Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An vs Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An thắng 1, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 8
Phong độ
WLLWW Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
DLLWL Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
  1. 30' N. H. Tran N. H. Le
  2. 32' 0-1 R. Gordon
  3. HT0-1
  4. 46' L. V. Le Dinh Neneco
  5. 52' N. H. Tran
  6. 56' D. Thongkhamsavath
  7. 61' Le Van Thang D. Thongkhamsavath
  8. 62' Nguyen Thai Son
  9. 73' V. K. Hoang V. C. Ho
  10. 73' B. Q. Phan Tran Manh Quynh
  11. 78' Doan Ngoc Ha Le Van Thuan
  12. 80' Le Van Quy Vuong Van Huy
  13. 90'+1 Vo Hoang Nguyen
  14. 90'+3 Le Quoc Phuong R. Gordon
  15. 90'+3 Que Ngoc Hai Vo Hoang Nguyen
  16. FT0-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An HLV: Thuat Phan Nhu
  1. 1Cao Van Binh
  2. 2Vuong Van Huy ▼ 80'
  3. 62J. Garcia
  4. 3N. H. Le ▼ 30'
  5. 30V. C. Ho ▼ 73'
  6. 16Q. V. Nguyen
  7. 11Tran Manh Quynh ▼ 73'
  8. 77Neneco ▼ 46'
  9. 32Ho Khac Ngoc
  10. 20Ngo Van Luong
  11. 7M. Olaha

Dự bị 9

  1. 26H. Nguyen
  2. 55V. K. Hoang ▲ 73'
  3. 17N. H. Tran ▲ 30'
  4. 19B. Q. Phan ▲ 73'
  5. 35M. H. Nguyen
  6. 8X. B. Nguyen
  7. 18L. V. Le Dinh ▲ 46'
  8. 24Le Van Quy ▲ 80'
  9. 29Q. T. Dang
Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa HLV: Won-Kwon Choi
  1. 77O. Abdurakhmanov
  2. 11R. Gordon ▼ 90'
  3. 28Hoang Thai Binh
  4. 6Huynh Minh Doan
  5. 47Le Van Thuan ▼ 78'
  6. 12Nguyen Thai Son
  7. 16Nguyen Dinh Huyen
  8. 22D. Thongkhamsavath ▼ 61'
  9. 15Trinh Van Loi
  10. 67Trinh Xuan Hoang
  11. 9Vo Hoang Nguyen ▼ 90'

Dự bị 9

  1. 10Le Van Thang ▲ 61'
  2. 19Le Quoc Phuong ▲ 90'
  3. 5Luc Xuan Hung
  4. 7B. Nguyen
  5. 17Nguyen Van Tung
  6. 23Pham Trum Tinh
  7. 3Que Ngoc Hai ▲ 90'
  8. 30Nie Y Eli
  9. 29Doan Ngoc Ha ▲ 78'

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Công An Nhân Dân
26 58 - 22 +36 64
2
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
26 39 - 21 +18 54
3
Phu Dong
26 53 - 31 +22 51
4
Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
26 48 - 30 +18 46
5
Ho Chi Minh
26 28 - 36 -8 36
6
Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
26 33 - 32 +1 35
7
Hai Phong
26 37 - 36 +1 32
8
Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 15 - 29 -14 29
9
Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
26 27 - 40 -13 27
10
Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
26 24 - 37 -13 26
11
Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
26 26 - 38 -12 25
12
Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
26 33 - 39 -6 24
13
Câu lạc bộ bóng đá PVF-CAND
26 26 - 44 -18 24
14
Binh Duong
26 31 - 43 -12 24
AFC Champions League 2 Group Stage AFC Champions League 2 Playoff Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu27
29Ghi được26
43Thủng lưới40
1.07Bàn thắng mỗi trận0.96
4Giữ sạch lưới4
13Trên 2.5 bàn10
18Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu