Bunyodkor vs Kokand-1912
Tỷ số chung cuộc: Bunyodkor 1-0 Kokand-1912 tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 13 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bunyodkor thắng 3, hòa 4, Kokand-1912 thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 4
- Sân vận động
- Milliy Stadion, Tashkent
- Trọng tài
- J. Muxtarov
- Phong độ
- LLLLL Bunyodkor
- WWDDL Kokand-1912
- 36' A. Mamatxojaev
- HT0-0
- 59' ▲ F. Ikramov ▼ K. Murtazaev
- 59' ▲ S. Erkinov ▼ S. Nurmuradov
- 60' S. Norbekov
- 65' ▲ Y. Bamba ▼ F. Rajevac
- 85' I. Josovic
- 86' B. Akbarovphản lưới 1-0
- 90' ▲ A. Abdullayev ▼ J. Jaloliddinov
- 90'+1 ▲ K. Abdukhamidov ▼ A. Mamatxojaev
- 90'+1 ▲ O. Khaydarov ▼ S. Norbekov
- FT1-0
Đội hình
- A. Abduljalilov
- A. Gafurov
- I. Kobilov
- L. Turayev
- S. Kodirkulov
- D. Axmadaliev
- N. Tukhtasinov
- R. Yuldashev
- J. Jaloliddinov ▼ 90'
- K. Murtazaev ▼ 59'
- S. Nurmuradov ▼ 59'
Dự bị 9
- F. Ikramov ▲ 59'
- S. Erkinov ▲ 59'
- A. Abdullayev ▲ 90'
- B. Pardayev
- G. Gulyamov
- M. Kakhramonov
- S. Izzatov
- S. Karimov
- J. Roziyev
- M. Abdullaev
- M. Khalmukhamedov
- I. Josović
- B. Akbarov
- A. Mamatxojaev ▼ 90'
- O. Rustamov
- A. Merzlyakov
- S. Berdyev
- S. Norbekov ▼ 90'
- K. Ruziyev
- F. Rajevac ▼ 65'
Dự bị 9
- Y. Bamba ▲ 65'
- K. Abdukhamidov ▲ 90'
- O. Khaydarov ▲ 90'
- B. Ergashev
- I. Malikjanov
- M. Hasanov
- S. Azimov
- S. Nurulloev
- S. Sindarov
Thống kê
00
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 76 - 18 | +58 | 65 | |
| 2 | 26 | 47 - 19 | +28 | 53 | |
| 3 | 26 | 39 - 28 | +11 | 49 | |
| 4 | 26 | 43 - 36 | +7 | 43 | |
| 5 | 26 | 35 - 28 | +7 | 42 | |
| 6 | 26 | 34 - 32 | +2 | 38 | |
| 7 | 26 | 30 - 30 | 0 | 36 | |
| 8 | 26 | 24 - 21 | +3 | 35 | |
| 9 | 26 | 28 - 38 | -10 | 35 | |
| 10 | 26 | 23 - 31 | -8 | 29 | |
| 11 | 26 | 19 - 37 | -18 | 25 | |
| 12 | 26 | 17 - 44 | -27 | 17 | |
| 13 | 26 | 16 - 38 | -22 | 16 | |
| 14 | 26 | 19 - 50 | -31 | 14 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu29
48Ghi được40
41Thủng lưới31
1.66Bàn thắng mỗi trận1.38
6Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn17
28Hiệp hai32