Cardiff MET vs Briton Ferry
Tỷ số chung cuộc: Cardiff MET 3-0 Briton Ferry tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Cardiff MET thắng 2, hòa 2, Briton Ferry thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 5
- Phong độ
- LLWWD Cardiff MET
- LWLLL Briton Ferry
- 18' J. Veale 1-0
- HT1-0
- 47' J. Lloyd
- 62' J. Payne 2-0
- 67' ▲ T. Jenkins ▼ J. Lloyd
- 67' ▲ R. George ▼ O. Anderson
- 67' ▲ L. Salter ▼ C. Hurford
- 73' Yellow Card
- 77' ▲ L. Bowen ▼ T. Walters
- 79' Yellow Card
- 81' L. Salter
- 82' ▲ B. Gaughan ▼ H. John
- 83' J. Veale 3-0
- 87' ▲ H. Matthews ▼ J. Payne
- 89' ▲ M. Ford ▼ L. Mwandwe
- FT3-0
Đội hình
- 1A. Davies
- 4J. Veale
- 8C. Craven
- 9J. Payne ▼ 87'
- 10S. Jones
- 11L. Mwandwe ▼ 89'
- 14S. Dymond-Hall
- 16M. McKenzie
- 20H. John ▼ 82'
- 23J. Hooper
- 33T. Raison
Dự bị 6
- 13W. Howard
- 12B. Gaughan ▲ 82'
- 25J. Block
- 29H. Matthews ▲ 87'
- 18T. Lloyd
- 21M. Ford ▲ 89'
- 1R. Wilson
- 2L. Bates
- 3D. Packer
- 4A. Gammond
- 7R. Owen
- 8T. Price
- 9T. Walters ▼ 77'
- 11C. Hurford ▼ 67'
- 12J. Lloyd ▼ 67'
- 15L. Cooper
- 20O. Anderson ▼ 67'
Dự bị 6
- 25D. Gilpin
- 14L. Bowen ▲ 77'
- 17T. Jenkins ▲ 67'
- 18R. George ▲ 67'
- 19L. Salter ▲ 67'
- 22L. Herdman
Thống kê
00
31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 17 - 3 | +14 | 19 | |
| 2 | 7 | 17 - 8 | +9 | 18 | |
| 3 | 7 | 18 - 5 | +13 | 16 | |
| 4 | 7 | 18 - 9 | +9 | 15 | |
| 5 | 7 | 15 - 7 | +8 | 15 | |
| 6 | 7 | 11 - 5 | +6 | 15 | |
| 7 | 7 | 18 - 9 | +9 | 13 | |
| 8 | 7 | 13 - 9 | +4 | 12 | |
| 9 | 7 | 8 - 11 | -3 | 10 | |
| 10 | 7 | 10 - 10 | 0 | 9 | |
| 11 | 7 | 5 - 12 | -7 | 7 | |
| 12 | 7 | 3 - 13 | -10 | 4 | |
| 13 | 7 | 4 - 16 | -12 | 2 | |
| 14 | 7 | 3 - 18 | -15 | 2 | |
| 15 | 7 | 6 - 14 | -8 | 1 | |
| 16 | 7 | 10 - 27 | -17 | 1 |
Cymru Premier (Championship Group) Cymru Premier (Conference League Group) Cymru Premier (Relegation Group)
So sánh
10Trận đấu10
22Ghi được8
11Thủng lưới21
2.2Bàn thắng mỗi trận0.8
4Giữ sạch lưới1
6Trên 2.5 bàn6
13Hiệp hai4