Lokomotiv vs Navbahor
Tỷ số chung cuộc: Lokomotiv 0-2 Navbahor tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 3 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lokomotiv thắng 2, hòa 1, Navbahor thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 24
- Sân vận động
- Stadion Lokomotiv, Tashkent
- Trọng tài
- K. Hasan
- Phong độ
- LWWDW Lokomotiv
- WWWDW Navbahor
- 45' J. Boltaboev
- HT0-0
- 46' ▲ D. Turopov ▼ D. Abdumannopov
- 46' ▲ Z. Marušić ▼ A. Juraboyev
- 62' ▲ J. Jaloliddinov ▼ M. Meliev
- 63' S. Kodirkulov
- 64' 0-1 Z. Marušić
- 72' ▲ S. Komilov ▼ S. Kodirkulov
- 72' ▲ I. Nagaev ▼ M. Jumayev
- 76' 0-2 Z. Marušić
- 85' J. Dokic
- 87' ▲ A. Abdurahmonov ▼ I. Rashidkhanov
- 90'+3 ▲ A. Akhmedov ▼ J. Boltaboev
- FT0-2
Đội hình
- A. Abdujalilov
- K. Mukhtarov
- I. Kobilov
- M. Safarov
- J. Jumaboyev
- S. Kodirkulov ▼ 72'
- I. Rashidkhanov ▼ 87'
- M. Jumayev ▼ 72'
- J. Mpasko
- N. Toshpo‘latov
- M. Meliev ▼ 62'
Dự bị 9
- J. Jaloliddinov ▲ 62'
- S. Komilov ▲ 72'
- I. Nagaev ▲ 72'
- A. Abdurahmonov ▲ 87'
- A. Salimov
- D. Komilov
- G. Gulyamov
- O. Samuel
- R. Nartadjiev
- U. Yusupov
- S. Andreev
- I. Golban
- R. Ashurmatov
- B. Ciger
- J. Iskanderov
- J. Đokić
- J. Boltaboev ▼ 90'
- D. Abdumannopov ▼ 46'
- A. Sobirjonov
- A. Juraboyev ▼ 46'
Dự bị 9
- D. Turopov ▲ 46'
- Z. Marušić ▲ 46'
- A. Akhmedov ▲ 90'
- M. Muminov
- N. Tukhtasinov
- O. Kasyan
- O. O'ktamov
- R. Davronov
- V. Kozak
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 47 - 18 | +29 | 54 | |
| 2 | 26 | 33 - 15 | +18 | 53 | |
| 3 | 26 | 37 - 16 | +21 | 49 | |
| 4 | 26 | 44 - 23 | +21 | 44 | |
| 5 | 26 | 34 - 36 | -2 | 39 | |
| 6 | 26 | 31 - 28 | +3 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 31 | 0 | 34 | |
| 8 | 26 | 29 - 37 | -8 | 34 | |
| 9 | 26 | 31 - 32 | -1 | 32 | |
| 10 | 26 | 19 - 27 | -8 | 32 | |
| 11 | 26 | 25 - 44 | -19 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 24 | |
| 13 | 26 | 21 - 38 | -17 | 22 | |
| 14 | 26 | 24 - 47 | -23 | 15 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu33
30Ghi được42
45Thủng lưới18
0.91Bàn thắng mỗi trận1.27
8Giữ sạch lưới18
15Trên 2.5 bàn10
13Hiệp hai22