Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An vs Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An 0-1 Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 10 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An thắng 1, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 7
Phong độ
WLLWW Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
DLLWL Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
  1. 3' N. H. Le
  2. 24' X. B. Nguyen
  3. 37' Phùng Văn Nam Ngô Văn Lương
  4. 37' 0-1 Nguyễn Ngọc Mỹ
  5. HT0-1
  6. 46' Đinh Xuân Tiến Nguyễn Xuân Bình
  7. 70' Bùi Thanh Đức Vương Văn Huy
  8. 70' Đặng Quang Tú Nguyễn Quang Vinh
  9. 74' S. Zaracho
  10. 78' V. T. Le
  11. 83' Trần Đình Hoàng Lê Nguyên Hoàng
  12. 83' Trương Thanh Nam Nguyễn Ngọc Mỹ
  13. 90'+4 Ribamar
  14. 90' Trịnh Văn Lợi Đoàn Ngọc Hà
  15. 90'+8 Hà Châu Phi Nguyễn Thái Sơn
  16. FT0-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An HLV: Phan Như Thuật
  1. 1Nguyễn Văn Việt
  2. 15S. Zaracho
  3. 5Lê Văn Thành
  4. 8Hồ Văn Cường
  5. 2Vương Văn Huy ▼ 70'
  6. 3Lê Nguyên Hoàng ▼ 83'
  7. 22Nguyễn Xuân Bình ▼ 46'
  8. 16Nguyễn Quang Vinh ▼ 70'
  9. 10B. Kuku
  10. 7M. Olaha
  11. 20Ngô Văn Lương ▼ 37'

Dự bị 9

  1. 13Phùng Văn Nam ▲ 37'
  2. 9Đinh Xuân Tiến ▲ 46'
  3. 12Bùi Thanh Đức ▲ 70'
  4. 29Đặng Quang Tú ▲ 70'
  5. 6Trần Đình Hoàng ▲ 83'
  6. 26Cao Văn Bình
  7. 27Phạm Nguyễn Quốc Trung
  8. 33Phan Văn Thành
  9. 38Lê Đình Long Vũ
Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa HLV: V. Popov
  1. 67Trịnh Xuân Hoàng
  2. 7Nguyễn Thanh Long
  3. 18Đinh Viết Tú
  4. 95Gustavo Santana
  5. 28Hoàng Thái Bình
  6. 88Luiz Antônio
  7. 34Doãn Ngọc Tân
  8. 12Nguyễn Thái Sơn ▼ 90'
  9. 29Đoàn Ngọc Hà ▼ 90'
  10. 24Nguyễn Ngọc Mỹ ▼ 83'
  11. 20Ribamar

Dự bị 9

  1. 14Trương Thanh Nam ▲ 83'
  2. 15Trịnh Văn Lợi ▲ 90'
  3. 66Hà Châu Phi ▲ 90'
  4. 1Nguyễn Thanh Thắng
  5. 5Phạm Mạnh Hùng
  6. 8Võ Nguyên Hoàng
  7. 10Lê Văn Thắng
  8. 19Lê Quốc Phương
  9. 89Trần Ngọc Quý

Thống kê

13
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
26 51 - 18 +33 57
2
Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
26 46 - 25 +21 49
3
Công An Nhân Dân
26 45 - 23 +22 45
4
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
26 43 - 29 +14 44
5
Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 24 - 20 +4 36
6
Hai Phong
26 29 - 27 +2 35
7
Binh Duong
26 31 - 40 -9 32
8
Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
26 32 - 33 -1 31
9
Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
26 34 - 41 -7 29
10
Ho Chi Minh
26 19 - 36 -17 28
11
Câu lạc bộ bóng đá Quảng Nam
26 27 - 36 -9 26
12
Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
26 22 - 36 -14 26
13
Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
26 24 - 42 -18 25
14
Câu lạc bộ bóng đá Bình Định
26 22 - 43 -21 21
Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu28
28Ghi được32
44Thủng lưới37
0.93Bàn thắng mỗi trận1.14
8Giữ sạch lưới4
12Trên 2.5 bàn13
17Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu