Pakhtakor vs Dinamo Samarqand
Tỷ số chung cuộc: Pakhtakor 3-2 Dinamo Samarqand tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 1 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Pakhtakor thắng 4, hòa 4, Dinamo Samarqand thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 14
- Sân vận động
- Paxtakor Markaziy Stadion, Tashkent
- Trọng tài
- A. Asymov
- Phong độ
- DDLWW Pakhtakor
- LDWDD Dinamo Samarqand
- 19' 0-1 M. Bikmaev
- 22' P. Banaszak
- 28' D. Khamdamov 1-1
- 40' E. Grigalashvili
- 43' I. Alibaev
- 45'+1 D. Ćeran 2-1
- HT2-1
- 55' E. Baydullaev
- 70' ▲ A. Fayzullaev ▼ A. Turgunboev
- 70' ▲ D. Kholmatov ▼ S. Sobirkhojaev
- 70' ▲ S. Komilov ▼ S. Mahmudxojiyev
- 70' 2-2 M. Bikmaev11m
- 80' P. Banaszak 3-2
- 90'+3 ▲ M. O'rinboyev ▼ D. Khamdamov
- 90'+3 ▲ F. Alimov ▼ M. Bikmaev
- 90' ▲ S. Yuldashev ▼ Y. Chumak
- FT3-2
Đội hình
- E. Suyunov
- I. Martinović
- F. Sayfiyev
- K. Alidjanov
- S. Sobirkho'jaev
- O. Hamrobekov
- I. Alibaev
- D. Khamdamov ▼ 90'
- A. Turgunboev ▼ 70'
- D. Ćeran
- P. Banaszak
Dự bị 8
- A. Fayzullaev ▲ 70'
- D. Kholmatov ▲ 70'
- M. O'rinboyev ▲ 90'
- K. Todorov
- R. Turdimurodov
- S. Azmiddinov
- S. Jabborov
- S. Kuvvatov
- M. Preković
- S. Rakhmatov
- I. Yoldoshev
- J. Mannonov
- J. Jumayev
- E. Grigalashvili
- E. Boydullayev
- Y. Chumak ▼ 90'
- S. Abdurahmonov
- M. Bikmaev ▼ 90'
- S. Mahmudxojiyev ▼ 70'
Dự bị 9
- S. Komilov ▲ 70'
- F. Alimov ▲ 90'
- S. Yuldashev ▲ 90'
- A. Akhrorov
- A. Isroilov
- B. Mamadaminov
- I. Sharipov
- J. Umarov
- O. Nurmatov
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 47 - 18 | +29 | 54 | |
| 2 | 26 | 33 - 15 | +18 | 53 | |
| 3 | 26 | 37 - 16 | +21 | 49 | |
| 4 | 26 | 44 - 23 | +21 | 44 | |
| 5 | 26 | 34 - 36 | -2 | 39 | |
| 6 | 26 | 31 - 28 | +3 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 31 | 0 | 34 | |
| 8 | 26 | 29 - 37 | -8 | 34 | |
| 9 | 26 | 31 - 32 | -1 | 32 | |
| 10 | 26 | 19 - 27 | -8 | 32 | |
| 11 | 26 | 25 - 44 | -19 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 24 | |
| 13 | 26 | 21 - 38 | -17 | 22 | |
| 14 | 26 | 24 - 47 | -23 | 15 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu29
64Ghi được24
37Thủng lưới50
1.83Bàn thắng mỗi trận0.83
16Giữ sạch lưới3
15Trên 2.5 bàn13
35Hiệp hai8