Monterey Bay
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Orange County SC

Monterey Bay vs Orange County SC

Tỷ số chung cuộc: Monterey Bay 1-2 Orange County SC tại USL Championship, 26 tháng 7, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monterey Bay thắng 5, hòa 1, Orange County SC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Group Stage
Phong độ
LDLDD Monterey Bay
LLLDD Orange County SC
  1. 27' T. Brewitt
  2. 39' I. Paul
  3. HT0-0
  4. 48' 0-1 T. Brewitt
  5. 51' 0-2 N. Gordonphản lưới
  6. 56' W. Leggett A. Saidi
  7. 56' J. Belmar R. Nakamura
  8. 59' G. Tubbs
  9. 74' S. Ritchie F. Barajas
  10. 74' J. Garcia Q. Elliot
  11. 79' E. Zubak L. MacKinnon
  12. 79' J. Martinez E. Solis
  13. 86' R. Doghman O. Sylla
  14. 88' I. Paul · N. Gordon 1-2
  15. 90'+3 K. Egwu N. Ross
  16. 90'+3 M. War C. Hegardt
  17. FT1-2

Đội hình

Monterey Bay HLV: Alex Covelo
  1. 98J. Jackson
  2. 47Q. Elliot ▼ 74'
  3. 5N. Gordon
  4. 32Z. Farnsworth
  5. 17O. Glasgow
  6. 4N. Ross ▼ 90'
  7. 14R. Nakamura ▼ 56'
  8. 15F. Barajas ▼ 74'
  9. 88S. Lletget
  10. 20I. Paul
  11. 24A. Saidi ▼ 56'

Dự bị 7

  1. 31C. Dalton
  2. 3S. Ritchie ▲ 74'
  3. 11W. Leggett ▲ 56'
  4. 25K. Egwu ▲ 90'
  5. 18J. Belmar ▲ 56'
  6. 22J. Garcia ▲ 74'
  7. 30A. Villasana
Orange County SC HLV: Danny Stone
  1. 1A. Rando
  2. 32N. Ciotta
  3. 5T. Brewitt
  4. 6G. Tubbs
  5. 4N. Benalcazar
  6. 25E. Solis ▼ 79'
  7. 11L. MacKinnon ▼ 79'
  8. 8O. Sylla ▼ 86'
  9. 27S. Kelly
  10. 10C. Hegardt ▼ 90'
  11. 12Y. Bazini

Dự bị 9

  1. 31T. Kadono
  2. 21M. War ▲ 90'
  3. 9E. Zubak ▲ 79'
  4. 23R. Doghman ▲ 86'
  5. 26J. Martinez ▲ 79'
  6. 17J. Johnson
  7. 22A. Marinch
  8. 30J. Castro
  9. 28F. O'Brien

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
El Paso Locomotive
23 39 - 29 +10 40
1
Tampa Bay Rowdies
23 40 - 20 +20 48
2
Charleston Battery
23 47 - 29 +18 39
2
New Mexico United
21 31 - 21 +10 40
3
Detroit City
22 28 - 18 +10 37
3
Orange County SC
23 34 - 32 +2 36
4
FC Tulsa
22 26 - 19 +7 36
4
Pittsburgh Riverhounds
24 27 - 25 +2 35
5
Louisville City
23 38 - 37 +1 33
5
San Antonio
23 28 - 26 +2 36
6
Colorado Springs
23 38 - 36 +2 34
6
Hartford Athletic
22 21 - 22 -1 31
7
Indy Eleven
21 26 - 26 0 29
7
Sacramento Republic
22 29 - 20 +9 33
8
Lexington
23 33 - 29 +4 31
8
Rhode Island
21 31 - 24 +7 29
9
Inter Miami
23 27 - 41 -14 23
9
Phoenix Rising
23 32 - 31 +1 30
10
Las Vegas Lights
23 29 - 34 -5 29
10
Loudoun United
22 26 - 39 -13 20
11
Birmingham Legion
21 26 - 32 -6 18
11
Oakland Roots
23 28 - 31 -3 27
12
Brooklyn
21 22 - 38 -16 16
12
Monterey Bay
24 25 - 42 -17 18
13
Sporting JAX
23 30 - 60 -30 14

So sánh

11Trận đấu9
13Ghi được11
23Thủng lưới19
1.18Bàn thắng mỗi trận1.22
1Giữ sạch lưới1
6Trên 2.5 bàn6
5Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu