The New Saints F.C. vs Haverfordwest County A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: The New Saints F.C. 5-1 Haverfordwest County A.F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 16 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: The New Saints F.C. thắng 10, hòa 0, Haverfordwest County A.F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 7
- Sân vận động
- Park Hall Stadium, Oswestry / Croesoswallt, Shropshire
- Phong độ
- WWWWW The New Saints F.C.
- LLWDW Haverfordwest County A.F.C.
- 20' B. Fawcett
- 21' T. Owen
- 24' L. Smith 1-0
- 40' B. Young
- 40' Z. Jones
- 41' M. Taylor-Crossdale
- 45' ▲ R. Watts ▼ J. Wilson
- HT1-0
- 49' B. Hudson 2-0
- 57' K. Whitmore
- 57' ▲ H. John ▼ K. Whitmore
- 61' J. Canavan
- 62' ▲ R. Brobbel ▼ J. Williams
- 67' ▲ B. Clark ▼ J. Canavan
- 69' 2-1 L. Jenkins
- 74' R. Brobbel 3-1
- 76' R. Brobbel 4-1
- 82' ▲ G. Dafydd ▼ B. Young
- 82' ▲ J. Pask ▼ L. Smith
- 83' R. Brobbel 5-1
- FT5-1
Đội hình
- C. Roberts
- B. Hudson
- R. Astles
- D. Redmond
- L. Smith ▼ 82'
- D. Williams
- J. Canavan ▼ 67'
- J. Daniels
- J. Williams ▼ 62'
- L. Brennan
- B. Young ▼ 82'
Dự bị 7
- R. Brobbel ▲ 62'
- B. Clark ▲ 67'
- G. Dafydd ▲ 82'
- J. Pask ▲ 82'
- C. Marriott
- R. Thompson
- T. Jones
- Z. Jones
- R. Abbruzzese
- L. Tabone
- O. Borg
- L. Jenkins
- T. Owen
- K. Whitmore ▼ 57'
- M. Taylor-Crossdale
- D. Hawkins
- B. Fawcett
- J. Wilson ▼ 45'
Dự bị 7
- R. Watts ▲ 45'
- H. John ▲ 57'
- D. John
- I. Humphreys
- I. Knott
- K. Williams-Lowe
- J. Owen
Thống kê
02
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 77 - 14 | +63 | 62 | |
| 2 | 22 | 59 - 29 | +30 | 47 | |
| 3 | 22 | 25 - 20 | +5 | 37 | |
| 5 | 22 | 35 - 31 | +4 | 33 | |
| 6 | 22 | 40 - 41 | -1 | 31 | |
| 6 | 32 | 35 - 63 | -28 | 36 | |
| 7 | 22 | 29 - 33 | -4 | 28 | |
| 8 | 22 | 28 - 32 | -4 | 25 | |
| 9 | 22 | 27 - 41 | -14 | 23 | |
| 10 | 22 | 18 - 46 | -28 | 15 | |
| 11 | 22 | 27 - 49 | -22 | 14 | |
| 12 | 22 | 13 - 31 | -18 | 13 |
Relegation Round
So sánh
57Trận đấu43
188Ghi được48
48Thủng lưới54
3.3Bàn thắng mỗi trận1.12
25Giữ sạch lưới11
42Trên 2.5 bàn15
105Hiệp hai29