Penybont vs The New Saints F.C.
Tỷ số chung cuộc: Penybont 0-0 The New Saints F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 2 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Penybont thắng 2, hòa 1, The New Saints F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 1
- Phong độ
- WWDDW Penybont
- WWWWW The New Saints F.C.
- 38' R. Holden
- 42' C. Harrison
- HT0-0
- 46' ▲ I. Jefferies ▼ R. Holden
- 51' I. Jefferies
- 66' ▲ T. Walker ▼ R. Hill
- 66' ▲ J. Clay ▼ N. Wood
- 75' ▲ C. Venables ▼ M. Manga
- 76' ▲ N. Daley ▼ E. Cann
- FT0-0
Đội hình
- 1D. Higgs
- 4T. Mehew
- 6M. Davies
- 7N. Wood ▼ 66'
- 8O. Pritchard
- 10E. Cann ▼ 76'
- 16M. Melbourne
- 19R. Hill ▼ 66'
- 24M. Manga ▼ 75'
- 32L. Shephard
- 33E. Vaughan
Dự bị 7
- 25A. Pennock
- 55J. Mashlan
- 9C. Venables ▲ 75'
- 23T. Walker ▲ 66'
- 15J. Clay ▲ 66'
- 11N. Daley ▲ 76'
- 72J. Villacorta
- 1N. Shepperd
- 4D. Corness
- 6J. Bodenham
- 10D. Redmond
- 15E. Farrell
- 16D. Simeu
- 17J. Williams
- 18R. Holden ▼ 46'
- 20R. Hughes
- 21L. Smith
- 22D. Davies
Dự bị 6
- 12H. Godsmark-Ford
- 23Z. Nolan
- 28B. Wilson
- 34J. Lock
- 37I. Jefferies ▲ 46'
- 40E. McCue
Thống kê
00
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 17 - 3 | +14 | 19 | |
| 2 | 7 | 17 - 8 | +9 | 18 | |
| 3 | 7 | 18 - 5 | +13 | 16 | |
| 4 | 7 | 18 - 9 | +9 | 15 | |
| 5 | 7 | 15 - 7 | +8 | 15 | |
| 6 | 7 | 11 - 5 | +6 | 15 | |
| 7 | 7 | 18 - 9 | +9 | 13 | |
| 8 | 7 | 13 - 9 | +4 | 12 | |
| 9 | 7 | 8 - 11 | -3 | 10 | |
| 10 | 7 | 10 - 10 | 0 | 9 | |
| 11 | 7 | 5 - 12 | -7 | 7 | |
| 12 | 7 | 3 - 13 | -10 | 4 | |
| 13 | 7 | 4 - 16 | -12 | 2 | |
| 14 | 7 | 3 - 18 | -15 | 2 | |
| 15 | 7 | 6 - 14 | -8 | 1 | |
| 16 | 7 | 10 - 27 | -17 | 1 |
Cymru Premier (Championship Group) Cymru Premier (Conference League Group) Cymru Premier (Relegation Group)
So sánh
9Trận đấu11
11Ghi được19
9Thủng lưới8
1.22Bàn thắng mỗi trận1.73
3Giữ sạch lưới6
5Trên 2.5 bàn4
3Hiệp hai12