Forward Madison vs Greenville Triumph
Tỷ số chung cuộc: Forward Madison 3-2 Greenville Triumph tại USL League One, 12 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Forward Madison thắng 4, hòa 4, Greenville Triumph thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- USL League One · Vòng 6
- Sân vận động
- Breese Stevens Field, Madison, Wisconsin
- Trọng tài
- E. Omanovic
- Phong độ
- WDWDW Forward Madison
- DDLWL Greenville Triumph
- 2' Matheus Cassini · M. Maldonado 1-0
- 10' D. Conner
- 40' 1-1 J. Labovitz · J. Ibarra
- HT1-1
- 46' ▲ V. Evans ▼ J. Ibarra
- 46' ▲ A. Walker ▼ M. Fenton
- 49' N. Shultzphản lưới 2-1
- 53' R. Cyrus
- 56' M. Maldonado
- 62' Matheus Cassini · D. Gebhard 3-1
- 69' J. Labovitz
- 70' ▲ Lucas Coutinho ▼ J. Keegan
- 72' 3-2 J. Labovitz · V. Evans
- 76' ▲ N. Brown ▼ A. Gavilanes
- 77' ▲ J. Sukow ▼ N. Bartman
- 77' ▲ J. Streng ▼ A. Thiam
- 77' ▲ N. Pilato ▼ N. Shultz
- 84' ▲ C. Murillo ▼ Matheus Cassini
- FT3-2
Đội hình
- 1P. Breno
- 47C. Rad
- 4M. Osmond
- 8D. Conner
- 28A. Wheeler-Omiunu
- 3E. Leonard
- 15M. Maldonado
- 10Matheus Cassini ▼ 84'
- 17D. Gebhard
- 24N. Bartman ▼ 77'
- 7A. Thiam ▼ 77'
Dự bị 7
- 19J. Sukow ▲ 77'
- 9J. Streng ▲ 77'
- 2C. Murillo ▲ 84'
- 13C. Enriquez
- 11R. Smith
- 99P. Smith
- 18A. Torres
- 30P. Christensen
- 3T. Polak
- 15B. Fricke
- 12E. Lee
- 22N. Shultz ▼ 77'
- 18J. Labovitz
- 23A. Gavilanes ▼ 76'
- 27M. Fenton ▼ 46'
- 10D. Smart
- 9J. Keegan ▼ 70'
- 11J. Ibarra ▼ 46'
Dự bị 7
- 19V. Evans ▲ 46'
- 8A. Walker ▲ 46'
- 33Lucas Coutinho ▲ 70'
- 77N. Brown ▲ 76'
- 20N. Pilato ▲ 77'
- 26J. Martinez-Bastidas
- 2J. Filerman
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 54 - 35 | +19 | 51 | |
| 2 | 30 | 40 - 38 | +2 | 46 | |
| 3 | 30 | 42 - 40 | +2 | 45 | |
| 4 | 30 | 52 - 39 | +13 | 43 | |
| 5 | 30 | 34 - 33 | +1 | 43 | |
| 6 | 30 | 48 - 48 | 0 | 42 | |
| 7 | 30 | 42 - 38 | +4 | 42 | |
| 8 | 30 | 37 - 40 | -3 | 40 | |
| 9 | 30 | 34 - 44 | -10 | 33 | |
| 10 | 30 | 34 - 44 | -10 | 32 | |
| 11 | 30 | 35 - 53 | -18 | 30 |
So sánh
33Trận đấu33
38Ghi được43
48Thủng lưới41
1.15Bàn thắng mỗi trận1.3
6Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn11
24Hiệp hai24