Millwall F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Millwall F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 3-2 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Championship, 29 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 2, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 18
Sân vận động
The Den, London
Phong độ
WWLLW Millwall F.C.
WLWDD Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 36' Tom Fellows
  2. HT0-0
  3. 47' Adam Armstrong
  4. 55' 0-1 A. Armstrong11m
  5. 62' J. Aribo J. Robinson
  6. 72' F. Azeez · T. Crama 1-1
  7. 73' C. Neghli R. Bangura-Williams
  8. 74' A. Doughty D. McNamara
  9. 76' R. Fraser T. Fellows
  10. 76' O. Romeu C. Bragg
  11. 78' T. Ballo F. Azeez
  12. 81' C. Taylor · C. De Norre 2-1
  13. 87' 2-2 F. Azaz
  14. 88' M. Langstaff D. Kelly
  15. 88' Z. Lovelace A. Emakhu
  16. 90'+7 Tristan Crama
  17. 90' T. Crama · T. Ballo 3-2
  18. FT3-2

Đội hình

Millwall F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Alex Neil
  1. 15M. Crocombe
  2. 4T. Crama
  3. 6C. Taylor
  4. 5J. Cooper
  5. 2D. McNamara▼ 74'
  6. 24C. De Norre
  7. 16D. Kelly▼ 88'
  8. 11F. Azeez▼ 78'
  9. 31R. Bangura-Williams▼ 73'
  10. 22A. Emakhu▼ 88'
  11. 9M. Ivanovic

Dự bị 9

  1. 13S. Benda
  2. 7T. Ballo▲ 78'
  3. 10C. Neghli▲ 73'
  4. 14A. Doughty▲ 74'
  5. 17M. Langstaff▲ 88'
  6. 27K. Grant
  7. 28A. Matthews
  8. 29Z. Lovelace▲ 88'
  9. 45W. Harding
Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Tonda Eckert
  1. 31G. Bazunu
  2. 6T. Harwood-Bellis
  3. 15N. Wood
  4. 5J. Stephens
  5. 18T. Fellows▼ 76'
  6. 48C. Bragg▼ 76'
  7. 20C. Jander
  8. 3R. Manning
  9. 10F. Azaz
  10. 46J. Robinson▼ 62'
  11. 9A. Armstrong

Dự bị 9

  1. 1A. McCarthy
  2. 7J. Aribo▲ 62'
  3. 12R. Edwards
  4. 17J. Quarshie
  5. 26R. Fraser▲ 76'
  6. 27K. Matsuki
  7. 28O. Romeu▲ 76'
  8. 34Welington
  9. 49N. Oyekunle

Thống kê

019
620
41%Kiểm soát bóng59%
21Dứt điểm11
7Trúng đích8
10Chệch đích2
4Bị chặn1
9Phạt góc6
2Việt vị3
11Phạm lỗi6
1Thẻ vàng2
7Cứu thua3
301Chuyền bóng467
75%Chính xác chuyền82%
1.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu59
84Ghi được102
63Thủng lưới70
1.47Bàn thắng mỗi trận1.73
22Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn38
50Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu