Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
5 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Al Ain FC

Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr vs Al Ain FC

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr 5-1 Al Ain FC tại Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á, 5 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr thắng 3, hòa 0, Al Ain FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á · League Stage · Vòng 4
Phong độ
WLWDL Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
WWWDW Al Ain FC
  1. 5' Talisca · M. Simakan 1-0
  2. 29' Kaku
  3. 31' Cristiano Ronaldo 2-0
  4. 37' Fábio Cardosophản lưới 3-0
  5. HT3-0
  6. 46' A. Traoré Bandar Al Ahbabi
  7. 56' 3-1 Bentophản lưới
  8. 60' Abdullah Al Khaibari M. Brozović
  9. 67' Abdoul Traoré
  10. 68' Erik F. Salomoni
  11. 79' Salem Al Najdi Nawaf Bu Washl
  12. 79' Wesley S. Mané
  13. 79' Abdulrahman Ghareeb Cristiano Ronaldo
  14. 81' Wesley · Ângelo 4-1
  15. 85' Mukhtar Ali Otávio
  16. 90'+1 Dramane Koumare Khalid Al Hashemi
  17. 90'+4 Talisca · Wesley 5-1
  18. FT5-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Pioli
  1. 24Bento 7.3
  2. 2Sultan Al Ghannam 6.9
  3. 3M. Simakan 7.2
  4. 27Aymeric Laporte 6.6
  5. 12Nawaf Bu Washl ▼ 79' 6.7
  6. 25Otávio ▼ 85' 7.0
  7. 11M. Brozović ▼ 60' 7.2
  8. 94Talisca ⚽2 9.2
  9. 20Ângelo 7.3
  10. 10S. Mané ▼ 79' 8.0
  11. 7Cristiano Ronaldo ▼ 79' 7.7

Dự bị 12

  1. 17Abdullah Al Khaibari ▲ 60' 6.9
  2. 83Salem Al Najdi ▲ 79' 6.9
  3. 80Wesley ▲ 79' 8.9
  4. 29Abdulrahman Ghareeb ▲ 79' 6.9
  5. 6Mukhtar Ali ▲ 85' 6.3
  6. 16Mohammed Marran
  7. 19Ali Al Hassan
  8. 4Mohammed Al Fatil
  9. 23Aiman Yahya
  10. 36Raghid Najjar
  11. 78Ali Lajami
  12. 44Nawaf Al Aqidi
Al Ain FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Crespo
  1. 17Khalid Eisa 7.2
  2. 11Bandar Al Ahbabi ▼ 46' 6.0
  3. 4Fábio Cardoso 6.2
  4. 3Kouame Kouadio 6.2
  5. 24F. Salomoni ▼ 68' 6.2
  6. 16Khalid Al Hashemi ▼ 90' 6.0
  7. 5Park Yong-Woo
  8. 10A. Romero 6.5
  9. 20M. Palacios 7.3
  10. 21S. Rahimi 6.5
  11. 9K. Laba 7.0

Dự bị 12

  1. 70A. Traoré ▲ 46' 6.2
  2. 15Erik ▲ 68' 6.2
  3. 46Dramane Koumare ▲ 90'
  4. 13Ahmed Barman
  5. 72Mohamed Awad Alla
  6. 1Mohammed Bu Sanda
  7. 7M. Segovia
  8. 18Khalid Al Baloushi
  9. 8Mohammed Al Baloushi
  10. 6Yahia Nader
  11. 19M. Sanabria
  12. 29G. Infantino

Thống kê

0010
420
58%Kiểm soát bóng42%
23Dứt điểm9
11Trúng đích4
7Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
10Phạt góc4
3Việt vị0
8Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
4Cứu thua7
506Chuyền bóng368
444Chuyền chính xác305
88%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Hilal SFC
8 26 - 7 +19 22
1
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
7 21 - 7 +14 18
2
Al Ahli Saudi FC
8 21 - 8 +13 22
2
Kawasaki Frontale
7 13 - 4 +9 15
3
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
8 17 - 6 +11 17
3
Johor Darul Takzim FC
7 16 - 8 +8 14
4
Al Sadd SC
8 10 - 9 +1 12
4
Gwangju FC
7 15 - 9 +6 14
5
Al-Wasl FC
8 8 - 12 -4 11
5
Vissel Kobe
7 14 - 9 +5 13
6
Câu lạc bộ bóng đá Buriram United
8 7 - 12 -5 12
6
Esteghlal F.C.
8 8 - 9 -1 9
7
Al-Rayyan SC
8 8 - 12 -4 8
7
Thượng Hải Lục Địa Thân Hoa
8 13 - 12 +1 10
8
Pakhtakor
8 4 - 6 -2 7
8
SHANGHAI SIPG
8 10 - 18 -8 8
9
Persepolis FC
8 6 - 10 -4 7
9
Pohang Steelers
7 9 - 17 -8 6
10
Al-Gharafa SC
8 10 - 18 -8 7
10
Ulsan HD FC
7 4 - 16 -12 3
11
Al Shorta
8 7 - 17 -10 6
11
Central Coast Mariners
7 8 - 18 -10 1
12
Al Ain FC
8 11 - 22 -11 2
12
Shandong Luneng
0 0 - 0 0 0
AFC Champions League (Play Offs: 1/8-finals)

So sánh

60Trận đấu42
128Ghi được86
66Thủng lưới66
2.13Bàn thắng mỗi trận2.05
18Giữ sạch lưới10
38Trên 2.5 bàn29
71Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu