Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An vs Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An 0-0 Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 7 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An thắng 1, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 11
- Trọng tài
- Hoàng Ngọc Hà
- Phong độ
- WLLWW Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
- DLLWL Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
- 25' V. V. Nguyen
- HT0-0
- 58' ▲ Trần Đình Tiến ▼ Nguyễn Văn Việt I
- 58' ▲ Hồ Văn Cường ▼ Mai Sỹ Hoàng
- 72' ▲ A Mít ▼ Lê Quốc Phương
- 74' ▲ Trần Nam Hải ▼ Phan Văn Đức
- 81' ▲ Lê Ngọc Nam ▼ Đoàn Ngọc Hà
- 84' ▲ Phan Xuân Đại ▼ Đinh Xuân Tiến
- 88' ▲ Vũ Xuân Cường ▼ Lê Văn Thắng
- FT0-0
Đội hình
- 18Nguyễn Văn Hoàng
- 3Quế Ngọc Hải
- 66Trần Đình Hoàng
- 2Phạm Thế Nhật
- 7Phạm Xuân Mạnh
- 86Thái Bá Sang
- 20Phan Văn Đức ▼ 74'
- 79Mai Sỹ Hoàng ▼ 58'
- 14Nguyễn Văn Việt I ▼ 58'
- 23Đinh Xuân Tiến ▼ 84'
- 91G. Oseni
Dự bị 9
- 15Trần Đình Tiến ▲ 58'
- 30Hồ Văn Cường ▲ 58'
- 17Trần Nam Hải ▲ 74'
- 21Phan Xuân Đại ▲ 84'
- 8Hồ Phúc Tịnh
- 16Trần Đình Đồng
- 24Hồ Khắc Lương
- 25Trần Văn Tiến ▲ 58'
- 29Nguyễn Văn Bách
- 25Nguyễn Thanh Diệp
- 42V. Kamhuka
- 15Trịnh Văn Lợi
- 95Gustavo
- 19Lê Quốc Phương ▼ 72'
- 34Doãn Ngọc Tân
- 4Đàm Tiến Dũng
- 11Lê Phạm Thành Long
- 20Nguyễn Trọng Hùng
- 29Đoàn Ngọc Hà ▼ 81'
- 10Lê Văn Thắng ▼ 88'
Dự bị 9
- 27A Mít ▲ 72'
- 32Lê Ngọc Nam ▲ 81'
- 3Vũ Xuân Cường ▲ 88'
- 5Nguyễn Minh Tùng
- 7Nguyễn Hữu Dũng
- 9Lê Xuân Hùng
- 26Trần Bửu Ngọc
- 31Lê Văn Cường
- 89Lục Xuân Hưng
Thống kê
01
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 47 - 21 | +26 | 51 | |
| 2 | 24 | 39 - 26 | +13 | 48 | |
| 3 | 24 | 37 - 22 | +15 | 47 | |
| 4 | 24 | 29 - 14 | +15 | 39 | |
| 5 | 24 | 29 - 28 | +1 | 33 | |
| 6 | 24 | 26 - 24 | +2 | 32 | |
| 7 | 24 | 27 - 27 | 0 | 28 | |
| 8 | 24 | 32 - 41 | -9 | 28 | |
| 9 | 24 | 23 - 34 | -11 | 25 | |
| 10 | 24 | 18 - 35 | -17 | 25 | |
| 11 | 24 | 26 - 33 | -7 | 24 | |
| 12 | 24 | 21 - 33 | -12 | 23 | |
| 13 | 24 | 26 - 42 | -16 | 22 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
27Trận đấu29
36Ghi được35
30Thủng lưới39
1.33Bàn thắng mỗi trận1.21
10Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn13
16Hiệp hai18