Greenville Triumph vs Forward Madison
Tỷ số chung cuộc: Greenville Triumph 2-2 Forward Madison tại USL League One, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Greenville Triumph thắng 2, hòa 4, Forward Madison thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- USL League One · Vòng 14
- Sân vận động
- Triumph Stadium at Legacy Early College, City View, South Carolina
- Trọng tài
- E. Richards
- Phong độ
- DDLWL Greenville Triumph
- WDWDW Forward Madison
- 13' M. Osmond
- 17' N. Brown · D. Waldeck 1-0
- 22' 1-1 N. Bartman · Matheus Cassini
- 39' M. Cassini
- HT1-1
- 46' ▲ J. Labovitz ▼ J. Keegan
- 60' ▲ V. Evans ▼ N. Brown
- 60' ▲ J. Ibarra ▼ Lucas Coutinho
- 62' C. Rad
- 62' ▲ J. Sukow ▼ D. Gebhard
- 69' A. Gavilanes · J. Labovitz 2-1
- 72' A. Walker
- 73' ▲ J. Smith ▼ N. Franke
- 73' ▲ R. Smith ▼ N. Bartman
- 74' ▲ D. Conner ▼ A. Thiam
- 74' ▲ J. Streng ▼ A. Torres
- 84' ▲ M. Temguia ▼ A. Wheeler-Omiunu
- 85' J. Labovitz
- 87' ▲ M. Fenton ▼ J. Ibarra
- 90'+5 2-2 J. Streng · M. Maldonado
- FT2-2
Đội hình
- 30P. Christensen
- 15B. Fricke
- 13N. Franke ▼ 73'
- 12E. Lee
- 5D. Waldeck
- 8A. Walker
- 23A. Gavilanes
- 33Lucas Coutinho ▼ 60'
- 77N. Brown ▼ 60'
- 10D. Smart
- 9J. Keegan ▼ 46'
Dự bị 7
- 18J. Labovitz ▲ 46'
- 19V. Evans ▲ 60'
- 11J. Ibarra ▲ 60'
- 4J. Smith ▲ 73'
- 27M. Fenton ▲ 87'
- 7P. Pearson
- 99J. Mazzola
- 56R. Arozarena
- 47C. Rad
- 4M. Osmond
- 28A. Wheeler-Omiunu ▼ 84'
- 3E. Leonard
- 18A. Torres ▼ 74'
- 15M. Maldonado
- 10Matheus Cassini
- 17D. Gebhard ▼ 62'
- 24N. Bartman ▼ 73'
- 7A. Thiam ▼ 74'
Dự bị 7
- 19J. Sukow ▲ 62'
- 11R. Smith ▲ 73'
- 8D. Conner ▲ 74'
- 9J. Streng ▲ 74'
- 6M. Temguia ▲ 84'
- 99P. Smith
- 2C. Murillo
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 54 - 35 | +19 | 51 | |
| 2 | 30 | 40 - 38 | +2 | 46 | |
| 3 | 30 | 42 - 40 | +2 | 45 | |
| 4 | 30 | 52 - 39 | +13 | 43 | |
| 5 | 30 | 34 - 33 | +1 | 43 | |
| 6 | 30 | 48 - 48 | 0 | 42 | |
| 7 | 30 | 42 - 38 | +4 | 42 | |
| 8 | 30 | 37 - 40 | -3 | 40 | |
| 9 | 30 | 34 - 44 | -10 | 33 | |
| 10 | 30 | 34 - 44 | -10 | 32 | |
| 11 | 30 | 35 - 53 | -18 | 30 |
So sánh
33Trận đấu33
43Ghi được38
41Thủng lưới48
1.3Bàn thắng mỗi trận1.15
11Giữ sạch lưới6
11Trên 2.5 bàn16
24Hiệp hai24