Navbahor vs Lokomotiv
Tỷ số chung cuộc: Navbahor 2-0 Lokomotiv tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 6 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Navbahor thắng 7, hòa 1, Lokomotiv thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 2
- Sân vận động
- Markaziy Stadion, Namangan
- Trọng tài
- T. Tukhtasinov
- Phong độ
- WWDWW Navbahor
- WWDWW Lokomotiv
- 18' O. Zoteev
- 39' K. Pogrebnyak
- HT0-0
- 59' I. Solovyov
- 59' D. Umirov
- 63' ▲ S. Mahmudxojiyev ▼ Z. Urinboev
- 63' ▲ D. Turopov ▼ K. Pogrebnyak
- 64' A. Akhmedov11m 1-0
- 65' ▲ V. Afonin ▼ D. Umirov
- 71' M. Bikmaev
- 79' Yellow Card
- 82' ▲ J. Ibrokhimov ▼ I. Solovyev
- 85' D. Khashimov
- 86' ▲ A. Yusupov ▼ S. Shaymanov
- 88' I. Golban 2-0
- 89' T. Abdukholikov
- 90'+2 ▲ P. Golyshev ▼ I. Rashidkhanov
- FT2-0
Đội hình
- U. Yusupov
- O. Djurabayev
- I. Golban
- A. Akhmedov
- K. Mukhtarov
- M. Gofurov
- I. Solovyev ▼ 82'
- I. Rashidkhanov ▼ 90'
- A. Turgunboev
- A. Gulomov
- Z. Urinboev ▼ 63'
Dự bị 7
- S. Mahmudxojiyev ▲ 63'
- J. Ibrokhimov ▲ 82'
- P. Golyshev ▲ 90'
- D. Xamroev
- G. Komilov
- K. Tojiddinov
- S. Telyakov
- I. Nesterov
- O. Zoteev
- D. Khashimov
- S. Fayziyev
- S. Shaymanov ▼ 86'
- S. Damjanović
- D. Umirov ▼ 65'
- K. Makharadze
- M. Bikmaev
- T. Abdukholikov
- K. Pogrebnyak ▼ 63'
Dự bị 7
- D. Turopov ▲ 63'
- V. Afonin ▲ 65'
- A. Yusupov ▲ 86'
- A. Ulmasaliev
- J. Alijanov
- J. Ilyosov
- K. Saidazimov
Thống kê
02
60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 76 - 18 | +58 | 65 | |
| 2 | 26 | 47 - 19 | +28 | 53 | |
| 3 | 26 | 39 - 28 | +11 | 49 | |
| 4 | 26 | 43 - 36 | +7 | 43 | |
| 5 | 26 | 35 - 28 | +7 | 42 | |
| 6 | 26 | 34 - 32 | +2 | 38 | |
| 7 | 26 | 30 - 30 | 0 | 36 | |
| 8 | 26 | 24 - 21 | +3 | 35 | |
| 9 | 26 | 28 - 38 | -10 | 35 | |
| 10 | 26 | 23 - 31 | -8 | 29 | |
| 11 | 26 | 19 - 37 | -18 | 25 | |
| 12 | 26 | 17 - 44 | -27 | 17 | |
| 13 | 26 | 16 - 38 | -22 | 16 | |
| 14 | 26 | 19 - 50 | -31 | 14 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu28
28Ghi được28
24Thủng lưới42
0.97Bàn thắng mỗi trận1
12Giữ sạch lưới7
7Trên 2.5 bàn16
16Hiệp hai15