Millwall F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Millwall F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Tỷ số chung cuộc: Millwall F.C. 2-3 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Championship, 17 tháng 3, 2012. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Millwall F.C. thắng 3, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 37
Phong độ
LLWLL Millwall F.C.
WDDWW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 16' 0-1 R. Lambert · M. Schneiderlin
  2. 23' José Fontephản lưới 1-1
  3. 28' P. Robinson 2-1
  4. HT2-1
  5. 46' S. de Ridder R. Chaplow
  6. 63' B. Sharp D. Hammond
  7. 77' H. Kane D. Henderson
  8. 85' 2-2 R. Lambert11m
  9. 88' 2-3 R. Lambert11m
  10. 90' L. Feeney H. Bouazza
  11. 90'+1 J. Cork A. Lallana
  12. FT2-3

Đội hình

Millwall F.C.
  1. 39M. Taylor
  2. 21J. Smith
  3. 18D. Ward
  4. 5P. Robinson
  5. 2A. Dunne
  6. 26N. Abdou
  7. 8H. Bouazza ▼ 90'
  8. 14J. Henry
  9. 44J. Wright
  10. 7D. Henderson ▼ 77'
  11. 20A. Keogh

Dự bị 5

  1. 37H. Kane ▲ 77'
  2. 15L. Feeney ▲ 90'
  3. 1D. Forde
  4. 3T. Craig
  5. 16S. Barron
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 1K. Davis
  2. 26J. Hooiveld
  3. 6José Fonte
  4. 13D. Fox
  5. 2F. Richardson
  6. 18R. Chaplow ▼ 46'
  7. 20A. Lallana ▼ 90'
  8. 10Guilherme
  9. 4M. Schneiderlin
  10. 14D. Hammond ▼ 63'
  11. 7R. Lambert

Dự bị 5

  1. 33S. de Ridder ▲ 46'
  2. 11B. Sharp ▲ 63'
  3. 8J. Cork ▲ 90'
  4. 3D. Harding
  5. 16A. Martin

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 69 - 41 +28 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 85 - 46 +39 88
3
West Ham United
46 81 - 48 +33 86
4
Birmingham City F.C.
46 78 - 51 +27 76
5
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 79 - 59 +20 75
6
Cardiff City F.C.
46 66 - 53 +13 75
7
Middlesbrough
46 52 - 51 +1 70
8
Hull City A.F.C.
46 47 - 44 +3 68
9
Leicester City F.C.
46 66 - 55 +11 66
10
Brighton & Hove Albion
46 52 - 52 0 66
11
Watford F.C.
46 56 - 64 -8 64
12
Derby County F.C.
46 50 - 58 -8 64
13
Burnley F.C.
46 61 - 58 +3 62
14
Leeds United A.F.C.
46 65 - 68 -3 61
15
Ipswich Town F.C.
46 69 - 77 -8 61
16
Millwall F.C.
46 55 - 57 -2 57
17
Crystal Palace F.C.
46 46 - 51 -5 56
18
Peterborough United F.C.
46 67 - 77 -10 50
19
Nottingham Forest F.C.
46 48 - 63 -15 50
20
Bristol City F.C.
46 44 - 68 -24 49
21
Barnsley F.C.
46 49 - 74 -25 48
22
Portsmouth F.C.
46 50 - 59 -9 40
23
Coventry City F.C.
46 41 - 65 -24 40
24
Doncaster Rovers F.C.
46 43 - 80 -37 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu52
67Ghi được97
67Thủng lưới55
1.26Bàn thắng mỗi trận1.87
19Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn28
36Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu