |
| 7 | 46 | 69 - 65 | +4 | 71 | |
| 8 | 46 | 67 - 59 | +8 | 69 | |
| 9 | 46 | 63 - 56 | +7 | 65 | |
| 10 | 46 | 57 - 56 | +1 | 64 | |
| 11 | 46 | 57 - 59 | -2 | 64 | |
| 12 | 46 | 59 - 59 | 0 | 62 | |
| 13 | 46 | 66 - 66 | 0 | 60 | |
| 14 | 46 | 55 - 62 | -7 | 60 | |
| 15 | 46 | 61 - 73 | -12 | 58 | |
| 16 | 46 | 53 - 65 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 56 | -5 | 55 | |
| 18 | 46 | 49 - 64 | -15 | 55 | |
| 19 | 46 | 44 - 58 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 42 - 56 | -14 | 52 | |
| 21 | 46 | 48 - 58 | -10 | 51 | |
| 22 | 46 | 45 - 59 | -14 | 47 | |
| 23 | 46 | 58 - 68 | -10 | 46 | |
| 24 | 46 | 29 - 89 | -60 | 0 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
59Trận đấu57
102Ghi được84
70Thủng lưới63
1.73Bàn thắng mỗi trận1.47
15Giữ sạch lưới22
38Trên 2.5 bàn29
59Hiệp hai50