Bunyodkor vs Kokand-1912
Tỷ số chung cuộc: Bunyodkor 1-1 Kokand-1912 tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 21 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bunyodkor thắng 3, hòa 4, Kokand-1912 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 12
- Sân vận động
- Milliy Stadion, Tashkent
- Trọng tài
- R. Karimov
- Phong độ
- LLLLL Bunyodkor
- WWDDL Kokand-1912
- 27' S. Azimov
- HT0-0
- 56' ▲ S. Izzatov ▼ O. Abdurakhmanov
- 61' ▲ D. Khasanov ▼ B. Toshmirzaev
- 68' ▲ J. Khakimov ▼ U. Sultonov
- 76' D. Ergashev
- 79' ▲ H. Ergashboyev ▼ F. Narh
- 79' ▲ B. Tupliyev ▼ U. Rahmonaliyev
- 83' ▲ A. Hojimirzaev ▼ M. Meliev
- 90'+3 ▲ I. Vahobov ▼ S. Azimov
- 90' 0-1 I. Josović11m
- 90'+5 D. Ergashev 1-1
- FT1-1
Đội hình
- S. Sultanov
- D. Ergashev
- F. Mirakhmatov
- A. Ulmasaliev
- F. Narh ▼ 79'
- O. Abdurakhmanov ▼ 56'
- M. Olimjonov
- U. Rahmonaliyev ▼ 79'
- U. Sultonov ▼ 68'
- M. Fozilov
- I. Gbadamosi
Dự bị 9
- S. Izzatov ▲ 56'
- J. Khakimov ▲ 68'
- H. Ergashboyev ▲ 79'
- B. Tupliyev ▲ 79'
- D. Juraev
- G'. Azizxo'jayev
- J. Umrzakov
- M. Kakhramonov
- R. Yuldashev
- M. Abdullaev
- S. Shikhov
- I. Josović
- A. Mamatxojaev
- O. Rustamov
- D. Rakhmatullaev
- K. Ruziyev
- J. Sidikov
- S. Azimov ▼ 90'
- B. Toshmirzaev ▼ 61'
- M. Meliev ▼ 83'
Dự bị 9
- D. Khasanov ▲ 61'
- A. Hojimirzaev ▲ 83'
- I. Vahobov ▲ 90'
- D. Jaloliddinov
- I. Abdullayev
- N. Ashurmatov
- S. Lukić
- S. Nurmatov
- S. Yetvozqo'ziyev
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 47 - 18 | +29 | 54 | |
| 2 | 26 | 33 - 15 | +18 | 53 | |
| 3 | 26 | 37 - 16 | +21 | 49 | |
| 4 | 26 | 44 - 23 | +21 | 44 | |
| 5 | 26 | 34 - 36 | -2 | 39 | |
| 6 | 26 | 31 - 28 | +3 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 31 | 0 | 34 | |
| 8 | 26 | 29 - 37 | -8 | 34 | |
| 9 | 26 | 31 - 32 | -1 | 32 | |
| 10 | 26 | 19 - 27 | -8 | 32 | |
| 11 | 26 | 25 - 44 | -19 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 24 | |
| 13 | 26 | 21 - 38 | -17 | 22 | |
| 14 | 26 | 24 - 47 | -23 | 15 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
40Ghi được34
41Thủng lưới41
1.33Bàn thắng mỗi trận1.13
6Giữ sạch lưới7
17Trên 2.5 bàn13
25Hiệp hai19